Chủ đề: Phản ứng oxi-hoá khử - Trang 1

Bao gồm tất cả các phản ứng hóa học trong đó các nguyên tử có trạng thái Ôxy hóa thay đổi - Cập nhật 2022

Định nghĩa phân loại

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học.

Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu

Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá.

Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.

Advertisement

Phương trình số #2

14H2O2 + 12NH4OH + As2S33(NH4)2SO4 + 20H2O + 2(NH4)3AsO4

Không có

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình H2O2 + NH4OH + As2S3 => (NH4)2SO4 + H2O + (NH4)3AsO4  

Phương trình số #3

2H2O + H2S2O8H2O2 + 2H2SO4

Không có

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình H2O + H2S2O8 => H2O2 + H2SO4  

Advertisement

Phương trình số #4

H2O + 2Li → H2 + 2LiOH

Không có

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình H2O + Li => H2 + LiOH  

Phương trình số #5

3H2SO4 + 2KMnO4 + C6H5CHCH24H2O + 2MnSO4 + K2SO4 + CO2 + C6H5COOH

Không có

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình H2SO4 + KMnO4 + C6H5CHCH2 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 + C6H5COOH  

Phương trình số #6

Cl2 + 2Li → 2LiCl

Nhiệt độ: nhiệt độ phòng

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình Cl2 + Li => LiCl  

Phương trình số #7

Ca + 2RbCl → CaCl2 + Rb

Nhiệt độ: 700°C Áp suất: Chân không

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình Ca + RbCl => CaCl2 + Rb  

Advertisement

Phương trình số #8

2CO2 + 2Na2O22Na2CO3 + O2

Không có

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình CO2 + Na2O2 => Na2CO3 + O2  

Phương trình số #9

SO3 + SCl2SO2 + SOCl2

Không có

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình SO3 + SCl2 => SO2 + SOCl2  

Advertisement

Phương trình số #10

2CaO + 2MgO + FeSi → Fe + 2Mg + Ca2SiO4

Nhiệt độ: 1500°C

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình CaO + MgO + FeSi => Fe + Mg + Ca2SiO4  


Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-12-06 07:53:26pm


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(