Thảo luận 2

Cu(NO3)2 = CuO + NO2 + O2 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

Đồng nitrat = Đồng (II) oxit + nitơ dioxit + oxi | Nhiệt độ > 170

Advertisement
Advertisement

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết


2Cu(NO3)22CuO + 4NO2 + O2
Đồng nitrat Đồng (II) oxit nitơ dioxit oxi
(dd) (rắn) (khí) (khí)
(xanh lam) (đen) (nâu đỏ) (không màu)
Muối
188 80 46 32
2 2 4 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: > 170

Cách thực hiện phản ứng

nhiệt phân muối đồng nitrat ở nhiệt độ cao.

Hiện tượng nhận biết

Xuất hiện chất rắn màu đỏ đồng II oxit (CuO) và khí màu nâu đỏ nitơ đioxit (NO2).

Advertisement

Phương Trình Điều Chế Từ Cu(NO3)2 Ra CuO

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Cu(NO3)2 (Đồng nitrat) ra CuO (Đồng (II) oxit)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Cu(NO3)2 (Đồng nitrat) ra CuO (Đồng (II) oxit)

Phương Trình Điều Chế Từ Cu(NO3)2 Ra NO2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Cu(NO3)2 (Đồng nitrat) ra NO2 (nitơ dioxit)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Cu(NO3)2 (Đồng nitrat) ra NO2 (nitơ dioxit)

Phương Trình Điều Chế Từ Cu(NO3)2 Ra O2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Cu(NO3)2 (Đồng nitrat) ra O2 (oxi)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Cu(NO3)2 (Đồng nitrat) ra O2 (oxi)

Phản ứng phân huỷ

Trong phản ứng phân hủy, số oxi hóa cuả các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi. Như vậy, phản ứng phân hủy có thể là phản ứng oxi hóa - khử hoặc không phải là phản ứng oxi hóa - khử. Phản ứng hoá học là loại phản ứng xuất hiện nhiều trong chương trình Hoá trung học cơ sở, phổ thông cho tới Ôn Thi Đại Học.

Xem tất cả Phản ứng phân huỷ

Phản ứng oxi-hoá khử

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.

Xem tất cả Phản ứng oxi-hoá khử

Phản ứng nhiệt phân

Xem tất cả Phản ứng nhiệt phân


Advertisement

Câu hỏi minh họa

Click để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình 2Cu(NO3)2 => 2CuO + 4NO2 + O2

Câu 1. Nhóm nito

Khi nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thì
chất rắn thu được sau phản ứng gồm:


A. CuO, FeO, Ag
B. CuO, Fe2O3, Ag
C. CuO, Fe2O3, Ag2O
D. NH4NO2, CuO, Fe2O3, Ag

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Nhiệt phân muối

Nhiệt phân các muối: KClO3, KNO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2, KMnO4,
Fe(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2 đến khi tạo thành chất rắn có khối lượng
không đổi, thu được bao nhiêu oxit kim loại?


A. 4
B. 6
C. 5
D. 3

Xem đáp án câu 2

Câu 3. Số thí nghiệm tạo thành kim loại

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư. (b) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2.
(c) Nhiệt phân Cu(NO3)2. (d) Đốt nóng FeCO3 trong không khí.
(e) Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là


A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

Xem đáp án câu 3

Câu 4. Phản ứng tạo kim loại

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư.
(b) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2.
(c) Nhiệt phân Cu(NO3)2.
(d) Đốt nóng FeCO3 trong không khí.
(e) Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là


A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

Xem đáp án câu 4

Câu 5. Phản ứng oxi hóa khử

Nhiệt phân lần lượt các chất sau: (NH4)2Cr2O7; CaCO3; Cu(NO3)2;
KMnO4; Mg(OH)2; AgNO3; NH4Cl. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa
khử là:


A. 4
B. 5
C. 6
D. 7

Xem đáp án câu 5

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Chuỗi Phương Trình Hóa Học Liên Quan

Các phản ứng Đồng Oxit

Chuỗi phản ứng về kim loại Cu và oxit của Cu là chuỗi phản ứng quen thuộc, đầu tiên sẽ cho kim loại đồng tác dụng với không khí, sản phẩm tạo thành là CuO. Tiếp tục cho CuO tác dụng với dung dịch axit HCl, sản phẩm tạo thành là muối đồng clorua CuCl2.

Chúng ta nhiệt phân muối CuCl2 sản phẩm tạo thành là huyền phù CuCl.

Tiếp tục nhiệt phân huyền phù để có được sản phẩm là CuCl2. Cho muối CuCl2 tác dụng với nước, chúng ta thu được dung dịch Cu(OH)2. Sau đó, cho dung dịch này tác dụng với axit HNO3 tạo thành sản phẩm Cu(NO3)2. Cuối cùng để có được sản phẩm là NO2, chúng ta đem nhiệt phân muối Cu(NO3)2

Phương trình liên quan

7 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Chuỗi các phương trình phản ứng hữu cơ và kin loại đồng

Thả đồng (II) oxit vào dung dịch metanol sau phản ứng thu được hiện tượng kết tủa đen.

Sau đó đem đồng hòa tan trong dung dịch axit nitric đặc sau phản ứng có khí nâu đỏ thoát ra và thu được muối đồng nitrat.

Nhiệt phân muối đồng nitrat sau phản ứng thu được khí oxi không màu.

Đốt cháy metanal trong không khí thu được axit formic.

Cuối cùng cho axit formic tác dụng với dung dịch bạc nitrat thu được bạc kết tủa.

Phương trình liên quan

5 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Chuỗi phương trình phản ứng hóa học của đồng

Thả kim loại kẽm trong môi trường axit HCl sau phản ứng thu được khí hidro thoát ra.

Đốt cháy nito với khí hidro tạo thành khí amoniac NH3.

Đốt cháy CuO trong khí NH3 thu được kim loại đồng kết tủa đỏ.

Tiếp theo hòa tan kim loại đồng trong môi trường axit HNO3 loãng thu được muối đồng naitrat.

Nhiệt phân muối đồng nitrat thu được khí NO2 màu nâu.

Phương trình liên quan

5 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Advertisement

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Loading ... ads number 0
No ads is selected
Advertisement
Loading ... ads number 1
No ads is selected

Phương trình sử dụng CuO (Đồng (II) oxit) là chất sản phẩm

(copper(ii) oxide)

CuO + 2HCl => H2O + CuCl2 C + 2CuO => 2Cu + CO2 2Al + 3CuO => Al2O3 + 3Cu Xem tất cả phương trình tạo ra CuO

Phương trình sử dụng NO2 (nitơ dioxit) là chất sản phẩm

(nitrogen dioxide)

H2O + 3NO2 => 2HNO3 + NO 2NO2 + 2S => N2 + 2SO2 2NO2 + O3 => N2O5 + 2O2 Xem tất cả phương trình tạo ra NO2

Phương trình sử dụng O2 (oxi) là chất sản phẩm

(oxygen)

2CO + O2 => 2CO2 C + O2 => CO2 2Mg + O2 => 2MgO Xem tất cả phương trình tạo ra O2

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2021-05-05 12:28:48pm


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(