Advertisement

Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

4CuO = O2 + 2Cu2O | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

CuO | Đồng (II) oxit | rắn = O2 | oxi | khí + Cu2O | Đồng(I) oxit | rắn, Điều kiện Nhiệt độ 1026 - 1100

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Cách viết phương trình đã cân bằng

4CuOO2 + 2Cu2O
Đồng (II) oxit oxi Đồng(I) oxit
Copper(II) oxide Copper(I) oxide
(rắn) (khí) (rắn)
(đen) (không màu) (đỏ gạch)
80 32 143
4 1 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Thông tin chi tiết về phương trình 4CuO → O2 + 2Cu2O

4CuO → O2 + 2Cu2O là Phản ứng oxi-hoá khử, CuO (Đồng (II) oxit) để tạo ra O2 (oxi), Cu2O (Đồng(I) oxit) dười điều kiện phản ứng là Nhiệt độ: 1026 - 1100°C

Điều kiện phản ứng để CuO (Đồng (II) oxit) là gì ?

Nhiệt độ: 1026 - 1100°C

Làm cách nào để CuO (Đồng (II) oxit)?

thực hiện phản ứng thuận nghịch CuO.

Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là CuO (Đồng (II) oxit) và tạo ra chất O2 (oxi), Cu2O (Đồng(I) oxit)

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra 4CuO → O2 + 2Cu2O là gì ?

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm O2 (oxi) (trạng thái: khí) (màu sắc: không màu), Cu2O (Đồng(I) oxit) (trạng thái: rắn) (màu sắc: đỏ gạch), được sinh ra

Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia CuO (Đồng (II) oxit) (trạng thái: rắn) (màu sắc: đen), biến mất.

Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng 4CuO → O2 + 2Cu2O

Hiện tại chúng tôi không có thêm bất kỳ thông tin nào thêm về phương trình này. Bạn có thể kéo xuống dưới bạn click vào nút báo lỗi / đóng góp để đưa thêm thông tin

Advertisement

Phương Trình Điều Chế Từ CuO Ra O2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ CuO (Đồng (II) oxit) ra O2 (oxi)

Xem tất cả phương trình điều chế từ CuO (Đồng (II) oxit) ra O2 (oxi)

Phương Trình Điều Chế Từ CuO Ra Cu2O

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ CuO (Đồng (II) oxit) ra Cu2O (Đồng(I) oxit)

Xem tất cả phương trình điều chế từ CuO (Đồng (II) oxit) ra Cu2O (Đồng(I) oxit)


Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình 4CuO → O2 + 2Cu2O

Phản ứng oxi-hoá khử là gì ?

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.

Xem tất cả phương trình Phản ứng oxi-hoá khử

Phản ứng nhiệt phân là gì ?

Xem tất cả phương trình Phản ứng nhiệt phân

Phản ứng thuận nghịch (cân bằng) là gì ?

Khi nó xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng một điều kiện. Do đó, phản ứng cân bằng xảy ra không hoàn toàn, nghĩa là sau phản ứng không những thu được sản phẩm (C, D) mà còn có cả các tác chất (A, B).

Xem tất cả phương trình Phản ứng thuận nghịch (cân bằng)


Advertisement

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Đánh giá

4CuO → O2 + 2Cu2O | , Phản ứng oxi-hoá khử

Tổng số sao của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 / 5 sao

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Advertisement

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-09-30 09:48:03pm


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(