Sự thật thú vị về Magie | Các nguyên tố hóa học

Magie là một nguyên tố phong phú đứng thứ chín trong Vũ trụ và là nguyên tố phong phú thứ tám trong Vỏ Trái Đất. Magie được biết đến là một kim loại phổ biến, trong cơ thể, kích hoạt hàng trăm phản ứng sinh hóa tế bào.

Sự thật thú vị về Magie


Magie là một nguyên tố phong phú đứng thứ chín trong Vũ trụ và là nguyên tố phong phú thứ tám trong Vỏ Trái Đất. Magie được biết đến là một kim loại phổ biến, trong cơ thể, kích hoạt hàng trăm phản ứng sinh hóa tế bào. Trong hệ thần kinh, nó hoạt động như một bộ giảm chấn. Hãy cùng khám phá 20 sự thật thú vị về nguyên tố Magie này nhé!

Vị trí của maige trong bảng hệ thống tuần hoàn

Sự thật thú vị về Magie

1. Ở trạng thái tinh khiết, magie không ổn định nên thường tạo thành một lớp phủ màu trắng của oxit magie. Trong tự nhiên, các hợp chất của magie thường xuất hiện dưới dạng tinh thể màu trắng như muối magie clorua, magie nitrat... Khoảng 320000 tấn magie được chiết xuất hàng năm để sử dụng cho mục đích thương mại. Magie thường được chiết xuất từ nước biển, đây là thành phần phổ biến thứ ba.

Thực phẩm bổ sung magie

2. Magie lần đầu tiên được phát hiện bên ngoài thành phố Magnesia của Hy Lạp.

3. Năm 1808, Sire Humphrey lần đầu tiên phân lập được một số kim loại kiềm thổ, đặt tên cho chúng theo các oxit của chúng là bari, stronti, canxi và phóng đại. Davy bắt nguồn từ thuật ngữ "phóng đại" từ tên thông thường của oxit magie. Cuối cùng thuật ngữ maige đã thay thế thuật ngữ phóng đại trong cách sử dụng chung.

4. Magie đã được sử dụng làm thuốc chữa bệnh ngay từ thời cổ đại, dưới dạng thuốc nhuận tràng và muối Epsom. Vào những năm 1600, nước từ suối Epson nổi tiếng được phát hiện ở Anh là một phương thuốc nội và lọc máu. Năm 1695, magie sulfat dưới dạng muối được Nehemia Grew phân lập từ nước suối Epsom.

5. Magie được sinh ra trong các ngôi sao, khi ở nhiệt độ khắc nghiệt, heli và neon cầu chì. Theo cơ quan khảo sát Địa chất Hoa Kỳ, nó là nguyên tố phong phú thứ tám trong vũ trụ. Trên Trái Đất, magie được tìm thấy cả trong lớp vỏ và lớp phủ; nó cũng là khoáng chất phổ biến thứ ba hòa tan trong nước biển, với nồng 0,13%.

6. Magie là nguyên tố rất quan trọng đối với hơn 300 quá trình sinh học trong cơ thể con người. Phụ nữ trưởng thành nên hấp thụ khoảng 320 mg maige mỗi ngày và đàn ông trưởng thành là 420 mg, Trái cây, rau, quả hạch, các loại đậu và ngũ cốc nguyên hạt là những nguồn tốt. Đôi khi, các bác sĩ khuyên bạn nên bổ sung magie cho nhiều bệnh lý khác nhau, bao gồm huyết áp cao, hội chứng tiền kinh nguyệt và bệnh tiểu đường.

Thuốc chứa thành phần magie

7. Sữa Magnesia có tác dụng nhuận tràng và điều rị chứng khó tiêu, là một hợp chất của các phân tử maige, hydro và oxy.

8 Trong cơ thể người, có khoảng 4-6 muỗng cà phê magie trong cơ thể con người, là khoáng chất phong phú đứng thứ tư trong cơ thể.

9.. Chỉ 1% magiê trong cơ thể được tìm thấy trong máu, phần còn lại được tìm thấy trong xương và bên trong các tế bào của cơ, tim và gan.

10. Sự hấp thu magiê xảy ra ở ruột non và bắt đầu sớm nhất là 1 giờ sau khi uống ở hỗng tràng, nhưng chủ yếu xảy ra ở hồi tràng, hoặc ruột "xa". 

Ảnh hưởng của magie đến tim mạch

11. Hơn ba chục loại thuốc kê đơn can thiệp vào việc hấp thụ và lưu giữ magiê trong cơ thể, bao gồm một số loại thuốc kháng sinh, thuốc lợi tiểu, thuốc chữa dị ứng và hen suyễn, và các phương pháp điều trị hóa trị.

12. Ăn ít magiê và lượng magiê thấp có liên quan đến chứng loãng xương; bệnh tiểu đường, hội chứng chuyển hóa và bệnh tim.

13. Magiê là một trong sáu “khoáng chất vĩ mô”, những khoáng chất chính cần thiết cho cơ thể với lượng lớn hơn. Năm khoáng chất chính khác là canxi, natri, kali, phốt pho và clorua.

Advertisement
Advertisement
Advertisement

Khám phá tin tức

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice) Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü) Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(