Sự thật thú vị về Vanadium | Các nguyên tố hóa học

Vanadium là nguyên tố được biết đến với một lịch sử khó hiểu và được phát hiện 2 lần. Tên của Vanadium được đặt theo tên của nữ thần sắc đẹp Scadinavia "Vanadis".

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Advertisement

Advertisement
Advertisement

Sự thật thú vị về Vanadium


Vanadium là nguyên tố nằm ở ô thứ 23, thuộc kim loại chuyển tiếp; phần lớn lượng vanadium được sản xuất để dùng làm phụ gia thép. Vanadium rất cần thiết cho một số loài, kể cả con người mặc dù đối với cơ thể con người hàm lượng vanadium cần rất ít (khoảng 0,01 miligam mỗi ngày). Sau đây, chúng ta hãy cùng tìm hiểu những sự thật thú vị về nguyên tố Vanadium - nguyên tố được đặt theo tên của vị thần sắc đẹp nhé!.

Vị trí của Vanadium trong bảng hệ thống tuần hoàn

10 Sự thật thú vị về Vanadium

1. Vanadium lần đầu tiên được phát hiện vào năm 1801 bởi nhà khoáng vật học người Mexico tên là Andres Manuel De Rio. Nguyên tố này được phát hiện lại vào năm 1830 bởi Nils Sefstrom nhà hóa học người Thụy Điển. Năm 1867, nó được nhà hóa học người anh Sir Henry Enfield Roscoe phân lập bằng cách kết hợp vanadi trichloride với khí hidro. 

2. Tên Vanadium được đặt theo tên của nữ thần Scadinavia "Vanadis" đại diện cho sắc đẹp, tình yêu và khả năng sinh sản của Bắc Âu nguyên nhân là do các trạng thái oxi hóa của Vanadium trong các hợp chất đều có màu sắc rất đẹp chẳng hạn V (+2) có màu tím, V (+3) có màu xanh lá cây, V (+4) có màu xanh lam và V (+5) có màu vàng. 

Trạng thái oxi hóa của Vanadium trong các hợp chất đều có màu sắc rất đẹp 

3. Vanadium liều cao rất độc đối với cơ thể con người tuy nhiên với một lượng khoảng 0,01 miligam mỗi ngày nó có tác dụng để xương phát triển bình thường.

4. Vanadium có thể được tìm thấy ở dạng vi lượng trong nhiều loại thực phẩm, bao gồm nấm, hạt tiêu đen, mùi tây, cỏ dại thì là, động vật có vỏ, bia, rượu và ngũ cốc.

5. Khoảng 80% lượng vanadium được tạo ra dùng cho mục đích chế tạo chất phụ gia chống va đập và ăn mòn.

6. Hít một lượng lớn vanadium có thể dẫn đến các vấn đề về phổi, chẳng hạn như viêm phế quản hoặc viêm phổi. 

7. Năm 1911, nhà hóa học người Đức Martin Henze đã phát hiện ra vanadi trong tế bào máu của mực biển.

Vanadi được phát hiện trong tế bào máu của mực biển

8. Vanadi chiếm 150 phần triệu (ppm) trong lõi Trái đất và chiếm 0,019 phần trăm vỏ Trái đất.

9. Lượng vanadi trong vũ trụ là khoảng 0,0001 phần trăm. Vanadi có thể được phát hiện bằng quang phổ trong tia sáng Mặt trời và đôi khi trong ánh sáng của các ngôi sao khác.

10. Vanadi có thể được tìm thấy trong hơn 60 loại khoáng chất. Bạn sẽ không thường xuyên tìm thấy vanadi như một nguyên tố tự do trong tự nhiên, nhưng nguyên tố này đã được tìm thấy trong vanadinite, magnetit, patronite, carnotit, v.v.

Vanadi được thêm vào thép để làm cho nó cứng hơn và được tìm thấy trong nhiều công cụ

Advertisement
Advertisement
Advertisement

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2021-05-14 01:35:25pm


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(