Sự thật thú vị về Lưu huỳnh | Các nguyên tố hóa học

Lưu huỳnh là một phi kim có nhiều trong thực phẩm, nhiều sản phẩm gia dụng và thậm chí là cơ thể của chúng ta. 

Sự thật thú vị về Lưu huỳnh


Lưu huỳnh là nguyên tố nằm ở ô thứ 16 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, với ký hiệu nguyên tố hóa học là S và nguyên tử khối là 32,0066. 

Lưu huỳnh là một phi kim có nhiều trong thực phẩm, nhiều sản phẩm gia dụng và thậm chí là cơ thể của chúng ta. 

Sự thật thú vị về lưu huỳnh

1. Lưu huỳnh là một trong những nguyên tố phong phú trong vũ trụ. Trên thực tế, các nhà khoa học đã phát hiện ra khối lượng vật chất của nguyên tố lưu huỳnh đứng thứ 10 trong vũ trụ và trên trái Đất nó đứng ở vị trí thứ 5. Nói một cách chính xác, nó chiểm khoảng 3% khối lượng hành tinh của chúng ta. Thật thú vị, nếu bạn làm phép toán so sánh nó với khối lượng của Mặt Trăng - vệ tinh duy nhất của chúng ta, bạn sẽ rất kinh ngạc khi khối khối lượng của nó trên Trái Đất có thể tạo ra thêm 2 mặt trăng nữa đó.

Lưu huỳnh là thành phần chủ yếu trong các loại chất nổ, như thuốc súng, diêm. Ngoài ra, lưu huỳnh còn có mặt trong phân bón và thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm.

2. Lưu huỳnh nguyên chất không có mùi, các mùi hôi kết hợp với nguyên tố này xuất phát từ nhiều các hợp chất của nó, theo Chemicool. Ví dụ các hợp chất lưu huỳnh được gọi là mercaptan tạo cho chồn hôi mùi phòng vệ của chúng. Trứng thối và bom bốc mùi có mùi thơm đặc biệt do hydrogen sulfide.

3. Lưu huỳnh là một trong những nguyên tố được nhắc đến thường xuyên trong Kinh thánh (xuất hiện 14 lần trong Kinh thánh). Trong tự nhiên, lưu huỳnh xuất hiện hầu hết trong các hợp chất đặc biệt là khoáng chất có màu vàng, bốc mùi trong các suối nước nóng và núi lửa, có lẽ đây chính là lý do giải thích tại sao các tác giả của Kinh thánh liên kết nó với lửa địa ngục và cơn thịnh nộ.

5. Lưu huỳnh (như sulfur dioxide) đã được sử dụng để bảo quản rượu vang trong hàng thiên niên kỷ, và vẫn là một thành phần trong rượu vang ngày nay, theo Tạp chí Practical Winery & Vineyard.

6. Hiện vẫn chưa phát hiện tên lưu huỳnh xuất phát từ đâu. Có thể nó bắt nguồn từ "sufra" hoặc "màu vàng" trong tiếng Ả Rập hoặc có thể là từ tiếng Phạn "Shulbari" có nghĩa là "kẻ thù của đồng". Theo chemicool, khả năng thứ hai rất thú vị vì lưu huỳnh phản ứng mạnh với đồng. Người cổ đại dã biết về tính chất này của lưu huỳnh và đặt tên cho nó.

8. Nếu bạn thư giãn sau những ngày làm việc, học tập vất vả thì các suối nước nóng là lựa chọn tuyệt vời dành cho bạn. Ở các suối nước nóng có chứa đầy các hợp chất lưu huỳnh hòa tan có thể có mùi đáng nghi ngờ (mùi trứng thối) nhưng chúng được đánh giá cao về khả năng chữa bệnh. Ví dụ, thị trấn Hot Sulfur Springs, Colorado, mọc lên vào năm 1860 sau khi những người định cư da trắng phát hiện ra những suối lưu huỳnh mà người da đỏ Ute đã ngâm mình trong nhiều thế kỷ. 

9. Sự thật là lưu huỳnh có thể làm cho một con tàu đắm đấy, không đùa được đâu! Một nghiên cứu vào năm 2008 về một tàu chiến Thụy Điển bị chìm vào năm 1628 đã tìm thấy hơn 2 tấn lưu huỳnh tẩm trong gỗ của con tàu được trục vớt.

10. Nguyên nhân chính khiến khí ruột có mùi khó chịu đó là do ruột già chứa nhiều vi khuẩn giải phóng các hợp chất lưu huỳnh dưới dạng chất thải. 

11. Nguyên tố lưu huỳnh là một loại thuốc trừ sâu được sử dụng phổ biến ở nhiều trang trại ở Mỹ và châu Âu. Nó được chấp thuận để sử dụng trên cả cây trồng thông thường và hữu cơ để giúp kiểm soát nấm và các loài gây hại khác. 

12. Bạn có ngạc nhiên khi bạn có thể kết tinh lưu huỳnh chỉ đơn giản bằng cách làm lạnh bột tan chảy không? Đây là một phương pháp phổ biến để nuôi cấy tinh thể kim loại. Trong khi lưu huỳnh là một phi kim, giống như kim loại, nó sẽ không dễ dàng hòa tan trong nước hoặc các dung môi khác (mặc dù nó sẽ hòa tan trong carbon disulfide). Nếu bạn đã thử dự án pha lê, một điều ngạc nhiên khác có thể là màu của chất lỏng lưu huỳnh khi bạn đun nóng bột. Lưu huỳnh lỏng có thể có màu đỏ như máu. Các núi lửa phun ra lưu huỳnh nóng chảy cho thấy một đặc điểm thú vị khác của nguyên tố: Nó cháy với ngọn lửa màu xanh từ khí lưu huỳnh điôxít được tạo ra. Núi lửa có lưu huỳnh chạy với dung nham màu xanh lam.

Lưu huỳnh cháy

13. Lưu huỳnh có rất nhiều công dụng. Nó là một thành phần của thuốc súng và được cho là đã được sử dụng trong vũ khí súng phun lửa cổ đại gọi là Lửa Hy Lạp . Đó là thành phần chính của axit sunfuric, được sử dụng trong phòng thí nghiệm và sản xuất các hóa chất khác. Nó được tìm thấy trong kháng sinh penicillin và được sử dụng để khử trùng chống lại bệnh tật và sâu bệnh. Lưu huỳnh là một thành phần của phân bón và cả dược phẩm.

14. Lưu huỳnh được tạo ra như một phần của quá trình alpha trong các ngôi sao lớn. Nó là nguyên tố phong phú thứ 10 trong vũ trụ. Nó được tìm thấy trong các thiên thạch và trên Trái đất chủ yếu gần núi lửa và suối nước nóng. Mức độ phong phú của nguyên tố trong lõi cao hơn trong vỏ Trái đất.  Các khoáng chất phổ biến có chứa lưu huỳnh bao gồm pyrit hoặc vàng lừa (sunfua sắt), chu sa (sunfua thủy ngân), galena (sunfua chì), và thạch cao (sunfat canxi).

Lưu huỳnh trong vũ trụ

 

Advertisement
Advertisement
Advertisement

Khám phá tin tức

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice) Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü) Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(