Advertisement

Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

3Ba(OH)2 + 2FeCl3 = 3BaCl2 + 2Fe(OH)3 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

Ba(OH)2 | Bari hidroxit | dung dịch + FeCl3 | Sắt triclorua | rắn = BaCl2 | Bari clorua | rắn + Fe(OH)3 | Sắt(III) hidroxit | kt, Điều kiện

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Cách viết phương trình đã cân bằng

3Ba(OH)2 + 2FeCl33BaCl2 + 2Fe(OH)3
Bari hidroxit Sắt triclorua Bari clorua Sắt(III) hidroxit
Iron(III) chloride Iron(III)trihydroxide
(dung dịch) (rắn) (rắn) (kt)
(nâu đỏ)
Bazơ Muối Muối Bazơ
171 162 208 107
3 2 3 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Hãy click nút "Youtube" để theo dõi kênh của Ad
để nhận nhiều phần quà học bổng hấp dẫn
và nghe về hành trình định cứ Úc của giảng viên RMIT nhé

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Thông tin chi tiết về phương trình 3Ba(OH)2 + 2FeCl3 → 3BaCl2 + 2Fe(OH)3

3Ba(OH)2 + 2FeCl3 → 3BaCl2 + 2Fe(OH)3 là Phản ứng trao đổi, Ba(OH)2 (Bari hidroxit) phản ứng với FeCl3 (Sắt triclorua) để tạo ra BaCl2 (Bari clorua), Fe(OH)3 (Sắt(III) hidroxit) dười điều kiện phản ứng là Không có

Điều kiện phản ứng để Ba(OH)2 (Bari hidroxit) tác dụng FeCl3 (Sắt triclorua) là gì ?

Không có

Làm cách nào để Ba(OH)2 (Bari hidroxit) tác dụng FeCl3 (Sắt triclorua)?

cho Ba(OH)2 tác dụng FeCl3.

Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là Ba(OH)2 (Bari hidroxit) tác dụng FeCl3 (Sắt triclorua) và tạo ra chất BaCl2 (Bari clorua), Fe(OH)3 (Sắt(III) hidroxit)

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra 3Ba(OH)2 + 2FeCl3 → 3BaCl2 + 2Fe(OH)3 là gì ?

Xuất hiện kết tủa sắt III oxit (Fe(OH)3) trong dung dịch.

Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng 3Ba(OH)2 + 2FeCl3 → 3BaCl2 + 2Fe(OH)3

Hiện tại chúng tôi không có thêm bất kỳ thông tin nào thêm về phương trình này. Bạn có thể kéo xuống dưới bạn click vào nút báo lỗi / đóng góp để đưa thêm thông tin

Advertisement

Phương Trình Điều Chế Từ Ba(OH)2 Ra BaCl2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Ba(OH)2 (Bari hidroxit) ra BaCl2 (Bari clorua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Ba(OH)2 (Bari hidroxit) ra BaCl2 (Bari clorua)

Phương Trình Điều Chế Từ Ba(OH)2 Ra Fe(OH)3

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Ba(OH)2 (Bari hidroxit) ra Fe(OH)3 (Sắt(III) hidroxit)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Ba(OH)2 (Bari hidroxit) ra Fe(OH)3 (Sắt(III) hidroxit)

Phương Trình Điều Chế Từ FeCl3 Ra BaCl2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ FeCl3 (Sắt triclorua) ra BaCl2 (Bari clorua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ FeCl3 (Sắt triclorua) ra BaCl2 (Bari clorua)

Phương Trình Điều Chế Từ FeCl3 Ra Fe(OH)3

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ FeCl3 (Sắt triclorua) ra Fe(OH)3 (Sắt(III) hidroxit)

Xem tất cả phương trình điều chế từ FeCl3 (Sắt triclorua) ra Fe(OH)3 (Sắt(III) hidroxit)


Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình 3Ba(OH)2 + 2FeCl3 → 3BaCl2 + 2Fe(OH)3

Phản ứng trao đổi là gì ?

Phản ứng hoá học trong đó các chất trao đổi cho nhau thành phần cấu tạo của nó. Từ sự trao đổi này, chúng hình thành nên những chất mới. Trong phản ứng trao đổi, số oxi hóa của các nguyên tố không thay đổi. Các phản ứng trao đổi không phải là phản ứng oxi hóa - khử.

Xem tất cả phương trình Phản ứng trao đổi


Advertisement

Câu hỏi bài tập trắc nghiệm và tư luận có sử dụng phương trình 3Ba(OH)2 + 2FeCl3 → 3BaCl2 + 2Fe(OH)3

Click để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình 3Ba(OH)2 + 2FeCl3 → 3BaCl2 + 2Fe(OH)3

Câu 1. Thuốc thử nhận biết dung dịch mất nhãn

Có các dung dịch riêng biệt không dán nhãn: NH4Cl, AlCl3, FeCl3, (NH4)2SO4. Dung dịch thuốc thử cần thiết để nhận biết các dung dịch trên là:


A. NaOH
B. Ba(OH)2
C. NaHSO4
D. BaCl2

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Phản ứng tạo kết tủa

Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, AlCl3, NaHSO4, (NH4)2CO3, FeCl3, Na2SO4 và KNO3. Số trường hợp thu được kết tủa là:


A. 7
B. 4
C. 6
D. 5

Xem đáp án câu 2

Câu 3. Nhận biết

Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl3, CuSO4, AlCl3 thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khi khối lượng không đổi, thu được chất rắn X. X là:


A. Fe2O3, CuO
B. Fe2O3, CuO, BaSO4
C. Fe3O4, CuO, BaSO4
D. FeO, CuO, Al2O3

Xem đáp án câu 3

Câu 4. Phản ứng

Trong các phương trình phản ứng sau, có bao nhiêu phương trình phản ứng tạo ra chất khí?

H2O + C6H5COOCH3 ----> ;
H2 + (C17H31COO)3C3H5 -------> ;
CO + H2O -------> ;
Ag + H2S + O2 -------> ;
Ba(OH)2 + FeCl3 -----> ;
Al + H2SO4 ----> ;
Cl2 + NH3 ---->
C + CO2 ----> ;



A. 2
B. 3
C. 4
D. 6

Xem đáp án câu 4

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Đánh giá

3Ba(OH)2 + 2FeCl3 → 3BaCl2 + 2Fe(OH)3 | , Phản ứng trao đổi

Tổng số sao của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 / 5 sao

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Advertisement
Advertisement

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-06-28 04:38:00am


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(