Advertisement

Sự thật thú vị về Calcium | Các nguyên tố hóa học

Calcium được biết đến là thành phần chính tạo nên xương, phổ biến thứ 5 trong vỏ Trái Đất. Hợp chất phổ biến của calcium là calcium carbonate thường được gọi là đá vôi.

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...


Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Sự thật thú vị về Calcium


Calcium là nguyên tố nằm ở ô thứ 20, chu kì 4, nhóm kim loại kiềm thổ trong bảng hệ thống tuần hoàn. Calcium được biết đến là thành phần chính có trong xương, các loại thực phẩm như sữa, pho mát, hạnh nhân... Calcium có vai trò rất lớn trong cuộc sống của chúng ta. Hãy cùng khám phá những sự thật thú vị về nguyên tố này nhé!

Vị trí của nguyên tố calcium trong bảng hệ thống tuần hoàn.

9 Sự thật thú vị về Calcium

1. Calcium được đặt theo thuật ngữ tiếng Latinh calx có nghĩa là vôi. Vào năm 1808, lần đầu tiên nó được Sir Humphry Davy phân lập bằng cách điện phân hỗn hợp vôi và thủy ngân oxit. 

Calcium nguyên chất

2. Calcium là nguyên tố phong phú thứ 5 trong vỏ Trái Đất với hàm lượng khoảng 3% trong đại dương và đất.  Calicum cũng có nhiều trên Mặt Trăng và trong hệ Mặt trời thì nó chiếm khoảng 70 phần triệu trọng lượng. 

3. Calcium tự nhiên là một hỗn hợp của sáu đồng vị trong đó hàm lượng dồi dào nhất chiếm 97% là calcium - 40.

4. Con người trung bình chứa khoảng 1kg calcium trong đó 99% được lưu trữ trong xương của chúng ta. Một số tài liệu có niên đại từ năm 975 sau Công nguyên đã ghi lại rằng thạch cao của Paris (là calcium sulfate) được sử dụng ngay cả khi đó để nắn xương bị gãy. Đối với Calcium oxide đã được biết từ lâu, nó được sử dụng bởi người L Mã và cả người Ai Cập, những người đã xây dựng Đại kim tự tháp Giza và lăng mộ của Tutankhamen.

5. Các sản phẩm từ sữa và ngũ cốc là nguồn cung cấp calcium chính trong chế độ ăn uống, chiếm khoảng 3/4 khẩu phần ăn ngoài ra các thực phẩm giàu protein, rau và trái cây cũng chứa hàm lượng calcium đáng kể.

Thực phẩm giàu calcium

6. Cơ thể bạn cần vitamin D để hấp thụ calcium. Điều này có nghĩa là bạn sẽ không được hưởng lợi đầy đủ từ chế độ ăn giàu calcium nếu bạn thiếu vitamin D. Bạn có thể bổ sung vitamin thông qua một số thực phẩm như cá hồi, lòng đỏ trứng và một số loại nấm bên cạnh đó ánh nắng mặt trời là nguồn tốt nhất cung cấp vitamin D. Da của bạn sản xuất vitamin D một cách tự nhiên khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.

Thuốc bổ sung calcium cho cơ thể

7. Các triệu chứng như táo bón, đầy hơi và chướng bụng có thể cho thấy bạn đang nạp quá nhiều calcium.

8. Các hợp chất calcium được sử dụng trong sản xuất xi măng, thủy tinh, vôi, gạch, sơn, giấy và đường giúp loại bỏ các tạp chất phi kim loại khỏi hợp kim và được dùng như một chất khử trong điều chế các kim loại khác.

9. Muối calcium được sử dụng để tạo ra màu cam đậm trong pháo hoa.

 

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(