Advertisement
Sử dụng Từ Điển mà Không Cần Phải Xem Quảng Cáo - cùng cơ hội nhận quà tăng trị giá 299k Tìm Hiểu Ngay

Sự thật thú vị về heli | Các nguyên tố hóa học

Heli là một mặt hàng công nghiệp có nhiều công dụng quan trọng hơn bong bóng tiệc tùng và khiến giọng nói của bạn trở nên vui nhộn. Việc sử dụng nó là rất cần thiết trong y học, khí đốt cho máy bay, tên lửa điều áp và các tàu vũ trụ khác, nghiên cứu đông lạnh, laser, túi khí xe cộ, và làm chất làm mát cho lò phản ứng hạt nhân và nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI. Các đặc tính của heli khiến nó trở nên không thể thiếu và trong nhiều trường hợp không có chất nào thay thế được heli.

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...


Advertisement

Sự thật thú vị về heli


Heli là một mặt hàng công nghiệp có nhiều công dụng quan trọng hơn bong bóng tiệc tùng và khiến giọng nói của bạn trở nên vui nhộn. Việc sử dụng nó là rất cần thiết trong y học, khí đốt cho máy bay, tên lửa điều áp và các tàu vũ trụ khác, nghiên cứu đông lạnh, laser, túi khí xe cộ, và làm chất làm mát cho lò phản ứng hạt nhân và nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI. Các đặc tính của heli khiến nó trở nên không thể thiếu và trong nhiều trường hợp không có chất nào thay thế được heli.

Hoa Kỳ là nhà sản xuất helium lớn nhất toàn cầu, tiếp theo là Qatar. Hiện tại, không có quốc gia nào đạt được mức sản xuất của hai quốc gia này. Nhu cầu heli ngày càng tăng và nguồn cung thu hẹp đã trở thành một vấn đề lớn đối với Hoa Kỳ - trong thập kỷ tới, các cơ sở khai thác helium quốc tế có khả năng trở thành nguồn cung cấp helium chính trên thế giới.

Phát hiện thú vị về Heli

1. Helium không được phát hiện cho đến ngày 18 tháng 8 năm 1868. Một nhà vật lý thiên văn người Pháp tên là Pierre Jules Cesar Janssen đã sử dụng một thiết bị thiên văn mới gọi là kính quang phổ để quan sát các bước sóng ánh sáng. Máy quang phổ hiển thị quang phổ, hoặc bước sóng ánh sáng, dưới dạng các dải màu. Trong khi quan sát mặt trời bị che khuất bằng kính quang phổ, Janssen nhận thấy bước sóng trong ánh sáng mặt trời không tương ứng với bất kỳ nguyên tố nào khác được tìm thấy trên Trái đất, dưới dạng một vạch sáng màu vàng. Janssen nhận ra mình đã phát hiện ra một nguyên tố mới. Ngày nay, chúng ta biết rằng helium chiếm khoảng 45% khối lượng của mặt trời.


2. Từ helium xuất phát từ tiếng Hy Lạp có nghĩa là “mặt trời” (helios). Nó được đặt tên bởi Joseph Norman Lockyer và nhà hóa học người Anh Edward Frankland vào năm 1868 sau những nghiên cứu khiến họ nhận ra sự tồn tại của heli trong bầu khí quyển của Mặt trời.

3. Helium chỉ đứng sau hydro về mức độ phong phú của nó trong vũ trụ, chiếm khoảng 24% khối lượng của vũ trụ.

4. Ở nhiệt độ gần bằng không tuyệt đối, helium ngưng tụ thành chất lỏng với những đặc tính đáng kinh ngạc. Heli trở nên siêu lỏng - với tỷ trọng 1/8 so với nước và bằng không ma sát, heli ở trạng thái này có thể chảy qua các vết nứt nhỏ bằng một phân tử.

5. Trên Sao Thổ, một loại mưa heli, trộn với hydro lỏng, rơi vào khí quyển trong một môi trường nhiệt độ và áp suất khắc nghiệt. Các nhà khoa học tin rằng "cơn mưa" heli này rơi xuống lõi của hành tinh.

6. Heli tồn tại trong bầu khí quyển của Trái đất chỉ vì nó được tiếp tế liên tục từ hai nguồn - sự phân rã của các nguyên tố phóng xạ trên Trái đất và các tia vũ trụ. Heli mà chúng ta mua trong các bình được tạo ra bởi sự phân rã tự nhiên của các nguyên tố phóng xạ trong vỏ Trái đất như thori và uranium.


Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2021-07-28 02:27:20am


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(