Định nghĩa phân loại phương trình


3Cu + 4H2SO4 + 2NaNO34H2O + Na2SO4 + 2NO + 3CuSO4
(rắn) (dung dịch) (rắn) (lỏng) (rắn) (khí)
(đỏ) (không màu) (trắng) (không màu) (trắng) (không màu)
3 4 2 4 1 2 3 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

Cu tác dụng với H2SO4/NaNO3.

Hiện tượng nhận biết

có khí không màu thoát ra.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Vai trò của NaNO3 trong phản ứng

Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò
của NaNO3 trong phản ứng là:


A. chất xúc tác.
B. môi trường.
C. chất oxi hoá.
D. chất khử.

Xem đáp án câu 1

Câu 2. đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?


A. 26
B. 18
C. 24
D. 12

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



nCH2=CHCH=CH2 + nCH(C6H5)=CH2(-CH2 - CH = CH - CH2 - CH(C6H5) - CH2 - )n
(khí) (lỏng) (rắn)
(không màu) (không màu)
n n 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: t0 Xúc tác: xt, p, Na

Cách thực hiện phản ứng

cho stiren tác dụng với buta-1,3-dien.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Cao su Buna-S

Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:


A. CH2 = C(CH3) - CH = CH2, C6H5CH = CH2
B. CH2 = CH - CH = CH2, C6H5CH = CH2
C. CH2 = CH - CH = CH2, lưu huỳnh
D. CH2 = CH - CH = CH2, CH3 - CH = CH2

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Phản ứng trùng hợp

Trong các chất: etilen, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, cumen
và isopren số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:


A. 5
B. 3
C. 4
D. 6

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



O2 + 2CH2=CH22CH3CHO
(khí) (khí) (lỏng)
(không màu) (không màu)
1 2 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Xúc tác: PdCl2, CuCl2.

Cách thực hiện phản ứng

Cho CH2=CH2 tác dụng với oxi.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Anđehit axetic điều chế trực tiếp từ một phản ứng

Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra
anđehit axetic là:


A. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5.
B. HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH.
C. C2H5OH, C2H4, C2H2.
D. CH3COOH, C2H2, C2H4.

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Điều chế andehi

Cho phương trình phản ứng hóa hoc sau:
2CH2=CH2 + O2 → 2CH3CHO
Trong phản ứng trên, xúc tác nào được sử dụng?


A. PdCl2/CuCl2/HCl
B. PdCl2/CuCl2/H2SO4
C. NiCl2/CuCl2/HCl
D. PdCl2/NaCl/HCl

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D