Advertisement

Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

Tất cả phương trình điều chế từ KCN ra tat-ca

Tổng hợp đầy đủ và chi tiết nhất cân bằng phương trình điều chế từ KCN (Kali Xyanua) ra tat-ca. Đầy đủ trạng thái, máu sắc chất và tính số mol trong phản ứng hóa học.

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Phương trình số #2

O2 + 2KCN2KOCN

Xúc tác: Ni

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình O2 + KCN => KOCN  

Phương trình số #3

CH3Br + KCNKBr + CH3CN

Không có

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình CH3Br + KCN => KBr + CH3CN  

Phương trình số #4

H2O + 2KCN + Ni(CN)2K2Ni(CN)4.H2O

Nhiệt độ: trong điều kiện lạnh

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình H2O + KCN + Ni(CN)2 => K2Ni(CN)4.H2O  

Phương trình số #5

2KCN + Ni(CN)2K2[Ni(CN)4]

Không có

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình KCN + Ni(CN)2 => K2[Ni(CN)4]  

Phương trình số #6

KCN + K2[Ni(CN)4] → K3[Ni(CN)5]

Không có

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình KCN + K2[Ni(CN)4] => K3[Ni(CN)5]  

Phương trình số #7

InCl3 + 3KCN3KCl + In(CN)3

Không có

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình InCl3 + KCN => KCl + In(CN)3  

Phương trình số #8

CuS + 4KCNK2S + K2[Cu(CN)4]

Không có

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình CuS + KCN => K2S + K2[Cu(CN)4]  

Phương trình số #9

CuSO4 + 4KCNK2SO4 + K2[Cu(CN)4]

Không có

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình CuSO4 + KCN => K2SO4 + K2[Cu(CN)4]  

Phương trình số #10

FeSO4 + 6KCNK2SO4 + K4[Fe(CN)6]

Không có

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình FeSO4 + KCN => K2SO4 + K4[Fe(CN)6]  


Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-05-20 06:44:49pm


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(