Sự thật thú vị về Kali | Các nguyên tố hóa học

Kaboom! Kali nguyên chất là một kim loại phản ứng mạnh. Tiếp xúc với nước, nó phát nổ với ngọn lửa màu tím, vì vậy nó thường được bảo quản trong dầu khoáng để an toàn.

Sự thật thú vị về Kali


Kali là nguyên tố nằm ở ô thứ 19 trong bảng hệ thống tuần hoàn, là nguyên tố thuộc nhóm kim loại kiềm nên kali nguyên chất là một kim loại rất hoạt động về mặt hóa học đó là lý do vì sao kali thường tìm thấy ở dạng hợp chất. Kali phản ứng mạnh với nước, nó phát nổ với ngọn lửa màu tím, vì vậy nó thường được bảo quản trong dầu khoáng để an toàn. Hãy cùng nhau tìm hiểu 20 sự thật thú vị về nguyên tố kali này nhé!

Sự thật thú vị về nguyên tố kali

1. Kali là một trong những kim loại kiềm , có nghĩa là nó là một kim loại phản ứng mạnh với hóa trị 1. Do khả năng phản ứng cao, kali không được tìm thấy trong tự nhiên. Nó được hình thành bởi các siêu tân tinh thông qua quá trình R và xảy ra trên Trái đất, hòa tan trong nước biển và trong muối ion.

2. Kali nguyên chất là một kim loại màu bạc nhẹ, đủ mềm để cắt bằng dao. Mặc dù kim loại có vẻ bạc khi còn mới, nhưng nó bị xỉn màu nhanh đến mức thường có màu xám xỉn.

3. Kali nguyên chất thường được bảo quản trong dầu hoặc dầu hỏa vì nó oxy hóa rất dễ dàng trong không khí và phản ứng trong nước để tạo ra hydro, có thể bị bắt lửa từ nhiệt của phản ứng.

4. Ion kali rất quan trọng đối với tất cả các tế bào sống. Động vật sử dụng ion natri và ion kali để tạo ra điện thế. Điều này rất quan trọng đối với nhiều quá trình tế bào và là cơ sở để dẫn truyền các xung thần kinh và ổn định huyết áp. Khi không có đủ kali trong cơ thể, một tình trạng có thể gây tử vong được gọi là hạ kali máu có thể xảy ra. Các triệu chứng của hạ kali máu bao gồm chuột rút cơ và nhịp tim không đều. Sự dư thừa quá nhiều kali sẽ gây ra tăng canxi huyết, dẫn đến các triệu chứng tương tự. Thực vật cần kali cho nhiều quá trình, vì vậy nguyên tố này là chất dinh dưỡng dễ bị cây trồng cạn kiệt và phải được bổ sung bằng phân bón.

 

5. Tên của kali bắt nguồn từ từ tiếng Anh có nghĩa là bồ tạt. Các biểu tượng cho kali là K, trong đó có nguồn gốc từ tiếng Latinh kalium và tiếng Ả Rập qali cho kiềm. Kali và kali là hai trong số các hợp chất của kali mà con người biết đến từ thời cổ đại.

6. Kali cháy có màu đỏ tươi trong phép thử ngọn lửa. Khi ở trong nước, ngọn lửa có màu hoa cà.

7. Kali là nguyên tố phong phú thứ bảy trong cơ thể con người. 

8. Kali là nguyên tố phong phú thứ bảy trong vỏ Trái đất, chiếm 4,2% khối lượng.

9. Từ "kali" bắt nguồn từ "tro nồi", trở lại phương pháp sản xuất ban đầu của các loại muối này. Thực vật rất giàu kali, vì vậy mọi người sẽ thu thập tro gỗ và lấy muối kali để sử dụng làm phân bón. Trong thời hiện đại, kali được khai thác, với 35 triệu tấn được kéo từ Trái đất mỗi năm, theo RSC. 

 

10. Khi hòa tan Kali trong amoniac, màu của dung dịch thu được có thể là vàng hoặc xanh lam. Màu sắc phụ thuộc vào nồng độ Kali trong amoniac.

11. Một sự thật thú vị khác về Kali là dung dịch Kali-amoniac có độ dẫn điện tương tự như độ dẫn điện của các kim loại lỏng.

12. Potassium Hydroxide - một hợp chất khác của Kali được sử dụng để làm xà phòng rửa bát và chất tẩy rửa.

13. Có lẽ một trong những ứng dụng phổ biến nhất của Kali là trong công nghiệp phân bón. Các hợp chất kali được sử dụng làm phân bón trong cả nông nghiệp và trồng trọt.

14. Một muối tinh thể màu trắng của Kali được gọi là Kali Bromua được sử dụng rộng rãi trong nhiếp ảnh và các sản phẩm y tế.

Advertisement
Advertisement
Advertisement

Khám phá tin tức

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice) Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü) Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(