Advertisement

Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

O2 + Ag2S = 2Ag + SO2 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

O2 | oxi | + Ag2S | Bạc sunfua | = Ag | bạc | + SO2 | lưu hùynh dioxit | , Điều kiện Nhiệt độ 500-600

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Cách viết phương trình đã cân bằng

O2 + Ag2S2Ag + SO2
oxi Bạc sunfua bạc lưu hùynh dioxit
Sulfur đioxit
Muối
32 248 108 64
1 1 2 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Hãy click nút "Youtube" để theo dõi kênh của Ad
để nhận nhiều phần quà học bổng hấp dẫn
và nghe về hành trình định cứ Úc của giảng viên RMIT nhé

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Thông tin chi tiết về phương trình O2 + Ag2S → 2Ag + SO2

O2 + Ag2S → 2Ag + SO2 là Phương Trình Phản Ứng Hóa Học, O2 (oxi) phản ứng với Ag2S (Bạc sunfua) để tạo ra Ag (bạc), SO2 (lưu hùynh dioxit) dười điều kiện phản ứng là Nhiệt độ: 500-600°C

Điều kiện phản ứng để O2 (oxi) tác dụng Ag2S (Bạc sunfua) là gì ?

Nhiệt độ: 500-600°C

Làm cách nào để O2 (oxi) tác dụng Ag2S (Bạc sunfua)?

Chúng mình không thông tin về làm thế nào để O2 (oxi) phản ứng với Ag2S (Bạc sunfua) và tạo ra chất Ag (bạc) phản ứng với SO2 (lưu hùynh dioxit).

Bạn có thể kéo xuống dưới và click vào nút báo lỗi để đóng góp thông tin cho chúng mình nhé.

Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là O2 (oxi) tác dụng Ag2S (Bạc sunfua) và tạo ra chất Ag (bạc), SO2 (lưu hùynh dioxit)

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra O2 + Ag2S → 2Ag + SO2 là gì ?

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm Ag (bạc), SO2 (lưu hùynh dioxit), được sinh ra

Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia O2 (oxi), Ag2S (Bạc sunfua), biến mất.

Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng O2 + Ag2S → 2Ag + SO2

Hiện tại chúng tôi không có thêm bất kỳ thông tin nào thêm về phương trình này. Bạn có thể kéo xuống dưới bạn click vào nút báo lỗi / đóng góp để đưa thêm thông tin

Advertisement

Phương Trình Điều Chế Từ O2 Ra Ag

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ O2 (oxi) ra Ag (bạc)

Xem tất cả phương trình điều chế từ O2 (oxi) ra Ag (bạc)

Phương Trình Điều Chế Từ O2 Ra SO2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ O2 (oxi) ra SO2 (lưu hùynh dioxit)

Xem tất cả phương trình điều chế từ O2 (oxi) ra SO2 (lưu hùynh dioxit)

Phương Trình Điều Chế Từ Ag2S Ra Ag

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Ag2S (Bạc sunfua) ra Ag (bạc)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Ag2S (Bạc sunfua) ra Ag (bạc)

Phương Trình Điều Chế Từ Ag2S Ra SO2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Ag2S (Bạc sunfua) ra SO2 (lưu hùynh dioxit)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Ag2S (Bạc sunfua) ra SO2 (lưu hùynh dioxit)


Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình O2 + Ag2S → 2Ag + SO2


Advertisement

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Đánh giá

O2 + Ag2S → 2Ag + SO2 | Phương Trình Phản Ứng Hóa Học

Tổng số sao của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 / 5 sao

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Advertisement
Advertisement

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-06-26 06:40:42pm


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(