Định nghĩa phân loại phương trình


Fe + 2H2O + 2NaOHNa2[Fe(OH)4] + H2
(rắn) (lỏng) (dd) (rắn) (khí)
(đen) (không màu) (không màu) (không màu)
1 2 2 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

Cho sắt tác dụng với dung dịch kiềm tạo thành bọt khí thoát ra.

Hiện tượng nhận biết

Hiện tuông khí thoát ra.

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



2H2O + 2KMnO4 + 3MnSO42H2SO4 + 5MnO2 + K2SO4
(lỏng) (dd) (rắn) (dd) (kt) (rắn)
(không màu) (tím) (trắng) (không màu) (đen) (trắng)
2 2 3 2 5 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

Cho dung dịch thuốc tím tác dụng với MnSO4.

Hiện tượng nhận biết

Hiện tượng kết tủa đen.

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



6HNO3 + 2Mn(NO3)2 + 5PbO22H2O + 5Pb(NO3)2 + 2HMnO4
(dd) (rắn) (rắn) (lỏng) (rắn) (dd)
(không màu) (trắng) (đen) (không màu) (đen) (không màu)
6 2 5 2 5 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

Cho Mn(NO3)2 tác dụng với dung dịch axit HNO3.

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D