Advertisement
Sử dụng Từ Điển trọn đời mà Không Cần Phải Xem Quảng Cáo cùng cơ hội nhận quà tăng Tìm Hiểu Ngay

Sự thật thú vị về Titan | Các nguyên tố hóa học

Tên của Titan được đặt theo tên của vị thần Hy Lạp, là nguyên tố phong phú thứ 9 trong Vỏ Trái Đất.

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...


Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Sự thật thú vị về Titan


Titan là nguyên tố nằm ở ô thứ 22 trong bảng hệ thống tuần hoàn. Nó là một kim loại manh, màu xám bạc, có khả năng chống ăn mòn cao và trở về mặt hóa học. Titan nổi tiếng với độ bền cao và chịu lửa cao nên nó được sử dụng rộng rãi trong cấy ghép phẫu thuật, tấm che nắng ô tô, thân máy bay và gọng kính. Dưới đây là 10 sự thật thú vị về Titan.

Vị trí của Titan trong bảng hệ thống tuần hoàn

10 Sự thật thú vị về Titan

1. Năm 1795, nhà hóa học người Đức Martin Klaproth đã độc lập phát hiện ra titan. Ông đặt tên cho oxit là "titan" theo tên các Titan Hy Lạp, một chủng tộc thần thoại gồm những người khổng lồ bất tử với sức mạnh và khả năng chịu đựng đáng kinh ngạc, nhưng sau đó đã công nhận phát hiện trước đó của William Gregor. 

2. Mất gần 119 năm để có được 99,9% Titanium nguyên chất. Vào năm 1910, nhà luyện kim Matthew Hunter đã phân lập được nó bằng cách nung nóng Natri và Titanium Tetrachloride ở nhiệt độ 700 đến 800 độ C ở áp suất cực cao bằng cách sử dụng một quy trình gọi là quy trình Batch hoặc quy trình thợ săn.

Kim loại titan

3. Titan là nguyên tố phong phú thứ chín và chiếm khoảng 0,6% vỏ Trái Đất. Nó có thể được tìm thấy trong cơ thể người, trong thực vật, trong nước biển và trên mặt trăng, thiên thạch, mặt trời và các hành tinh khác.

4. Hầu hết titan được tìm thấy trong đá macma trên Trái Đất và hầu hết tất cả các loại đó mác ma đều chứa titan.

5. 95% kim loại tinh khiết này được sử dụng để tạo oxit titan. Oxit này thường được gọi là titanium dioxide là thành phần chính trong sơn, kem chống nắng, mỹ phẩm, giấy, kem đánh răng và nhiều sản phẩm hàng ngày khác.

Titanium dioxide

6. Khả năng chống ăn mòn thuộc loại cao. Người ta ước tính được rằng nếu sau 4000 năm ngâm trong nước biển, lớp bề mặt bị ăn mòn chỉ có độ dày khoảng 1 tờ giấy.

7. Vàng 24K thực ra không phải là vàng nguyên chất, nó là hợp kim của vàng và titan. Thêm 1% Titan vào vàng không đủ để thay đổi carat vàng nhưng nó lại làm cho hợp kim bền hơn nhiều hơn so với vàng nguyên chất.

8. Titan có giá khoảng 30 đô la mỗi pound, khiến nó đắt hơn các kim loại khác chủ yếu là do độ hiếm và quy trình sản xuất khó. Tuy nhiên, vàng trắng vẫn đắt hơn titan.

Trang sức được làm từ titan

9. Titan được sử dụng trong cấy ghép phẫu thuật và đồ trang sức vì nó không độc hại và ổn định. 

10. Titan là một nguyên tố sống động, các mảnh vụn và bụi titan được tạo ra từ quá trình gia công tinh xảo rất dễ gây cháy.

Titan không gây dị ứng và có thể được sử dụng làm khuyên trên cơ thể

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(