Sự thật thú vị về Boron | Các nguyên tố hóa học

Boron là nguyên tố thứ năm của bảng tuần hoàn, là một nguyên tố bán kim loại màu đen. Các hợp chất của nó đã được sử dụng hàng nghìn năm, nhưng bản thân nguyên tố này vẫn chưa bị cô lập cho đến đầu thế kỉ XIX.

Sự thật thú vị về Boron


Boron là nguyên tố thứ năm của bảng tuần hoàn, là một nguyên tố bán kim loại màu đen. Các hợp chất của nó đã được sử dụng hàng nghìn năm, nhưng bản thân nguyên tố này vẫn chưa bị cô lập cho đến đầu thế kỉ XIX.

Sự thật thú vị về Boron

1. Boron là một nguyên tố rất hiếm trong toàn bộ hệ mặt trời của chúng ta. Bạn có biết rằng vỏ Trái Đất của chúng ta chỉ bao gồm 0,001% Boron? Tuy nhiên, các hợp chất của Boron khá phổ biến (có ít nhất 100 khoáng chất chứa Boron).

2. Bất kì thực phẩm nào chúng ta ăn có nguồn gốc từ thực vật sẽ luôn chứa Boron. Bởi vì Boron là một nguyên tố thiết yếu cần thiết cho tất cả các loại cây xanh. Boron được tìm thấy trong thành của mỗi tế bào của mọi loài thực vật được nghiên cứu cho đến nay.

3. Boron không độc, trừ khi bạn dùng với hàm lượng lớn.

4. Boron là một nguyên tố đa dụng. Nó là chất dinh dưỡng quan trọng đối với thực vật, là thành phần quan trọng trong công nghiệp hạt nhân và là thành phần chính của một chất lỏng kỳ lạ gọi là oobleck.

5. Boron có thể là chìa khóa cho sự tiến hóa của sự sống trên Trái Đất. Yếu tố này ổn định ribose, một phần của RNA, phân tử tự lắp ráp có thể có trước DNA (Virus về cơ bản là những sợi RNA lưu động). Một nghiên cứu vào tháng 6 năm 2014 cho thấy Boron có trong những tảng đá lâu đời nhất trên Trái Đất, có niên đại 3,8 tỷ năm. Nghiên cứu này chứng minh rằng Trái Đất sơ khai có các thành phần cần thiết tạo ra RNA. Hoặc cso thể RNA đầu tiên đã lấy boron từ không gian. Một nghiên cứu năm 2013 cho thấy một thiên thạch sao Hỏa hạ cánh ở Nam Cực chứa boron gấp 10 lần so với bất kỳ vật thể ngoài Trái Đất nào được tìm thấy trước đó.

6. Boron ở dạng tinh thể là nguyên tố cứng thứ hai sau cacbon ở dạng kim cương.

7. Không giống nhiều như nguyên tố hình thành trong các phản ứng nhiệt hạch bên trong các ngôi sao, Boron được hình thành sau vụ nổ Big Bang bởi một quá trình gọi là sự phân hủy tia Vũ trụ. Trong quá trình này, các tia vũ trụ va chạm sẽ tách hạt nhân của các nguyên tử, gây ra sự phân hạch.

8. Boron là nguyên tố không thể thiếu trong nam châm NIB (Neodymium - Iron - Boron). Nam châm NIB là loại nam châm rất mạnh được phát minh vào đầu những năm 1980. Chúng được sử dụng trong máy tính, điện thoại di động, thiết bị y tế, đồ chơi, động cơ, tuabin gió và hệ thống âm thanh. 

 

Advertisement
Advertisement
Advertisement

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2021-03-08 01:27:32am


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(