Sự thật thú vị về Oxygen

Oxy (O) có số hiệu nguyên tử là tám. Chất khí không màu, không mùi này có tám proton trong hạt nhân, và có màu xanh lam nhạt ở trạng thái lỏng và rắn.

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Advertisement

Advertisement
Advertisement

Sự thật thú vị về Oxygen


Oxy (O) có số hiệu nguyên tử là tám. Chất khí không màu, không mùi này có tám proton trong hạt nhân, và có màu xanh lam nhạt ở trạng thái lỏng và rắn.

Sự thật thú vị về Oxygen

1. Trái đất đã được cung cấp ôxy trong khoảng 2,3 tỷ đến 2,4 tỷ năm và mức độ bắt đầu tăng lên ít nhất 2,5 tỷ năm trước, theo một nghiên cứu năm 2007 do NASA tài trợ. Không ai biết rõ tại sao loại khí thân thiện với phổi này đột nhiên trở thành một phần quan trọng của bầu khí quyển, nhưng có thể những thay đổi địa chất trên Trái đất dẫn đến oxy được tạo ra bởi các sinh vật quang hợp bám xung quanh, thay vì bị tiêu thụ trong các phản ứng địa chất, theo các nhà nghiên cứu.

2. Oxy là nguyên tố dồi dào thứ ba trong vũ trụ . Tuy nhiên, khả năng phản ứng của nó khiến nó tương đối hiếm trong bầu khí quyển của Trái đất thuở sơ khai.

3. Vi khuẩn lam, là những sinh vật "thở" bằng cách sử dụng quá trình quang hợp, lấy carbon dioxide và thở ra oxy, giống như thực vật hiện đại. Vi khuẩn lam có khả năng là nguyên nhân tạo ra ôxy đầu tiên trên Trái đất, một sự kiện được gọi là Sự kiện Ôxy hoá Lớn.

Quá trình quang hợp của vi khuẩn lam có thể đang diễn ra trước khi lượng oxy đáng kể được tích tụ trong bầu khí quyển của Trái đất; Một nghiên cứu vào tháng 3 năm 2014 được công bố trên tạp chí Nature Geoscience cho thấy những tảng đá 2,95 tỷ năm tuổi được tìm thấy ở Nam Phi có chứa các ôxít cần oxy tự do để hình thành. Những tảng đá này ban đầu nằm ở vùng biển nông, cho thấy oxy từ quá trình quang hợp lần đầu tiên bắt đầu tích tụ trong môi trường biển khoảng nửa tỷ năm trước khi nó bắt đầu tích tụ trong khí quyển khoảng 2,5 tỷ năm trước.

4. Là một chất khí, oxy là rõ ràng. Nhưng ở dạng chất lỏng, nó có màu xanh nhạt.

5. Nếu bạn từng thắc mắc bơi trong một bể oxy lỏng sẽ như thế nào, thì câu trả lời là: rất rất lạnh, theo Carl Zorn thuộc Cơ sở Máy gia tốc Quốc gia Thomas Jefferson. Oxy phải xuống đến âm 297,3 F (âm 183,0 C) để hóa lỏng, do đó có thể là một vấn đề.

Advertisement
Advertisement
Advertisement

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2021-05-14 02:30:41pm


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(