Xin vui lòng đợi trong giây lát


2SO3O2 + 2SO2
(lỏng) (khí) (khí)
(không màu) (không màu) (không màu, mùi hắc)
2 1 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: nhiệt độ Xúc tác: V2O5

Cách thực hiện phản ứng

phân hủy SO3

Hiện tượng nhận biết

CÓ KHÍ thoát ra

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



Cu + 2H2SO42H2O + SO2 + CuSO4
(rắn) (đặc, nóng) (lỏng) (khí) (dd)
(đỏ) (không màu) (không màu) (không màu) (xanh lam)
1 2 2 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: nhiệt độ

Cách thực hiện phản ứng

Cho vào ống nghiệm 1 ít lá đồng nhỏ. Rót vào ống nghiệm H2SO4 đặc, sau đó đun nóng nhẹ ống nghiệm.

Hiện tượng nhận biết

Chất rắn màu đỏ Đồng (Cu) tan dần trong dung dịch và sủi bọt khí do khí mùi hắc Lưu huỳnh dioxit (SO2) sinh ra.

Thông tin thêm

H2SO4 đặc, nóngtác dụng với đồng, sinh ra khí lưu huỳnh đioxit SO2 và dung dịch CuSO4 màu xanh lam.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Phản ứng oxi hóa khử

Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Fe vào dd FeCl3
(2) Cho dd HCl vào dd Fe(NO3)2
(3) Sục khí SO2 vào dd KMnO4
(4) Sục khí H2S vào dd NaOH
(5) Sục khí CO2 vào dd NaAlO2
(6) Cho Cu vào dd H2SO4 đặc, nóng.
Số thí nghiệm có phản ứng oxi - hóa khử xảy ra là:


A. 3
B. 2
C. 4
D. 5

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Bài toán khối lượng

Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), kết thúc phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Fe trong 2m gam X là


A. 4,48
B. 11,2
C. 16,8
D. 1,12

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



2Fe2(SO4)32Fe2O3 + 6O2 + 6SO2
(rắn) (rắn) (khí) (khí)
(vàng nâu) (đỏ) (không màu) (không màu, mùi hắc)
2 2 6 6 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: Nhiệt độ.

Cách thực hiện phản ứng

nhiệt phân muối III sunfat

Hiện tượng nhận biết

Xuất hiện chất rắn màu đen Sắt III oxit (Fe2O3).

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



2CaSO42CaO + O2 + 2SO2
(rắn) (rắn) (khí) (khí)
(trắng) (không màu) (không màu)
2 2 1 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: Nhiệt độ rất cao.

Cách thực hiện phản ứng

phân hủy CaSO4 ở nhiệt độ cao.

Hiện tượng nhận biết

Khí mùi trứng thối lưu huỳnh dioxit (SO2) được sinh ra.

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D