Advertisement
Sử dụng Từ Điển mà Không Cần Phải Xem Quảng Cáo - cùng cơ hội nhận quà tăng trị giá 299k Tìm Hiểu Ngay

Sự thật thú vị về Argon | Các nguyên tố hóa học

Argon là nguyên tố nằm ở ô số 18 trong bảng Hệ thống tuần hoàn, thuộc nhóm Khí hiếm, có kí hiệu hóa học là Ar. Dưới đây là 20 sự thật thú vị về nguyên tố được coi là "lười biếng nhất" trong các nguyên tố bảng hệ thống tuần hoàn.

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...


Advertisement

Sự thật thú vị về Argon


Argon là nguyên tố nằm ở ô số 18 trong bảng Hệ thống tuần hoàn, thuộc nhóm Khí hiếm, có kí hiệu hóa học là Ar. Dưới đây là 20 sự thật thú vị về nguyên tố được coi là "lười biếng nhất" trong các nguyên tố bảng hệ thống tuần hoàn. 

Vị trí của nguyên tố Argon trong bảng hệ thống tuần hoàn

Sự thật thú vị về Argon

1. Argon là một chất khí quý không màu, không vị, không mùi. Không giống với các loại khí khác, nó vẫn không màu ngay cả ở thể lỏng và rắn. Nó không dễ cháy và không độc hại. Tuy nhiên, vì argon đậm đặc hơn 38% so với không khí nên có nguy cơ gây ngạt thở cho con người vì nó có thể thay thế không khí có oxy trong không gian kín.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Argon

2. Ký hiệu hóa học cho nguyên tố cho argon từng là A. Năm 1957, IUPAC đã thay đổi biểu tượng của Argon thành Ar. Argon không phải là nguyên tố duy nhất có biểu tượng thay đổi vào năm 1957. IUPAC cũng thay đổi Mendelevium từ Mv thành Md.

3. Argon là khí quý đầu tiên được phát hiện. Mặc dù Argon có nhiều trong bầu khí quyển của Trái Đất, nhưng nó đã trốn tránh sự khám phá cho đên năm 1894 khi Lord Rayleigh và William Ramsay lần đầu tiên tách nó ra khỏi không khí lỏng. Trên thực tế, khí Ar đã được phân lập từ năm 1785 bởi Henry Cavendish, người đã lưu ý rằng khoảng 1% không khí sẽ không phản ứng ngay cả trong những điều kiện khắc nghiệt nhất. 1% đó là argon.

4. Tên của Argon xuất phát từ Argos trong tiếng Hy Lạp có nghĩa là lười biếng và thực sự trong hơn một trăm năm sau khi phát hiện ra nó, các nhà hóa học đã không thể khiến nó kết hợp với bất kỳ nguyên tố nào khác nhưng vào năm 2000, các nhà hóa học tại Đại học Helsinki do Markku Rasanen đứng đầu đã công bố hợp chất đầu tiên là Argon fluorohydride. Họ đã tạo ra nó bằng cách ngưng tụ hỗn hợp argon và hydro florua thành cesium iodide ở -265oC và cho nó tiếp xúc với tia UV. Khi nóng lên chỉ trên -246oC, nó hoàn nguyên ngay trở lại thành argon và hydro florua. 

Đèn led Argon

5. Có 50 nghìn tỷ tấn argon xung quanh bầu khí quyển của Trái đất và điều này đã được hình thành từ từ trong hàng tỷ năm, là kết quả của sự phân rã của đồng vị kali - 40 có chu kỳ bán rã 12,7 tỷ năm. Mặc dù argon chiếm 0,93% bầu khí quyển, nó vẫn trốn tránh


Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2021-07-27 02:49:26pm


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(