Advertisement

Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

4H2SO4 + 2Fe(OH)2 = Fe2(SO4)3 + 6H2O + SO2 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

H2SO4 | axit sulfuric | dung dịch + Fe(OH)2 | Sắt(II) hidroxit | dung dịch = Fe2(SO4)3 | sắt (III) sulfat | rắn + H2O | nước | lỏng + SO2 | lưu hùynh dioxit | khí, Điều kiện Nhiệt độ Nhiệt độ.

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Cách viết phương trình đã cân bằng

4H2SO4 + 2Fe(OH)2Fe2(SO4)3 + 6H2O + SO2
axit sulfuric Sắt(II) hidroxit sắt (III) sulfat nước lưu hùynh dioxit
Sulfuric acid; Iron(II) hydroxide Iron(III) sulfate Sulfur đioxit
(dung dịch) (dung dịch) (rắn) (lỏng) (khí)
(không màu) (trắng xanh) (trắng) (không màu) (không màu, mùi hắc)
Axit Bazơ Muối
98 90 400 18 64
4 2 1 6 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Hãy click nút "Youtube" để theo dõi kênh của Ad
để nhận nhiều phần quà học bổng hấp dẫn
và nghe về hành trình định cứ Úc của giảng viên RMIT nhé

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Thông tin chi tiết về phương trình 4H2SO4 + 2Fe(OH)2 → Fe2(SO4)3 + 6H2O + SO2

4H2SO4 + 2Fe(OH)2 → Fe2(SO4)3 + 6H2O + SO2 là Phản ứng oxi-hoá khử, H2SO4 (axit sulfuric) phản ứng với Fe(OH)2 (Sắt(II) hidroxit) để tạo ra Fe2(SO4)3 (sắt (III) sulfat), H2O (nước), SO2 (lưu hùynh dioxit) dười điều kiện phản ứng là Nhiệt độ: Nhiệt độ.

Điều kiện phản ứng để H2SO4 (axit sulfuric) tác dụng Fe(OH)2 (Sắt(II) hidroxit) là gì ?

Nhiệt độ: Nhiệt độ.

Làm cách nào để H2SO4 (axit sulfuric) tác dụng Fe(OH)2 (Sắt(II) hidroxit)?

cho dung dịch Fe(OH)2 tác dụng với dung dịch axit H2SO4.

Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là H2SO4 (axit sulfuric) tác dụng Fe(OH)2 (Sắt(II) hidroxit) và tạo ra chất Fe2(SO4)3 (sắt (III) sulfat), H2O (nước), SO2 (lưu hùynh dioxit)

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra 4H2SO4 + 2Fe(OH)2 → Fe2(SO4)3 + 6H2O + SO2 là gì ?

Chất rắn màu trắng xanh Sắt II hidroxit (Fe(OH)2) tan dần trong dung dịch.

Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng 4H2SO4 + 2Fe(OH)2 → Fe2(SO4)3 + 6H2O + SO2

Hiện tại chúng tôi không có thêm bất kỳ thông tin nào thêm về phương trình này. Bạn có thể kéo xuống dưới bạn click vào nút báo lỗi / đóng góp để đưa thêm thông tin

Advertisement

Phương Trình Điều Chế Từ H2SO4 Ra Fe2(SO4)3

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ H2SO4 (axit sulfuric) ra Fe2(SO4)3 (sắt (III) sulfat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ H2SO4 (axit sulfuric) ra Fe2(SO4)3 (sắt (III) sulfat)

Phương Trình Điều Chế Từ H2SO4 Ra H2O

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ H2SO4 (axit sulfuric) ra H2O (nước)

Xem tất cả phương trình điều chế từ H2SO4 (axit sulfuric) ra H2O (nước)

Phương Trình Điều Chế Từ H2SO4 Ra SO2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ H2SO4 (axit sulfuric) ra SO2 (lưu hùynh dioxit)

Xem tất cả phương trình điều chế từ H2SO4 (axit sulfuric) ra SO2 (lưu hùynh dioxit)

Phương Trình Điều Chế Từ Fe(OH)2 Ra Fe2(SO4)3

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Fe(OH)2 (Sắt(II) hidroxit) ra Fe2(SO4)3 (sắt (III) sulfat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Fe(OH)2 (Sắt(II) hidroxit) ra Fe2(SO4)3 (sắt (III) sulfat)

Phương Trình Điều Chế Từ Fe(OH)2 Ra H2O

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Fe(OH)2 (Sắt(II) hidroxit) ra H2O (nước)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Fe(OH)2 (Sắt(II) hidroxit) ra H2O (nước)

Phương Trình Điều Chế Từ Fe(OH)2 Ra SO2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Fe(OH)2 (Sắt(II) hidroxit) ra SO2 (lưu hùynh dioxit)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Fe(OH)2 (Sắt(II) hidroxit) ra SO2 (lưu hùynh dioxit)


Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình 4H2SO4 + 2Fe(OH)2 → Fe2(SO4)3 + 6H2O + SO2

Phản ứng oxi-hoá khử là gì ?

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.

Xem tất cả phương trình Phản ứng oxi-hoá khử


Advertisement

Câu hỏi bài tập trắc nghiệm và tư luận có sử dụng phương trình 4H2SO4 + 2Fe(OH)2 → Fe2(SO4)3 + 6H2O + SO2

Click để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình 4H2SO4 + 2Fe(OH)2 → Fe2(SO4)3 + 6H2O + SO2

Câu 1. Chất tác dụng với H2SO4 đặc, nóng

Cho các chất: H2S, S, SO2, FeS, Na2SO3, FeCO3, Fe3O4, FeO, Fe(OH)2.
Có bao nhiêu chất trong số các chất trên tác dụng được với H2SO4 đặc nóng?


A. 6
B. 8
C. 5
D. 7

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Bài tập về phản ứng oxi hóa - khử

Cho từng chất Fe, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt tác dụng với H2SO4 đặc nóng. Số phản ứng thuộc loại oxi hóa - khử là:


A. 8
B. 6
C. 7
D. 5

Xem đáp án câu 2

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Đánh giá

4H2SO4 + 2Fe(OH)2 → Fe2(SO4)3 + 6H2O + SO2 | , Phản ứng oxi-hoá khử

Tổng số sao của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 / 5 sao

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Advertisement
Advertisement

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-05-21 05:39:10pm


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(