Advertisement

Sự thật thú vị về Flo | Các nguyên tố hóa học

Nguyên tố hóa học flo được phân loại là một halogen và một phi kim. Nó được phát hiện vào năm 1813 bởi Humphrey Davy.

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...


Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Sự thật thú vị về Flo


Sự thật thú vị về Flo

Vị trí của Flo trong bảng hệ thống tuần hoàn

1. Henri Moissan, người đầu tiên cô lập flo, cũng là người sản xuất ra những viên kim cương nhân tạo đầu tiên trên thế giới bằng cách tác dụng áp suất cực lớn lên than.

4. Axit flohydric, HF, làm tan thủy tinh. Các ion florua của nó có ái lực cao với canxi và có thể gây tử vong bằng cách can thiệp vào quá trình chuyển hóa canxi trong máu của cơ thể khi hấp thụ qua da.

5. Nguyên tố phong phú thứ 13 trong vỏ Trái đất là flo. Nó phản ứng đến mức nó không được tìm thấy tự nhiên ở dạng tinh khiết mà chỉ ở dạng hợp chất. Nguyên tố này được tìm thấy trong các khoáng chất, bao gồm fluorit, topaz và fenspat.

6. Vì rất dễ phản ứng nên flo rất khó bảo quản. Ví dụ, axit flohydric (HF) có tính ăn mòn cao nên nó sẽ làm tan thủy tinh. Mặc dù vậy, HF an toàn hơn và dễ dàng vận chuyển và xử lý hơn so với flo nguyên chất. Hydro florua được coi là một axit yếu ở nồng độ thấp, nhưng nó hoạt động như một axit mạnh ở nồng độ cao.

7. Mặc dù flo tương đối phổ biến trên Trái đất, nó rất hiếm trong vũ trụ, được cho là được tìm thấy ở nồng độ khoảng 400 phần tỷ. Trong khi flo hình thành trong các ngôi sao, phản ứng tổng hợp hạt nhân với hydro tạo ra heli và oxy, hoặc phản ứng tổng hợp với heli tạo ra neon và hydro.

8. Flo là một trong số ít nguyên tố có thể tấn công kim cương.

9. Ở dạng khí, flo cực kỳ nguy hiểm. Theo Lenntech, một lượng nhỏ khí flo có thể gây kích ứng mắt và mũi trong khi lượng lớn hơn có thể gây tử vong. Theo Chemicool, axit flohydric cũng có thể gây tử vong khi chỉ cần một vết thương nhỏ trên da xảy ra.

10. Vì flo là nguyên tố phản ứng hóa học mạnh nhất nên nó phải được xử lý hết sức cẩn thận vì nó đôi khi có thể phát nổ khi tiếp xúc với tất cả các nguyên tố khác, ngoại trừ oxy, heli, neon và krypton, theo Chemicool.

11. Trung bình, lượng flo trong cơ thể con người là ba miligam.

12. Flo chủ yếu được khai thác ở Trung Quốc, Mông Cổ, Nga, Mexico và Nam Phi, theo Liên minh Giáo dục Khoáng sản.

13. Flo được tạo ra trong các ngôi sao giống như mặt trời vào cuối thời gian tồn tại của chúng, theo một bài báo năm 2014 được công bố trên Tạp chí Astrophysical Journal Letters . Nguyên tố được hình thành dưới áp suất và nhiệt độ cao hơn bên trong ngôi sao khi nó giãn nở để trở thành một sao khổng lồ đỏ. Khi các lớp bên ngoài của ngôi sao bị đẩy ra xa tạo ra một tinh vân hành tinh, flo sẽ di chuyển cùng với các khí khác vào môi trường giữa các vì sao cuối cùng hình thành các ngôi sao và hành tinh mới.

14. Theo Tạp chí Hóa học , khoảng 25% thuốc và thuốc điều trị ung thư, hệ thần kinh trung ương và hệ tim mạch, có chứa một số dạng flo.

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(