Advertisement

Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

22HNO3 + 3Cu2S = 6Cu(NO3)2 + 8H2O + 3H2SO4 + 10NO | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

HNO3 | axit nitric | lỏng + Cu2S | Đồng(I) sunfua | rắn = Cu(NO3)2 | Đồng nitrat | lỏng + H2O | nước | lỏng + H2SO4 | axit sulfuric | lỏng + NO | nitơ oxit | khí, Điều kiện Nhiệt độ đun nóng, Điều kiện khác HNO3 loãng

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Cách viết phương trình đã cân bằng

22HNO3 + 3Cu2S6Cu(NO3)2 + 8H2O + 3H2SO4 + 10NO
axit nitric Đồng(I) sunfua Đồng nitrat nước axit sulfuric nitơ oxit
Axit nitric Copper(I) sulfide Copper(II) nitrate Sulfuric acid; Nitrogen monoxide
(lỏng) (rắn) (lỏng) (lỏng) (lỏng) (khí)
(không màu) (xám đen) (xanh lam) (không màu) (không màu) (không màu)
Axit Muối Muối Axit
63 159 188 18 98 30
22 3 6 8 3 10 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Hãy click nút "Youtube" để theo dõi kênh của Ad
để nhận nhiều phần quà học bổng hấp dẫn
và nghe về hành trình định cứ Úc của giảng viên RMIT nhé

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Thông tin chi tiết về phương trình 22HNO3 + 3Cu2S → 6Cu(NO3)2 + 8H2O + 3H2SO4 + 10NO

22HNO3 + 3Cu2S → 6Cu(NO3)2 + 8H2O + 3H2SO4 + 10NO là Phản ứng oxi-hoá khử, HNO3 (axit nitric) phản ứng với Cu2S (Đồng(I) sunfua) để tạo ra Cu(NO3)2 (Đồng nitrat), H2O (nước), H2SO4 (axit sulfuric), NO (nitơ oxit) dười điều kiện phản ứng là Nhiệt độ: đun nóng Điều kiện khác: HNO3 loãng

Điều kiện phản ứng để HNO3 (axit nitric) tác dụng Cu2S (Đồng(I) sunfua) là gì ?

Nhiệt độ: đun nóng Điều kiện khác: HNO3 loãng

Làm cách nào để HNO3 (axit nitric) tác dụng Cu2S (Đồng(I) sunfua)?

Cho từ từ axit HNO3 loãng vào ống nghiệm đã được điều chế sẵn Cu2S.

Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là HNO3 (axit nitric) tác dụng Cu2S (Đồng(I) sunfua) và tạo ra chất Cu(NO3)2 (Đồng nitrat), H2O (nước), H2SO4 (axit sulfuric), NO (nitơ oxit)

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra 22HNO3 + 3Cu2S → 6Cu(NO3)2 + 8H2O + 3H2SO4 + 10NO là gì ?

Tạo thành dung dịch có màu xanh, khí không màu thoát ra hóa nâu ngoài không khí

Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng 22HNO3 + 3Cu2S → 6Cu(NO3)2 + 8H2O + 3H2SO4 + 10NO

Hiện tại chúng tôi không có thêm bất kỳ thông tin nào thêm về phương trình này. Bạn có thể kéo xuống dưới bạn click vào nút báo lỗi / đóng góp để đưa thêm thông tin

Advertisement

Phương Trình Điều Chế Từ HNO3 Ra Cu(NO3)2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ HNO3 (axit nitric) ra Cu(NO3)2 (Đồng nitrat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ HNO3 (axit nitric) ra Cu(NO3)2 (Đồng nitrat)

Phương Trình Điều Chế Từ HNO3 Ra H2O

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ HNO3 (axit nitric) ra H2O (nước)

Xem tất cả phương trình điều chế từ HNO3 (axit nitric) ra H2O (nước)

Phương Trình Điều Chế Từ HNO3 Ra H2SO4

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ HNO3 (axit nitric) ra H2SO4 (axit sulfuric)

Xem tất cả phương trình điều chế từ HNO3 (axit nitric) ra H2SO4 (axit sulfuric)

Phương Trình Điều Chế Từ HNO3 Ra NO

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ HNO3 (axit nitric) ra NO (nitơ oxit)

Xem tất cả phương trình điều chế từ HNO3 (axit nitric) ra NO (nitơ oxit)

Phương Trình Điều Chế Từ Cu2S Ra Cu(NO3)2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Cu2S (Đồng(I) sunfua) ra Cu(NO3)2 (Đồng nitrat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Cu2S (Đồng(I) sunfua) ra Cu(NO3)2 (Đồng nitrat)

Phương Trình Điều Chế Từ Cu2S Ra H2O

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Cu2S (Đồng(I) sunfua) ra H2O (nước)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Cu2S (Đồng(I) sunfua) ra H2O (nước)

Phương Trình Điều Chế Từ Cu2S Ra H2SO4

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Cu2S (Đồng(I) sunfua) ra H2SO4 (axit sulfuric)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Cu2S (Đồng(I) sunfua) ra H2SO4 (axit sulfuric)

Phương Trình Điều Chế Từ Cu2S Ra NO

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Cu2S (Đồng(I) sunfua) ra NO (nitơ oxit)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Cu2S (Đồng(I) sunfua) ra NO (nitơ oxit)


Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình 22HNO3 + 3Cu2S → 6Cu(NO3)2 + 8H2O + 3H2SO4 + 10NO

Phản ứng oxi-hoá khử là gì ?

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.

Xem tất cả phương trình Phản ứng oxi-hoá khử

Phương trình hóa học vô cơ là gì ?

Xem tất cả phương trình Phương trình hóa học vô cơ

Ôn Thi THPT Quốc Gia 2020 là gì ?

Xem tất cả phương trình Ôn Thi THPT Quốc Gia 2020

Chuỗi Phương Trình Lớp 12 là gì ?

Xem tất cả phương trình Chuỗi Phương Trình Lớp 12


Advertisement

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Đánh giá

22HNO3 + 3Cu2S → 6Cu(NO3)2 + 8H2O + 3H2SO4 + 10NO | , Phản ứng oxi-hoá khử

Tổng số sao của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 / 5 sao

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Ezydict.com - Từ Điển Tiếng Anh


fleecer nghĩa là gì? protista nghĩa là gì?
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-05-25 06:10:14am


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(