Advertisement
Advertisement
Advertisement
Thảo luận 1 Tài liệu ôn thi THPT 2020

C2H5OH + H2SO4 + K2Cr2O7 = CH3CHO + H2O + K2SO4 + Cr2(SO4)3 | Phương Trình Hóa Học

rượu etylic + axit sulfuric + Kali dicromat = Andehit axetic + nước + Kali sunfat + Crom(III) sunfat |


Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/phuong-trinh/C2H5OH+H2SO4+K2Cr2O7=CH3CHO+H2O+K2SO4+Cr2(SO4)3-9990

C2H5OH + H2SO4 + K2Cr2O7CH3CHO + H2O + K2SO4 + Cr2(SO4)3
(lỏng) (dd) (dung dịch) (dung dịch) (lỏng) (dd) (dung dịch)
(không màu) (không màu) (da cam) (không màu) (không màu) (trắng) (lục)
46 98 294 44 18 174 392
1 1 1 1 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Phản ứng oxi-hoá khử

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.

Xem tất cả Phản ứng oxi-hoá khử

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Thảo luận hóa học

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement

Phương trình sản xuất ra C2H5OH (rượu etylic)

(Alcohol; Ethanol; Ethane-1-ol; Wine spirit; Ethyl alcohol; Alcohol,anhydrous; NCL-CO-3134; Ethan-1-ol; O Syoueta; Ethanol for disinfection; Ethaprocohol; Ethaprocohol-U; Ethalight; Ethalight-B; Anhydrous ethanol; Ethaprochol for disinfection; Ethaprochol-U for disinfection; Ethalight for disinfection; Ethalight-B for disinfection; Ethanol-FG for disinfection; Etha-IP for disinfection; Ethanol-IPA for disinfection; Ethanol-alpha for disinfection; Methyl carbinol; Spirits of wine; Dehydrated ethanol)

C6H12O6 => 2C2H5OH + 2CO2 C6H12O6 => 2C2H5OH + 2CO2 HNO2 + C2H5NH2 => C2H5OH + H2O + N2 Xem tất cả phương trình tạo ra C2H5OH
Advertisement
Advertisement

Phương trình sản xuất ra K2Cr2O7 (Kali dicromat)

(Potassium dichromate; Potassium bichromate; Dichromic acid dipotassium salt)

H2SO4 + 2K2CrO4 => H2O + K2Cr2O7 + K2SO4 HCl + 2K2CrO4 => H2O + K2Cr2O7 + 2KCl H2O + 2CO2 + 2K2CrO4 => K2Cr2O7 + 2KHCO3 Xem tất cả phương trình tạo ra K2Cr2O7
Advertisement

Phương trình sử dụng H2O (nước) là chất sản phẩm

(Water; Hydrogen oxide; Drinking water; Steam)

2H2O => 2H2 + O2 2H2O + 2NaCl => Cl2 + H2 + 2NaOH 2H2O + 2KMnO4 + 5SO2 => 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 Xem tất cả phương trình tạo ra H2O

Phương trình sử dụng Cr2(SO4)3 (Crom(III) sunfat) là chất sản phẩm

(Chromic sulfate; Chromium(III) sulfate)

2Al + Cr2(SO4)3 => Al2(SO4)3 + 2Cr 24H2O + K2SO4 + Cr2(SO4)3 => K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O Zn + Cr2(SO4)3 => ZnSO4 + CrSO4 Xem tất cả phương trình tạo ra Cr2(SO4)3

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.

Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân mời người sử dụng các chất gây say nghiện, Quả Mất ngủ, ngu dốt, điên loạn

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(