Sự thật thú vị về Scandium | Các nguyên tố hóa học

Scandium là kim loại chuyển tiếp đầu tiên, là nguyên tố được tìm thấy đầu tiên vào cuối thế kỷ XVIII và nguyên tố phong phú thứ 36 tồn tại trong Vỏ Trái Đất.

Sự thật thú vị về Scandium


Scandium là nguyên tố nằm ở ô thứ 21 trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, và là nguyên tố kim loại chuyển tiếp đầu tiên. Scandium được biết đến là một kim loại rắn có màu bạc và trắng, khá mềm trong tự nhiên, rất nhẹ và giống như nhôm. Sau đây chúng ta hãy tìm hiểu 10 sự thật thú vị liên quan đến nguyên tố đặc biệt này nhé!

Vị trí của Scandium trong bảng hệ thống tuần hoàn

10 Sự thật thú vị về Scandium

1. Dmitri Mendeleev cha đẻ của bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố đã đưa ra dự đoán về sự có mặt một nguyên tố mới có khối lượng nguyên tử từ 40 đến 48 vào năm 1869. Ông đưa ra dự đoán này vì có một khoảng cách giữa khối lượng nguyên tử của calcium và titan. Ông đặt tên nó là ekaboron nghĩa là tương tự như Boron.

Kim loại Scandium 

2. Scandium được phát hiện vào năm 1879 bởi Lars Fredrik Nilson, người đã đặt tên nó theo Scandinavia bởi vì nguyên tố này xuất hiện trong các khoáng chất quý hiếm được tìm thấy ở đó.

3. Scandium có nhiều trên mặt trăng và mặt trời hơn Trái Đất.  Trên Trái Đất, scandium có xu hướng trải mỏng  ở trên bề mặt hơn là tập trung ở bất kỳ vị trí nhất định nào.

4. Scadium không có vai trò gì trong sinh học và một người bình thường ăn ít hơn 0,1 microgam mỗi ngày mà không có tác dụng nào đối với sức khỏe. 

5. Scandium chủ yếu được sử dụng để tạo ra ánh sáng cường độ cao và đèn hơi thủy ngân (được sử dụng chủ yếu để chụp ảnh và truyền hình/phim).

Quang phổ đèn hơi thủy ngân

6. Scandium cũng được sử dụng trong pin kiềm như một chất xúc tác và cải thiện sự nảy mầm của hạt giống cây trồng.

7. Scadium cũng được sử dụng trong hợp kim để chế tạo các thiết bị thể thao đặc biệt là khung xe đạp và gậy bóng chày. 

Scadium cũng được sử dụng trong hợp kim để chế tạo các thiết bị thể thao đặc biệt là khung xe đạp và gậy bóng chày. 

8. Tạp chất scandium tạo ra màu xanh làm cho nhiều loại beryl được gọi là đá quý aquamarine.

9. Scandium-46 là một đồng vị phóng xạ được sử dụng làm chất đánh dấu để phát hiện rò rỉ trong các đường ống ngầm. Nó cũng được sử dụng trong lọc dầu để theo dõi quá trình.

10. Giá thành của kim loại nguyên chất có thể dao động trong khoảng $ 270 đến $ 280 mỗi gam.

Advertisement
Advertisement
Advertisement

Khám phá tin tức

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice) Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü) Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(