Advertisement
Sử dụng Từ Điển trọn đời mà Không Cần Phải Xem Quảng Cáo cùng cơ hội nhận quà tăng Tìm Hiểu Ngay

Phát hiện thú vị về Lưu huỳnh | Các nguyên tố hóa học

Lưu huỳnh là một nguyên tố có mùi, dễ cháy được tìm thấy trong lựu đạn và thuốc súng.

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...


Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Phát hiện thú vị về Lưu huỳnh


Sự thật thú vị về lưu huỳnh

1. Một số sinh vật có thể sử dụng các hợp chất lưu huỳnh làm nguồn năng lượng. Một ví dụ là vi khuẩn trong hang động, chúng tạo ra những thạch nhũ đặc biệt được gọi là các nút nhỏ giọt axit sulfuric. Axit đậm đặc đến mức có thể làm bỏng da và ăn thủng quần áo nếu bạn đứng bên dưới khoáng chất. Sự hòa tan tự nhiên của các khoáng chất do axit tạo ra các hang động mới.

2. Mặc dù mọi người luôn biết về lưu huỳnh, nhưng cho đến sau này, nó mới được công nhận là một nguyên tố (ngoại trừ các nhà giả kim thuật, những người cũng coi là nguyên tố lửa và đất). Đó là năm 1777 khi Antoine Lavoisier cung cấp bằng chứng thuyết phục rằng chất này thực sự là nguyên tố độc nhất của riêng nó, xứng đáng có một vị trí trong bảng tuần hoàn. Nguyên tố có các trạng thái ôxy hóa từ -2 đến +6, cho phép nó tạo hợp chất với tất cả các nguyên tố khác, ngoại trừ các khí quý.

3. Lưu huỳnh là một trong những nguyên tố cần thiết nhất cho mọi sinh vật. Tuy nhiên, nó không hiện diện ở dạng tinh khiết trong cơ thể động vật hoặc con người. Đúng hơn, bạn sẽ tìm thấy các hợp chất sunfua kim loại hoặc lưu huỳnh hữu cơ thay vì lưu huỳnh nguyên tố. Theo nghiên cứu, đây là nguyên tố hóa học phong phú thứ 8 trong cơ thể con người .

4. Sao Mộc là hành tinh lớn nhất trong hệ mặt trời của chúng ta. Nó có rất nhiều mặt trăng hoặc vệ tinh. Và trong số đó, 'Io' hay 'Jupiter I' là một mặt trăng của Sao Mộc, có màu vàng đặc trưng. Tại sao lại như vậy? Điều thú vị là mặt trăng này của sao Mộc có hơn 400 ngọn núi lửa đang hoạt động. Và, mặt trăng này có lượng nước thấp nhất so với bất kỳ thiên thể nào trong hệ mặt trời của chúng ta.  

5. Trong hơn 100 năm trong thế kỷ 18, Sicily là nguồn cung cấp lưu huỳnh số một. Sicily sẽ xuất khẩu khoảng 2000 tấn lưu huỳnh mỗi năm sang Pháp và các nước khác trên thế giới. Pháp sẽ sử dụng những nguồn cung cấp lưu huỳnh đó để sản xuất axit sunfuric.

6. Lưu huỳnh chủ yếu được khai thác từ các ngọn núi lửa khác nhau trên khắp thế giới. Tuy nhiên, một số mỏ lưu huỳnh vẫn sử dụng phương pháp khai thác truyền thống. Và, những phương pháp này hoàn toàn đe dọa đến tính mạng của công nhân ở đó.

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(