Định nghĩa phân loại phương trình


5(NH4)2S2O8 + 10H2O10NH4HSO4 + 5H2O2
(rắn) (lỏng) (rắn) (lỏng)
(không màu) (không màu)
5 10 10 5 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

cho muối (NH4)2S2O8 tác dụng với hơi nước

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



3C + 2KNO3 + SK2S + N2 + 3CO2
(rắn) (rắn) (rắn) (rắn) (khí) (khí)
(đen) (đen) (không màu) (không màu)
3 2 1 1 1 3 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: t0

Cách thực hiện phản ứng

Cho muối KNO3 tác dụng với cacbon và lưu huỳnh.

Hiện tượng nhận biết

Có khí thoát ra.

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



C + 2H2SO42H2O + 2SO2 + CO2
(rắn) (dd đặc) (lỏng) (khí) (khí)
(đen) (không màu) (không màu) (không màu) (không màu)
1 2 2 2 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: t0

Cách thực hiện phản ứng

Cho cacbon tác dụng với dung dịch axit H2SO4 đậm đặc, sôi.

Hiện tượng nhận biết

Có khí thoát ra.

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D