Advertisement

Sự thật thú vị về Sắt | Các nguyên tố hóa học

Sắt được biết đến là một nguyên tố trung tâm của sự sống trên Trái Đất. Nó rất cần thiết cho cơ thể con người và được sử dụng trong nhiều đồ vật của gia đình.

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...


Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Sự thật thú vị về Sắt


Sắt là kim loại chuyển tiếp nằm ở ô thứ 26 trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Từ thời cổ đại, con người đã sử dụng sắt trong hơn 5000 năm. Trên thực tế, một số loại sắt cổ xưa nhất mà con người biết đến là từ trên trời rơi xuống đó là các đá thiên thạch.. Đối với cơ thể con người, sắt là một chất dinh dưỡng quan trọng trong chế độ ăn uống. Ngoài ra, sắt là kim loại cực kỳ quan trọng để tạo ra nhiều như khác nhau từ các tòa nhà chọc trời cho đến các thiết bị gia dụng. Dưới đây là 10 sự thật thú vị về nguyên tố này!

Thông tin về nguyên tố Fe trong bảng hệ thống tuần hoàn

10 Sự thật thú vị về Sắt

1. Sắt là nguyên tố phổ biến trên Trái Đất cũng như khắp vũ trụ. Nó là nguyên tố phong phú thứ tư trong vỏ Trái Đất tính theo khối lượng 5,6% và phong phú thứ sau trong vũ trụ. Sắt là nguyên tố nặng nhất được hình thành do phản ứng tổng hợp trong các ngôi sao.

Sắt là nguyên tố nặng nhất được hình thành do phản ứng tổng hợp trong các ngôi sao.

2. Sắt là kim loại có từ tính đầu tiên được phát hiện. Đá tảng được các nhà hàng hải cổ đại sử dụng vì chúng có thể sử dụng như la bàn, chỉ về cực bắc từ tính; điều này được nhà triết học Hy Lạp cổ đại Thales of Miletus mô tả vào năm 600 trước Công nguyên. 

3. Lõi lỏng của Trái Đất được làm bằng sắt và niken lỏng, chảy rất nhanh để duy trì trường địa từ bảo vệ chúng ta khỏi các hạt chết người và các cơn bão của Mặt Trời.

 Lõi lỏng của Trái Đất được làm bằng sắt và niken lỏng

4. Cả động vật và thực vật đều cần sắt. Thực vật sử dụng sắt để tạo ra chất diệp lục, sau đó được sử dụng để quang hợp. Con người sử dụng sắt trong hemoglobin để vận chuyển oxy đến các tế bào. Một số vi khuẩn sử dụng các cụm sắt - lưu huỳnh để cố định nito.

Khoảng 70% sắt trong cơ thể con người được tìm thấy trong hemoglobin của hồng cầu. Hemoglobin mang oxy từ phổi đến tất cả các mô khác. Thiếu sắt ở người dẫn đến thiếu máu, tim buộc phải bơm mạnh hơn để bù lại lượng oxy thiếu hụt trong máu.

5. Hầu hết các thiên thạch rơi xuống Trái Đất đều là đá, có một số thiên thạch có hàm lượng sắt từ 90% trở lên.

Thiên thạch Hoba này được làm từ 82 đến 83% sắt, chỉ 1% coban, 16 đến 17% niken và một lượng vết nhỏ của các nguyên tố khác.

6. Sắt có thể là một khoáng chất thiết yếu, nhưng quá nhiều trong cơ thể chúng ta có thể rất độc hại. 20mg sắt cho mỗi kg trọng lượng cơ thể được coi là độc hại, trong khi 60mg mỗi kg có thể gây chết người.

7. Một số loài động vật có giác quan thứ sau - giác quan từ tính. Magnetite đã được tìm thấy trong nhiều loại động vật bao gồm cả ông mật, chim bồ câu và cá heo. Những động vật này nhạy cảm với từ trường trái đất giúp cho chúng có khả năng định hướng tốt.

8. Không phải lúc nào sắt cũng có từ tính. Allotrope alpha là sắt từ nhưng allotrope beta thì không.

9. Một số nguồn thực phẩm biển giàu chất sắt nhất là cá ngừ, hàu, nghêu và tôm. Đối với thực phẩm giàu sắt nhất mà chúng ta có thể tiêu thụ bao gồm mật mía, đậu phụ, tương cà chua, đậu lăng,...

Heme-iron là loại sắt được cơ thể con người hấp thụ dễ dàng. Nó có thể được tìm thấy trong thịt gia cầm, cá và thịt.

10. Ngày nay, 90% kim loại được tinh luyện là sắt. Hầu hết số này đang được sử dụng để sản xuất thép, như chúng ta đã biết, là thứ cực kỳ quan trọng để chế tạo ra nhiều thứ khác nhau: từ các tòa nhà chọc trời đến các thiết bị gia dụng.

Sắt được sử dụng rộng rãi trong sản xuất thép. Sắt còn được dùng để chế tạo dầm cốt thép, bê tông cốt thép

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(