Advertisement

Sự thật thú vị về Đồng | Các nguyên tố hóa học

Đồng là kim loại có màu đỏ duy nhất trong số tất cả các nguyên tố. Nó được biết đến là kim loại có độ dẫn điện tốt, là kim loại đầu tiên được con người khai thác, chế tác

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...


Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Sự thật thú vị về Đồng


Đồng là kim loại chuyển tiếp nằm ở ô thứ 29, thuộc nhóm IB trong bảng hệ thống tuần hoàn. Đồng được biết đến là một kim loại công nghiệp vì có độ dẻo cao, dễ uốn, dẫn nhiệt, dẫn nhiệt tốt và khả năng chống ăn mòn. Bên cạnh đó, nó là một chất dinh dưỡng thiết yếu trong chế độ ăn uống hàng ngày của chúng ta ngoài ra đồng còn có đặc tính kháng khuẩn nên đồng càng trở nên quan trọng đối với việc ngăn ngừa nhiễm trùng. Sau đây là 10 sự thật thú vị về đồng - kim loại đứng thứ ba sau sắt và nhôm về số lượng tiêu thụ trên Thế giới.

Vị trí của Đồng trong bảng hệ thống tuần hoàn

10 Sự thật thú vị về Đồng

1. Tên của đồng được người La Mã đặt, họ gọi nó là "aes cyprium" có nghĩa là "một kim loại từ Síp" bởi vì lượng đồng sử dụng nhiều vào thời điểm đó được khai thác ở Síp.

2. Người Ai Cập sử dụng ký hiệu Ankh để biểu thị đồng trong hệ thống chữ tượng hình của họ. Nó cũng đại diện cho cuộc sống vĩnh cửu. Các nhà khảo cổ cho biết rằng ống đồng lần đầu tiên được người Ai Cập cổ đại sử dụng để dẫn nước vào khoảng 2750 trước công nguyên.

3. Bạn có biết rằng Tượng Nữ Thần Tự Do của New York được làm hơn 80 tấn đồng từ Mỏ đồng Visnes của Na Uy. Tượng Nữ Thần Tự Do được chế tác bởi các nghệ nhân người Pháp, nó đã chịu được hành trình dài từ Pháp đến Mỹ và chống lại không khí biển mặn. Lớp gỉ màu xanh lá cây tự nhiên Lady đã bảo vệ cô ấy khỏi ăn mòn kể từ năm 1886.

Tượng Nữ Thần Tự Do được làm từ hơn 80 tấn đồng

4. Đồng là kim loại có màu đỏ duy nhất trong số tất cả các nguyên tố. Việc thêm đồng vào vàng là cách tạo ra vàng đổ hoặc vàng hồng.

Đồng là kim loại có màu đỏ duy nhất trong số tất cả các nguyên tố

5. Đồng là kim loại lâu đời nhất của con người có niên đại hơn 10.000 năm. Một mặt dây chuyền bằng đồng được phát hiện ở miền Bắc Iraq ngày nay có niên đại khoảng 8.700 năm trước Công nguyên. 

6. 60% đồng được sử dụng trong hệ thống dây điện, 20% được sử dụng trong tấm lợp và hệ thống ống nước gia dụng, trong khi 15% được sử dụng trong sản xuất máy móc công nghiệp.

60% đồng được sử dụng trong hệ thống dây điện, 20% được sử dụng trong tấm lợp và hệ thống ống nước gia dụng, trong khi 15% được sử dụng trong sản xuất máy móc công nghiệp.

7. Đồng cũng là một chất kháng khuẩn tự nhiên để ngăn chặn sự lây lan của vi khuẩn, tay nắm cửa và tay vịn bằng đồng thau thường được sử dụng trong các tòa nhà công cộng.

8. Hơn 400 hợp kim đồng đang được sử dụng ngày nay. Đồng thau là hợp kim của đồng và kẽm, trong khi đồng thiếc là hợp kim của đồng, thiếc, nhôm, silic và beri.

9. Đồng là nguyên tố cần thiết cho dinh dưỡng của con người. Khoáng chất này rất quan trọng cho sự hình thành tế bào máu và được tìm thấy trong nhiều loại thực phẩm như rau xanh, ngũ cốc, khoai tây và đậu. Nếu cơ thể có nhiều đồng thì gây ra hiện tượng vàng da, thiếu máu và tiêu chảy.

10. Đồng đã từng được sử dụng để làm đồng dinar và ngày nay được sử dụng bằng đồng euro. Euro chứa nhiều hợp kim đồng khác nhau như vàng Bắc Âu, được phát triển đặc biệt cho tiền tệ mới. Theo thời gian, đồng đã vượt qua vàng và bạc để trở thành kim loại được sử dụng phổ biến nhất cho tiền xu.

Theo thời gian, đồng đã vượt qua vàng và bạc để trở thành kim loại được sử dụng phổ biến nhất cho tiền xu.

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(