Advertisement

Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

14HCl + K2Cr2O7 + 3SnCl2 = 7H2O + 2KCl + 2CrCl3 + 3SnCl4 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

HCl | axit clohidric | dung dịch + K2Cr2O7 | Kali dicromat | dung dịch + SnCl2 | Thiếc(II) clorua | rắn = H2O | nước | lỏng + KCl | kali clorua | rắn + CrCl3 | Crom(III) clorua | dung dịch + SnCl4 | Thiếc(IV) clorua | rắn, Điều kiện

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Cách viết phương trình đã cân bằng

14HCl + K2Cr2O7 + 3SnCl27H2O + 2KCl + 2CrCl3 + 3SnCl4
axit clohidric Kali dicromat Thiếc(II) clorua nước kali clorua Crom(III) clorua Thiếc(IV) clorua
Tin(II) chloride Kali clorua Chromium(III) chloride Tin(IV) chloride
(dung dịch) (dung dịch) (rắn) (lỏng) (rắn) (dung dịch) (rắn)
(không màu) (da cam) (trắng) (không màu) (trắng) (tím đỏ)
Axit Muối Muối Muối Muối
36 294 190 18 75 158 261
14 1 3 7 2 2 3 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Hãy click nút "Youtube" để theo dõi kênh của Ad
để nhận nhiều phần quà học bổng hấp dẫn
và nghe về hành trình định cứ Úc của giảng viên RMIT nhé

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Thông tin chi tiết về phương trình 14HCl + K2Cr2O7 + 3SnCl2 → 7H2O + 2KCl + 2CrCl3 + 3SnCl4

14HCl + K2Cr2O7 + 3SnCl2 → 7H2O + 2KCl + 2CrCl3 + 3SnCl4 là Phản ứng oxi-hoá khử, HCl (axit clohidric) phản ứng với K2Cr2O7 (Kali dicromat) phản ứng với SnCl2 (Thiếc(II) clorua) để tạo ra H2O (nước), KCl (kali clorua), CrCl3 (Crom(III) clorua), SnCl4 (Thiếc(IV) clorua) dười điều kiện phản ứng là Không có

Điều kiện phản ứng để HCl (axit clohidric) tác dụng K2Cr2O7 (Kali dicromat) tác dụng SnCl2 (Thiếc(II) clorua) là gì ?

Không có

Làm cách nào để HCl (axit clohidric) tác dụng K2Cr2O7 (Kali dicromat) tác dụng SnCl2 (Thiếc(II) clorua)?

cho thiếc II tác dụng với muối kali đicromat trong môi trường axit

Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là HCl (axit clohidric) tác dụng K2Cr2O7 (Kali dicromat) tác dụng SnCl2 (Thiếc(II) clorua) và tạo ra chất H2O (nước), KCl (kali clorua), CrCl3 (Crom(III) clorua), SnCl4 (Thiếc(IV) clorua)

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra 14HCl + K2Cr2O7 + 3SnCl2 → 7H2O + 2KCl + 2CrCl3 + 3SnCl4 là gì ?

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm H2O (nước) (trạng thái: lỏng) (màu sắc: không màu), KCl (kali clorua) (trạng thái: rắn) (màu sắc: trắng), CrCl3 (Crom(III) clorua) (trạng thái: dung dịch) (màu sắc: tím đỏ), SnCl4 (Thiếc(IV) clorua) (trạng thái: rắn), được sinh ra

Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia HCl (axit clohidric) (trạng thái: dung dịch) (màu sắc: không màu), K2Cr2O7 (Kali dicromat) (trạng thái: dung dịch) (màu sắc: da cam), SnCl2 (Thiếc(II) clorua) (trạng thái: rắn) (màu sắc: trắng), biến mất.

Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng 14HCl + K2Cr2O7 + 3SnCl2 → 7H2O + 2KCl + 2CrCl3 + 3SnCl4

Hiện tại chúng tôi không có thêm bất kỳ thông tin nào thêm về phương trình này. Bạn có thể kéo xuống dưới bạn click vào nút báo lỗi / đóng góp để đưa thêm thông tin

Advertisement

Phương Trình Điều Chế Từ HCl Ra H2O

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ HCl (axit clohidric) ra H2O (nước)

Xem tất cả phương trình điều chế từ HCl (axit clohidric) ra H2O (nước)

Phương Trình Điều Chế Từ HCl Ra KCl

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ HCl (axit clohidric) ra KCl (kali clorua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ HCl (axit clohidric) ra KCl (kali clorua)

Phương Trình Điều Chế Từ HCl Ra CrCl3

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ HCl (axit clohidric) ra CrCl3 (Crom(III) clorua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ HCl (axit clohidric) ra CrCl3 (Crom(III) clorua)

Phương Trình Điều Chế Từ HCl Ra SnCl4

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ HCl (axit clohidric) ra SnCl4 (Thiếc(IV) clorua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ HCl (axit clohidric) ra SnCl4 (Thiếc(IV) clorua)

Phương Trình Điều Chế Từ K2Cr2O7 Ra H2O

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ K2Cr2O7 (Kali dicromat) ra H2O (nước)

Xem tất cả phương trình điều chế từ K2Cr2O7 (Kali dicromat) ra H2O (nước)

Phương Trình Điều Chế Từ K2Cr2O7 Ra KCl

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ K2Cr2O7 (Kali dicromat) ra KCl (kali clorua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ K2Cr2O7 (Kali dicromat) ra KCl (kali clorua)

Phương Trình Điều Chế Từ K2Cr2O7 Ra CrCl3

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ K2Cr2O7 (Kali dicromat) ra CrCl3 (Crom(III) clorua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ K2Cr2O7 (Kali dicromat) ra CrCl3 (Crom(III) clorua)

Phương Trình Điều Chế Từ K2Cr2O7 Ra SnCl4

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ K2Cr2O7 (Kali dicromat) ra SnCl4 (Thiếc(IV) clorua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ K2Cr2O7 (Kali dicromat) ra SnCl4 (Thiếc(IV) clorua)

Phương Trình Điều Chế Từ SnCl2 Ra H2O

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ SnCl2 (Thiếc(II) clorua) ra H2O (nước)

Xem tất cả phương trình điều chế từ SnCl2 (Thiếc(II) clorua) ra H2O (nước)

Phương Trình Điều Chế Từ SnCl2 Ra KCl

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ SnCl2 (Thiếc(II) clorua) ra KCl (kali clorua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ SnCl2 (Thiếc(II) clorua) ra KCl (kali clorua)

Phương Trình Điều Chế Từ SnCl2 Ra CrCl3

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ SnCl2 (Thiếc(II) clorua) ra CrCl3 (Crom(III) clorua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ SnCl2 (Thiếc(II) clorua) ra CrCl3 (Crom(III) clorua)

Phương Trình Điều Chế Từ SnCl2 Ra SnCl4

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ SnCl2 (Thiếc(II) clorua) ra SnCl4 (Thiếc(IV) clorua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ SnCl2 (Thiếc(II) clorua) ra SnCl4 (Thiếc(IV) clorua)


Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình 14HCl + K2Cr2O7 + 3SnCl2 → 7H2O + 2KCl + 2CrCl3 + 3SnCl4

Phản ứng oxi-hoá khử là gì ?

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.

Xem tất cả phương trình Phản ứng oxi-hoá khử


Advertisement

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Đánh giá

14HCl + K2Cr2O7 + 3SnCl2 → 7H2O + 2KCl + 2CrCl3 + 3SnCl4 | , Phản ứng oxi-hoá khử

Tổng số sao của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 / 5 sao

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Advertisement

Phương trình sản xuất ra K2Cr2O7 (Kali dicromat)

(Potassium dichromate; Potassium bichromate; Dichromic acid dipotassium salt)

HCl + 2K2CrO4 → H2O + K2Cr2O7 + 2KCl H2O + 2CO2 + 2K2CrO4 → K2Cr2O7 + 2KHCO3 H2SO4 + 2K2CrO4 → H2O + K2Cr2O7 + K2SO4 Tổng hợp tất cả phương trình điều chế ra K2Cr2O7
Advertisement
Advertisement

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-08-14 05:05:19pm


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(