Advertisement

Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

KHSO4 + KHCO3 = H2O + K2SO4 + CO2 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

KHSO4 | Kali hidro sunfat | rắn + KHCO3 | Kali hidro cacbonat | rắn = H2O | nước | lỏng + K2SO4 | Kali sunfat | rắn + CO2 | Cacbon dioxit | khí, Điều kiện Điều kiện khác Tỉ lệ 1:1

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Cách viết phương trình đã cân bằng

KHSO4 + KHCO3H2O + K2SO4 + CO2
Kali hidro sunfat Kali hidro cacbonat nước Kali sunfat Cacbon dioxit
Potassium hydrogen sulfate potassium hydrogen carbonate Potassium sulfate Carbon dioxide
(rắn) (rắn) (lỏng) (rắn) (khí)
(không màu) (không màu)
Muối Muối Muối
136 100 18 174 44
1 1 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Hãy click nút "Youtube" để theo dõi kênh của Ad
để nhận nhiều phần quà học bổng hấp dẫn
và nghe về hành trình định cứ Úc của giảng viên RMIT nhé

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Thông tin chi tiết về phương trình KHSO4 + KHCO3 → H2O + K2SO4 + CO2

KHSO4 + KHCO3 → H2O + K2SO4 + CO2 là Phương Trình Phản Ứng Hóa Học, KHSO4 (Kali hidro sunfat) phản ứng với KHCO3 (Kali hidro cacbonat) để tạo ra H2O (nước), K2SO4 (Kali sunfat), CO2 (Cacbon dioxit) dười điều kiện phản ứng là Điều kiện khác: Tỉ lệ 1:1

Điều kiện phản ứng để KHSO4 (Kali hidro sunfat) tác dụng KHCO3 (Kali hidro cacbonat) là gì ?

Điều kiện khác: Tỉ lệ 1:1

Làm cách nào để KHSO4 (Kali hidro sunfat) tác dụng KHCO3 (Kali hidro cacbonat)?

KHSO4 tác dụng với KHCO3 theo tỉ lệ 1:1.

Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là KHSO4 (Kali hidro sunfat) tác dụng KHCO3 (Kali hidro cacbonat) và tạo ra chất H2O (nước), K2SO4 (Kali sunfat), CO2 (Cacbon dioxit)

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra KHSO4 + KHCO3 → H2O + K2SO4 + CO2 là gì ?

có khí thoát ra.

Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng KHSO4 + KHCO3 → H2O + K2SO4 + CO2

Hiện tại chúng tôi không có thêm bất kỳ thông tin nào thêm về phương trình này. Bạn có thể kéo xuống dưới bạn click vào nút báo lỗi / đóng góp để đưa thêm thông tin

Advertisement

Phương Trình Điều Chế Từ KHSO4 Ra H2O

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ KHSO4 (Kali hidro sunfat) ra H2O (nước)

Xem tất cả phương trình điều chế từ KHSO4 (Kali hidro sunfat) ra H2O (nước)

Phương Trình Điều Chế Từ KHSO4 Ra K2SO4

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ KHSO4 (Kali hidro sunfat) ra K2SO4 (Kali sunfat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ KHSO4 (Kali hidro sunfat) ra K2SO4 (Kali sunfat)

Phương Trình Điều Chế Từ KHSO4 Ra CO2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ KHSO4 (Kali hidro sunfat) ra CO2 (Cacbon dioxit)

Xem tất cả phương trình điều chế từ KHSO4 (Kali hidro sunfat) ra CO2 (Cacbon dioxit)

Phương Trình Điều Chế Từ KHCO3 Ra H2O

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ KHCO3 (Kali hidro cacbonat) ra H2O (nước)

Xem tất cả phương trình điều chế từ KHCO3 (Kali hidro cacbonat) ra H2O (nước)

Phương Trình Điều Chế Từ KHCO3 Ra K2SO4

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ KHCO3 (Kali hidro cacbonat) ra K2SO4 (Kali sunfat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ KHCO3 (Kali hidro cacbonat) ra K2SO4 (Kali sunfat)

Phương Trình Điều Chế Từ KHCO3 Ra CO2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ KHCO3 (Kali hidro cacbonat) ra CO2 (Cacbon dioxit)

Xem tất cả phương trình điều chế từ KHCO3 (Kali hidro cacbonat) ra CO2 (Cacbon dioxit)


Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình KHSO4 + KHCO3 → H2O + K2SO4 + CO2


Advertisement

Câu hỏi bài tập trắc nghiệm và tư luận có sử dụng phương trình KHSO4 + KHCO3 → H2O + K2SO4 + CO2

Click để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình KHSO4 + KHCO3 → H2O + K2SO4 + CO2

Câu 1. Hỗn hợp hòa tan tốt trong nước dư

Có 5 hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm 2 chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và
Fe2(SO4)3; KHSO4 và KHCO3; BaCl2 và CuSO4; Fe(NO3)2 và AgNO3. Số hỗn hợp có
thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra các chất tan tốt trong nước là


A. 5
B. 4
C. 3
D. 2

Xem đáp án câu 1

Câu 2. các phản ứng hóa học

Cho các phương trình hóa học sau:
Al + SnO ----> ;
(NH4)2CO3 ---t0---> ;
H2O + CH3COOCHCH2 -------> ;
KHSO4 + KHCO3 ----> ;
AgNO3 + H2O + NH3 + C3H7CHO ----> ;
CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH ----> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ----> ;
C + ZnO ---> ;
NaOH + HCOONH4 -----> ;
Al2O3 + H2SO4 ----> ;
BaO + CO ----> ;
H2O + C6H5CH2Cl ----> ;
Br2 + NaOH + NaCrO2 ----> ;
Ba(OH)2 + (COONa)2 ----> ;
CH3I + C2H5NH2 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí?





A. 4
B. 6
C. 7
D. 12

Xem đáp án câu 2

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Đánh giá

KHSO4 + KHCO3 → H2O + K2SO4 + CO2 | Phương Trình Phản Ứng Hóa Học

Tổng số sao của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 / 5 sao

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Advertisement
Advertisement

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-06-25 11:33:22am


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(