Định nghĩa phân loại phương trình


KClO3 + 3MnO2 + 6NaOH3H2O + KCl + 3Na2MnO4
(rắn) (rắn) (dd) (lỏng) (rắn) (rắn)
(trắng) (đen) (không màu) (không màu)
1 3 6 3 1 3 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

Cho KClO3 tác dụng với MnO2 trong môi trường dung dich kiềm.

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



4KClO3KCl + 3KClO4
(rắn) (rắn) (rắn)
(trắng) (trắng)
4 1 3 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: 400°C

Cách thực hiện phản ứng

Ở nhiệt độ KClO3 phân hủy thành peclorat và kali clorua.

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



2Na + 2NH3H2 + 2NaNH2
(rắn) (khí) (khí) (rắn)
(trắng) (không màu) (không màu)
2 2 1 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: 350°C

Cách thực hiện phản ứng

Ở nhiệt độ 350 độ C,natri tác dụng với NH3 tạo thành natri amidua

Hiện tượng nhận biết

Có khí thoát ra

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D