Sự thật thú vị về nhà Hóa học Amedeo Avogadro | Nhà Hóa học nổi tiếng

Amedeo Avogadro là nhà hóa học, nhà vật lý người Ý. Ông được biết đến là người đã phát minh ra số Avogadro (N = 6,02214.10^23) là số nguyên tử có trong 1 mol chất.

Sự thật thú vị về nhà Hóa học Amedeo Avogadro


Amedeo Avogadro là một nhà vật lý, toán học sinh ra trong một gia đình quý tộc ở Ý. Ông được biết mọi người biết đến với công trình đột phá trong lý thuyết phân tử, xây dựng định luật Avogadro mang tên ông. 

Nội dung của định luật Avogadro đó là: "Các thể tích khí bằng nhau ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất sẽ chứa số phân tử bằng nhau". 

Tuy nhiên, sự đóng góp của ông cho khoa học chỉ được công chúng biết đến sau khi ông qua đời. Dưới đây là 10 sự thật thú vị về nhà Khoa học Avogadro.

Chân dung nhà khoa học Amedeo Avogadro

10 Sự thật thú vị về nhà khoa học Avogadro

1. Amedeo Avogadro xuất thân trong một gia đình khá giả ở Ý. Cha của ông là bá tước Filippo Avogadro, là một luật sư và thượng nghị sĩ ở vùng Piedmont ở Ý và mẹ anh là Anna Vercellone của Biella - một phụ nữ quý tộc. Vì cha là bá tước nên ông được thừa kế tước vị đó, do vậy tên đầy đủ của ông là Lorenzo Romano Amedeo Carlo di Quaregna e di Cerreto.

2. Năm 20 tuổi, ông lấy được bằng tiến sĩ giáo luật và bắt đầu hành nghề luật sư giáo hội.

3. Năm 1800, ông bí mật theo đuổi toán học và vật lý, kể cả hóa học sau khi không có hứng thú với các vấn đề về pháp lý.

4. Năm 1803, ông đã xuất bản bài báo khoa học đầu tiên của mình về tính chất điện của dung dịch muối với sự giúp đỡ của người anh trai.

5. Ông là người rất quan tâm đến hành vi của các hạt cơ bản trong vật chất và đã nghiên cứu kỹ công trình của các nhà khoa học như "Thuyết nguyên tử của John Dalton' và " Định luật của Joseph Gay - Lussac về sự kết hợp thể tích của các chất khí". Năm 1811, ông đã sửa lại công thức của Dalton cho nước (ông nói rằng nước được tạo ra từ một nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy) là HO.

6. Ông đã cung cấp công thức phân tử chính xác cho các oxit nitric và nito, Amoniac, Carbon Monoxide và Hydrogen Chloride. Bên cạnh đó, ông cũng xuất bản một bài báo trên Tạp chí Journal de Physique và đưa ra lời giải thích tốt nhất cho Định luật Gay - Lussac kết hợp các khối lượng. Ông đề xuất rằng với nhiệt độ và áp suất không đổi, các thể tích khí bằng nhau chứa số phân tử bằng nhau được đặt tên là Định luật Avogadro.

Ở nhiệt độ và áp suất không đổi, các thể tích khí bằng nhau chứa số phân tử bằng nhau được đặt tên là Định luật Avogadro.

7. Avogadro là nhà khoa học đầu tiên đề xuất rằng các nguyên tố có thể tồn tại dưới dạng phân tử chứ không phải nguyên tử riêng lẻ. 

8. Ông đã đề xuất nên khái niệm mol là đơn vị cơ bản của lượng chất. Trong một mol chất có chứa 6,023.1023 hạt của chất đó.

Trong một mol chất có chứa 6,023.1023 hạt của chất đó.

9. Năm 1814, ông xác định công thức của Carbon Dioxide, Carbon Disulfide, Sulfur Dioxide và Hydrogen Sulfide. Cùng năm này, ông đã xuất bản một bài báo về mật độ khí. 

10. Giả thuyết của ông về định luật khí không được chấp nhận cho đến năm 1858, hai năm sau khi ông qua đời khám phá của ông mới bắt đầu được hầu hết các nhà khoa học chấp nhận.

Advertisement
Advertisement

Những điều thú vị về Nhà Hóa học nổi tiếng


Advertisement

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2021-04-13 09:13:00pm


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(

>