Định nghĩa phân loại phương trình


Fe(OH)3 + 3NaOHNa3[Fe(OH)6]
(lỏng) (đặc) (rắn)
(vàng) (không màu)
1 3 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: t0

Cách thực hiện phản ứng

Cho dung dịch Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch NaOH đậm đặc.

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



Na2CO3 + Fe(OH)33H2O + CO2 + 2NaFeO2
(rắn) (dd) (lỏng) (khí) (rắn)
(trắng) (vàng) (không màu) (không màu)
1 1 3 1 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: t0

Cách thực hiện phản ứng

Cho dung dịch Fe(OH)3 táÒ.c dụng với Na2CO3 rắn tạo thành khí C

Hiện tượng nhận biết

Có khí thoát ra.

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



Na2CO3 + Fe(OH)33H2O + CO2 + 2NaFeO2
(rắn) (dd) (lỏng) (khí) (rắn)
(trắng) (vàng) (không màu) (không màu)
1 1 3 1 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: t0

Cách thực hiện phản ứng

Cho dung dịch Fe(OH)3 táÒ.c dụng với Na2CO3 rắn tạo thành khí C

Hiện tượng nhận biết

Có khí thoát ra.

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D