Advertisement

Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Đăng Ký Học Online Miễn Phí 2
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

Từ Điển Phương Trình Hóa Học

Cân bằng phản ứng hóa học dành cho học sinh Việt Nam

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Hãy Kéo Xuống Phía Cuối Trang Để Thấy Cơ Hội
Nhận quà tặng khóa học Miễn Phí

Ứng dụng Phương Trình Hoá Học trên điện thoại di động

Nay đã có mặt trên cả Android và IOS

Phiên bản Android Phiên bản Iphone Xem Giới Thiệu Chi Tiết

Các phân loại phương trình phổ biến

Phương Trình Hoá Học Lớp 8

Đây là những phương trình hoá học được sử dụng trong chương trình học lớp 8. Đây cũng là những phương trình hoá học cơ bản nhất, cần được nắm thật kỹ để làm tiền để cho những cấp học tiếp theo.

CaO + 2HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O CuO + H2 => Cu + H2O CH4 + 2O2 => 2H2O + CO2 2H2O => 2H2 + O2 Cu(OH)2 => CuO + H2O 2Mg + O2 => 2MgO Cl2 + Ba => BaCl2 Xem tất cả phương trình thuộc phân loại Phương Trình Hoá Học Lớp 8

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Phương Trình Hoá Học Lớp 9

Đây là những phương trình hoá học được sử dụng trong chương trình học lớp 9. Nắm vững và học thuộc tất cả các phương trình này sẽ giúp bạn tự tin bước vào kỳ thi tốt nghiệp THCS

Ba(OH)2 + K2SO4 => 2KOH + BaSO4 2AgNO3 + H2O + HCHO + 3NH3 => 2Ag + 2NH4NO3 + HCOONH4 H2SO4 + K2O => H2O + K2SO4 C + O2 => CO2 C6H12O6 => 2C2H5OH + 2CO2 2Al(OH)3 => Al2O3 + 3H2O CuO + H2SO4 => H2O + CuSO4 Xem tất cả phương trình thuộc phân loại Phương Trình Hoá Học Lớp 9
Advertisement
Advertisement

Phản ứng hoá hợp

Trong phản ứng hóa hợp, số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi. Như vậy, phản ứng hóa hợp có thể là phản ứng oxi hóa - khử hoặc không phải là phản ứng oxi hóa - khử. Phản ứng hoá học là loại phản ứng xuất hiện nhiều trong chương trình Hoá trung học cơ sở, phổ thông cho tới Ôn Thi Đại Học.

3Mg + 2P => Mg3P2 O2 + Si => SiO2 C2H2 + CO + H2O => C2H3COOH Na2O + SO2 => Na2SO3 C2H2 + CH3COCH3 => CHCC(CH3)2OH H2SO4 + NH3 => NH4HSO4 H2O + Na2O => 2NaOH Xem tất cả phương trình thuộc phân loại Phản ứng hoá hợp

Phản ứng phân huỷ

Trong phản ứng phân hủy, số oxi hóa cuả các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi. Như vậy, phản ứng phân hủy có thể là phản ứng oxi hóa - khử hoặc không phải là phản ứng oxi hóa - khử. Phản ứng hoá học là loại phản ứng xuất hiện nhiều trong chương trình Hoá trung học cơ sở, phổ thông cho tới Ôn Thi Đại Học.

C4H10 => CH4 + C3H6 3HClO3 => H2O + 2ClO2 + HClO4 2H2O + CaCl2 => Ca(OH)2 + Cl2 + 2H2 2AgNO3 => 2Ag + 2NO2 + O2 2KMnO4 => MnO2 + O2 + K2MnO4 CH4 => C + 2H2 C4H10 => CH3CH=CHCH3 + H2 Xem tất cả phương trình thuộc phân loại Phản ứng phân huỷ
Advertisement

Phản ứng oxi-hoá khử

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.

2Br2 + 8NaOH + CrBr2 => 4H2O + Na2CrO4 + 6NaBr 6Li + N2 => 2Li3N 2N2 + 3Si => Si3N4 2Ag2O + CH2O => 4Ag + H2O + CO2 2C + 2KClO3 + 2S => 2KCl + 2SO2 + CO2 2Al + 3FeCl2 => 2AlCl3 + 3Fe H2O + Cl2O => 2HClO Xem tất cả phương trình thuộc phân loại Phản ứng oxi-hoá khử

Phản ứng thế

Phản ứng trong đó một nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ bị thay thê bởi một nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác. Phản ứng thế cũng là một loại phương trình hoá học cực kỳ phổ biến trong chương trình trung học cơ sở và trung học phổ thông.

Br2 + CH4 => CH3Br + HBr 2HCl + Zn => H2 + ZnCl2 H2SO4 + Mg => H2 + MgSO4 2Cl2 + CH2Cl2 => HCl + CHCl3 CH3COCl + 2C2H5NH2 => NH3 + C2H5Cl + CH3CONHC2H5 C6H6 + HONO2 => H2O + C6H5NO2 Fe + H2SO4 => H2 + FeSO4 Xem tất cả phương trình thuộc phân loại Phản ứng thế
Advertisement

Phản ứng trao đổi

Phản ứng hoá học trong đó các chất trao đổi cho nhau thành phần cấu tạo của nó. Từ sự trao đổi này, chúng hình thành nên những chất mới. Trong phản ứng trao đổi, số oxi hóa của các nguyên tố không thay đổi. Các phản ứng trao đổi không phải là phản ứng oxi hóa - khử.

Al2O3 + Na2SO4 => Na2HPO4 + NaOH => H2O + Na3PO4 2HNO3 + Na2CO3 => H2O + 2NaNO3 + CO2 2H2O + 3SiF4 => SiO2 + 2H2SiF6 FeO + H2SO4 => H2O + FeSO4 H2SO4 + 2NaCl => 2HCl + Na2SO4 Ca(OH)2 + 2CH3COOH => (CH3COO)2Ca + 2H2O Xem tất cả phương trình thuộc phân loại Phản ứng trao đổi
Advertisement

Phản ứng toả nhiệt

Phản ứng tỏa nhiệt thì các chất phản ứng phải mất bớt năng lượng, vì thế ΔH có giá trị âm.

3O2 + C2H3COOH => 2H2O + 3CO2 CaC2 + N2 => (CH3COO)2Ca + Ca(CN)2 CaCO3 => CaO + CO2 Xem tất cả phương trình thuộc phân loại Phản ứng toả nhiệt
Advertisement

Phản ứng thuận nghịch

Cân bằng hoá học là trạng thái của hệ phản ứng thuận nghịch mà ở đó tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

C2H5OH + H2NCH2COOH => H2O + H2NCH2COOC2H5 CH4 + H2O => CO + 3H2O CaCO3 + H2O + CO2 => Ca(HCO3)2 H2O + CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3COOH Cl2 + H2O => HCl + HClO Xem tất cả phương trình thuộc phân loại Phản ứng thuận nghịch
Advertisement

Nhận Khóa Học IELTS Online Miễn Phí

Advertisement
Advertisement

Các định nghĩa cơ bản trong Hoá Học

Phương Trình Hoá Học là gì ?

Phương Trình Hoá Học một hình thức diễn tả phản ứng hoá học mà trong đó tên từng chất hoá học sẽ được thay bằng ký hiệu hoá học của chúng.

Trong Phương Trình Hoá Học, chiều mũi tên thể hiện chiều của phản ứng xảy ra. Với các phản ứng một chiều, chúng ta sẽ thể hiện bằng mũi tên từ trái sang phải. Vì vậy, những chất nằm bên trái sẽ chất tham gia, và chất ở bên phải mũi tên sẽ là chất sản phẩm.

Chất trong Hoá Học là gì ?

Các em hãy quan sát, tất cả những gì thấy được, kể cả cơ thể bản thân mỗi chúng ta đều là những vật thể. Có những vật thể tự nhiên như ngừoi, động vật, cây cỏ, sông suối, đất... là những vật thể nhân tạo.

Các vật thể tư nhiên gồm có một số chất khác nhau. Còn các vật thể nhân tạo được tạo thành từ các vật liệu. Mọi vật liệu đều là chất hay hỗn hợp một số chất. Thí dụ: Nhôm, chất dẻo, thuỷ tinh,...

Tính chất của chúng là gì

Mỗi chất có những tính chất nhất định: trạng thái hay thể (rắn, lỏng, khí) màu, mùi, vị. Tính tạn hay không tan trong nước... Nhiệt độ nóng chảy nhiệt độ sôi, khối lượng riêng, tính dẫn điện...

Còn khả năng biến đổi thành chất khác, thí dụ, khả năng bị phân huỷ, tính chạy được... là những tính chất hoá học.

Nguyên tử là gì ?

Các chất đều được tạo nên từ những hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện gọi là nguyên tử. Có hàng chục triệu chất khác nhau, nhưng chỉ có trên 100 loại nguyên tử.

Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vò tạo bởi một hay nhiều electron mang điện tích âm

Advertisement

Mol

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.

Độ âm điện

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Kim loại

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Nguyên tử

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Advertisement

Phi kim

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

PHÂN BIỆT KIM LOẠI VÀ PHI KIM

Các yếu tố có thể được phân loại là kim loại hoặc phi kim dựa trên tính chất của chúng. Phần lớn thời gian, bạn có thể nói một yếu tố là kim loại chỉ bằng cách nhìn vào ánh kim loại của nó, nhưng đây không phải là điểm khác biệt duy nhất giữa hai nhóm nguyên tố chung này.

Tính chất của Phi kim

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.Hầu hết các phi kim không dẫn điện; một số nguyên tố có sự biến tính, ví dụ như cacbon: graphit có thể dẫn điện, kim cương thì không. Phi kim thường tồn tại ở dạng phân tử.

Advertisement

Benzen

Benzen thu được vào năm 1825 bởi Faraday khi ngưng tụ khí thắp. Nó là chất lỏng không màu, sôi ở 80 độ C, là nguyên liệu quan trọng của công nghệ Hóa học.

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(