Sự thật thú vị về Coban | Các nguyên tố hóa học

Coban nguyên tố có vẻ đẹp, sức mạnh đáng kinh ngạc cũng như khả năng hợp tác tuyệt vời. Coban là một kim loại bạc rất cứng bóng loáng và nó cũng có từ tính cao.

Sự thật thú vị về Coban


Coban là kim loại chuyển tiếp nằm ở ô thứ 27 trong Bảng hệ thống tuần hoàn. Từ thời cổ đại các hợp chất coban đã được con người sử dụng để sản xuất thủy tinh màu xanh lam và làm đồ gốm. Ngoài ra, coban còn có vai trò sinh học và được ứng dụng rất nhiều trong các ngành công nghiệp thiết yếu. Sau đây là 10 sự thật thú vị về nguyên tố Coban!

Vị trí của coban trong bảng hệ thống tuần hoàn

10 Sự thật thú vị về nguyên tố Coban

1. Cái tên Coban bắt nguồn từ tiếng Đức có nghĩa là yêu tinh, "Kobold" do những người thợ mỏ đặt cho quặng coban cái tên này vì họ cho rằng nguyên tố này rắc rồi do quặng của nó thải ra hơi độc khi nấu chảy. Sau này các nhà khoa học đã khám phá ra hơi độc đó không phải do coban mà do asen có trong quặng tạo thành khí asen oxit rất độc.

Màu xanh coban 

2. Coban đã được con người sử dụng ít nhất trong 2.600 năm như là một chất nhuộm màu xanh lam cho đồ thủy tinh và đồ gốm quan trọng. Coban còn được tìm thấy trong đồ trang sức của người La Mã và Ba Tư cổ đại, tác phẩm điêu khắc của Ai Cập, trong tàn tích của Pompeii và trong các triều đại nhà Minh và nhà Đường của Trung Quốc.

Lọ gốm có màu xanh coban

3. Năm 1735, nhà hóa học Thụy Điển Georg Brandt (1694-1768) đã phân tích một sắc tố màu xanh lam đậm được tìm thấy trong quặng đồng. Brandt đã chứng minh rằng sắc tố chứa một nguyên tố mới, sau này được đặt tên là Cobalt. Ông đã có thể chứng minh rằng Cobalt là nguồn gốc của màu xanh lam trong thủy tinh, mà trước đây được cho là do bitmut được tìm thấy cùng với Cobalt.

4. Coban, mặc dù phân tán rộng rãi, chỉ chiếm 0,001% vỏ Trái đất. Nó được tìm thấy với số lượng nhỏ trong niken-sắt tự nhiên trên cạn và thiên thạch , trong Mặt trời và bầu khí quyển sao, và kết hợp với các nguyên tố khác trong nước tự nhiên , trong lớp vỏ ferromangan sâu trong đại dương , trong đất , trong thực vật và động vật , và khoáng sản như cobaltite , linnaeite , skutterudite , smaltite , heterogenite, và erythrite .

5. Coban là một nguyên tố vi lượng thiết yếu trong dinh dưỡng của động vật nhai lại (gia súc, cừu) và trong quá trình trưởng thành của các tế bào hồng cầu, DNA và đồng thời giúp giữ cho hệ thống thần kinh khỏe mạnh ở người dưới dạng vitamin B 12 (hay còn gọi là cobalamin), loại vitamin duy nhất được biết là có chứa một nguyên tố nặng như vậy.

Coban là một nguyên tố vi lượng thiết yếu trong dinh dưỡng của động vật nhai lại (gia súc, cừu) và trong quá trình trưởng thành của các tế bào hồng cầu, DNA

6. Coban-60 được sử dụng để tạo ra tia gamma được sử dụng để điều trị ung thư và khử trùng vật tư y tế.

7. Coban là một trong số ít các nguyên tố có tính sắt từ. Ở nhiệt độ cực cao, coban vẫn giữ được từ tính của nó nên rất hữu ích cho các nam châm chuyện dụng trong máy phát điện và ổ cứng. Ngoài ra, khi trộn thêm các kim loại phù hợp, coban cũng có thể tạo nên các vật liệu được gọi là "siêu hợp kim" giữ được sức bền của chúng dưới áp suất lớn và nhiệt độ cao. 

Kim loại coban

8. Vào giữa 20 thứ thế kỷ, một số nhà máy bia sử dụng coban như một phụ gia bia vì nó giúp duy trì đầu sủi bọt. Tuy nhiên, người ta sớm phát hiện ra rằng sự kết hợp giữa coban, uống nhiều rượu và chế độ ăn uống không tốt dẫn đến nguy cơ suy tim cao. Việc sử dụng coban trong bia đã bị ngừng sau phát hiện này.

9. Thủy tinh màu Coban cổ nhất được tìm thấy ở Ai Cập và có niên đại từ năm 1550-1292 trước Công nguyên.

10. Năm 2010, một nhóm các nhà khoa học Đức là những người đầu tiên ghi nhận một nguyên tử thay đổi spin của nó. Khám phá được thực hiện bằng cách sử dụng một nguyên tử coban.

 

Advertisement
Advertisement
Advertisement

Khám phá tin tức

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice) Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü) Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(