Advertisement
Sử dụng Từ Điển trọn đời mà Không Cần Phải Xem Quảng Cáo cùng cơ hội nhận quà tăng Tìm Hiểu Ngay

Sự thật thú vị về Gali | Các nguyên tố hóa học

Gali là nguyên tố được đặt theo tên của một con gà trống, việc phát hiện ra nguyên tố này đã lấp đầy một vị trí đã được nhà Hóa học Mendeev tiên đoán.

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...


Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Sự thật thú vị về Gali


Gali là nguyên tố nằm ở ô thứ 31 trong Bảng hệ thống tuần hoàn, nó đã được nhà Hóa học và nhà phát minh người Nga Dimitri Mendeev - người tạo ra bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học tiên đoán. Ông đặt tên cho nguyên tố còn thiếu là eka - nhôm vì ông biết nó sẽ xếp dưới nhôm trong Bảng tuần hoàn ở ô thứ 31. Dưới đây là 10 sự thật thú vị về gali - nguyên tố được đặt tên theo chú gà trống Pháp.

Vị trí của gali trong bảng hệ thống tuần hoàn.

10 Sự thật thú vị về Gali

1. Năm 1875, Lecoq De Boisbaudran đã phát hiện và cô lập được gali nguyên chất từ hai vạch quang phổ màu ím trong một mẫu sphalerit bằng cách điện phân hidroxit. Tuy nhiên, nhà Hóa học Dmitri Mendeleev đã tiên đoán về sự tồn tại của nguyên tố này vào năm 1871, ông đã đề xuất cái tên cho nguyên tố này là "eka - nhôm" từ vị trí của nó trong bảng hệ thống tuần hoàn. 

Gali là kim loại yếu màu bạc ánh kim

2. Lecoq De Boisbaudran đã đặt tên cho nguyên tố thứ 31 này là "gallia" để tôn vinh quê hương của ông là nước Pháp, gallia là tên Latinh của Gaul. Một số người cũng nói tên của Lecoq De Boisbaudran là một cách chơi chữ, đặt tên cho nguyên tố của chính ông cũng như nước Pháp. "Le coq" là từ tiếng Pháp có nghĩa là "con gà trống", trong khi từ tiếng Latinh cho "gà trống" là "gallus". Nguyên tố sau đó được đặt tên là gali theo hậu tố -ium cho các nguyên tố kim loại.

Lecoq De Boisbaudran đã đặt tên cho nguyên tố thứ 31 này là "gallia" để tôn vinh quê hương của ông là nước Pháp, gallia là tên Latinh của Gaul.  "Le coq" là từ tiếng Pháp có nghĩa là "con gà trống", trong khi từ tiếng Latinh cho "gà trống" là "gallus". 

3. Thực ra Gali không có vai trò gì trong sinh học của con người cũng như động vật và thực vật. Nó là kim loại nguyên chất được coi là không độc hại. 

4. Trong Y học, gali được sử dụng để theo dõi tình trạng viêm và đánh dấu các khối u. Nguyên tố này có đặc tính chống ung thư, đặc biệt là chống lại ung thư hạch không Hodgkin và ung thư biểu mô. Hợp chất gali amine - phenol rất độc đối với ký sinh trùng sốt rét, bao gồm cả những ký sinh trùng kháng chloroquine.

5. Gali có thể đun chảy dễ dàng trong lòng bàn tay hoặc đồ uống nóng.

 Gali có thể đun chảy dễ dàng trong lòng bàn tay hoặc đồ uống nóng.

6. Gali là sẽ nở ra khi đóng băng. Gali không nên được bảo quản trong hộp thủy tinh hoặc kim loại vì chúng có thể vỡ ra khi gali đông đặc.

7. Đài quan sát Neutrino ở Ý sử dụng một lượng lớn gali trichloride để nghiên cứu các hạt neutrino sinh ra trong mặt trời. Neutrino là những hạt được tạo ra trong giây đầu tiên của vũ trụ - ngay cả trước nguyên tử - và liên tục được tạo ra thông qua các phản ứng hạt nhân của mặt trời và các ngôi sao khác.

Đài quan sát Neutrino ở Ý sử dụng một lượng lớn gali trichloride để nghiên cứu các hạt neutrino sinh ra trong mặt trời.

8. Gali lỏng tạo thành một tấm gương đặc biệt vì nguyên tố này có thể quét được nhiều bề mặt. Gali thấm thủy tinh, cá heo, và thậm chí cả da người.

9. Gali arsenide được sử dụng để sản xuất đèn LED cực sáng màu xanh lam.

10. Hơn 95% gali được sử dụng trong ngành công nghiệp bán dẫn. Gali nguyên chất chống lại sự tấn công của axit khoáng. Lớp oxit hình thành trên bề mặt có tác dụng bảo vệ nội thất.

Hơn 95% gali được sử dụng trong ngành công nghiệp bán dẫn

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(