Sự thật thú vị về Mangan | Các nguyên tố hóa học

Mangan - nguyên tố nằm ở gốc rễ của quá trình quang hợp của thực vật, chống lại các gốc tự do, tăng cường thép, tạo ra các nốt sần dưới đáy đại dương bí ẩn.

Sự thật thú vị về Mangan


Mangan là nguyên tố nằm ở ô thứ 25 trong bảng hệ thống tuần hoàn. Nguyên tố này đã được sử dụng từ thời cổ đại, là nguyên tố cần thiết cho các chức năng trao đổi chất. Mangan có hàm lượng rất cao trong một số loại thực phẩm như rau bina, trà, một số loại thảo mộc, ngũ cốc, gạo, đậu nành, trứng, các loại hạt, dầu ô liu, đậu xanh và hàu. Sau đây là 10 sự thật thú vị về nguyên tố quyết định lượng oxy tự do trên trái đất!

Vị trí của nguyên tố Mangan trong bảng hệ thống tuần hoàn

10 Sự thật thú vị về Mangan

1. Tên mangan bắt nguồn từ tiếng Latinh là "magnes" có nghĩa là nam châm. Nó có tên này vì các hợp chất của nó được sử dụng để sản xuất thủy tinh chứ không phải vì nó có từ tính.

Trạng thái và màu sắc của kim loại Mangan

2. Gargas một địa danh của Pháp tự hào có những bức tranh hang động có sắc tố Mangan đầy màu sắc. Những bức tranh trong hang động này có niên đại khoảng 24.000 đến 30.000 năm tuổi.

3. Johan Gottlieb Gahn, nhà hóa học và khoáng vật học người Thụy Điển, đã thành công trong việc phân lập kim loại này từ pyrolusite vào năm 1774.

4. Mangan là nguyên tố phong phú thứ mười hai trong vỏ Trái đất với 0,1% trọng lượng. Sự phong phú mangan trong hệ mặt trời của chúng ta là 10 phần triệu trọng lượng.

5. Mangan là một nguyên tố vi lượng cần thiết cho mọi sự sống trên trái đất và quan trọng trong quá trình quang hợp. Nếu không có mangan, sẽ không có oxy tự do trên trái đất.

Một số loại thực phẩm có chứa hàm lượng Mangan cao

6. Mangan cần thiết cho sản xuất sắt và thép vì các đặc tính cố định lưu huỳnh, khử oxy và tạo hợp kim của nó. Mặc dù mangan quá giòn để sử dụng cho kết cấu của riêng nó, nhưng được hợp kim hóa với sắt mangan tạo ra một loại thép có chất lượng cán và rèn được cải thiện, sức mạnh, độ dẻo dai, độ cứng, khả năng chống mài mòn, độ cứng và khả năng làm cứng. Nó cũng giúp loại bỏ các chất ô nhiễm lưu huỳnh và ôxy từ thép nóng chảy.

7. Một người trưởng thành sẽ có tổng cộng khoảng 12 mg mangan trong cơ thể.

8. Mangan trở nên nguy hiểm đến tính mạng khi con người tiếp xúc với giới hạn hoặc trên 500 mg / m 3 .

9. Ở một mức độ nhất định, tác động tiêu cực của Mangan có thể được đảo ngược nếu ngừng tiếp xúc và nếu cơ thể có thể đào thải Mangan dư thừa.

Khi cơ thể bị nhiễm độc Mangan có thể dẫn đến ảo giác và bạo lực

10. Giá một kg Mangan nguyên chất là 65 USD và giá một kg Mangan rời là 2,8 USD.

 

Advertisement
Advertisement
Advertisement

Khám phá tin tức

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice) Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü) Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(