Advertisement

Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

Ag2O + NH3 + CH3CH2OH = 2Ag + CH3COONH4 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

Ag2O | bạc oxit | + NH3 | amoniac | + CH3CH2OH | Etanol | = Ag | bạc | + CH3COONH4 | Amoni axetat | , Điều kiện

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Cách viết phương trình đã cân bằng

Ag2O + NH3 + CH3CH2OH2Ag + CH3COONH4
bạc oxit amoniac Etanol bạc Amoni axetat
Silver(I) oxide Ammonia Ethanol
Bazơ Muối
232 17 46 108 77
1 1 1 2 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Hãy click nút "Youtube" để theo dõi kênh của Ad
để nhận nhiều phần quà học bổng hấp dẫn
và nghe về hành trình định cứ Úc của giảng viên RMIT nhé

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Thông tin chi tiết về phương trình Ag2O + NH3 + CH3CH2OH → 2Ag + CH3COONH4

Ag2O + NH3 + CH3CH2OH → 2Ag + CH3COONH4 là Phản ứng oxi-hoá khử, Ag2O (bạc oxit) phản ứng với NH3 (amoniac) phản ứng với CH3CH2OH (Etanol) để tạo ra Ag (bạc), CH3COONH4 (Amoni axetat) dười điều kiện phản ứng là Không có

Điều kiện phản ứng để Ag2O (bạc oxit) tác dụng NH3 (amoniac) tác dụng CH3CH2OH (Etanol) là gì ?

Không có

Làm cách nào để Ag2O (bạc oxit) tác dụng NH3 (amoniac) tác dụng CH3CH2OH (Etanol)?

Chúng mình không thông tin về làm thế nào để Ag2O (bạc oxit) phản ứng với NH3 (amoniac) phản ứng với CH3CH2OH (Etanol) và tạo ra chất Ag (bạc) phản ứng với CH3COONH4 (Amoni axetat).

Bạn có thể kéo xuống dưới và click vào nút báo lỗi để đóng góp thông tin cho chúng mình nhé.

Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là Ag2O (bạc oxit) tác dụng NH3 (amoniac) tác dụng CH3CH2OH (Etanol) và tạo ra chất Ag (bạc), CH3COONH4 (Amoni axetat)

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra Ag2O + NH3 + CH3CH2OH → 2Ag + CH3COONH4 là gì ?

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm Ag (bạc), CH3COONH4 (Amoni axetat), được sinh ra

Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia Ag2O (bạc oxit), NH3 (amoniac), CH3CH2OH (Etanol), biến mất.

Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng Ag2O + NH3 + CH3CH2OH → 2Ag + CH3COONH4

Hiện tại chúng tôi không có thêm bất kỳ thông tin nào thêm về phương trình này. Bạn có thể kéo xuống dưới bạn click vào nút báo lỗi / đóng góp để đưa thêm thông tin

Advertisement

Phương Trình Điều Chế Từ Ag2O Ra Ag

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Ag2O (bạc oxit) ra Ag (bạc)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Ag2O (bạc oxit) ra Ag (bạc)

Phương Trình Điều Chế Từ Ag2O Ra CH3COONH4

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Ag2O (bạc oxit) ra CH3COONH4 (Amoni axetat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Ag2O (bạc oxit) ra CH3COONH4 (Amoni axetat)

Phương Trình Điều Chế Từ NH3 Ra Ag

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ NH3 (amoniac) ra Ag (bạc)

Xem tất cả phương trình điều chế từ NH3 (amoniac) ra Ag (bạc)

Phương Trình Điều Chế Từ NH3 Ra CH3COONH4

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ NH3 (amoniac) ra CH3COONH4 (Amoni axetat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ NH3 (amoniac) ra CH3COONH4 (Amoni axetat)

Phương Trình Điều Chế Từ CH3CH2OH Ra Ag

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ CH3CH2OH (Etanol) ra Ag (bạc)

Xem tất cả phương trình điều chế từ CH3CH2OH (Etanol) ra Ag (bạc)

Phương Trình Điều Chế Từ CH3CH2OH Ra CH3COONH4

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ CH3CH2OH (Etanol) ra CH3COONH4 (Amoni axetat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ CH3CH2OH (Etanol) ra CH3COONH4 (Amoni axetat)


Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình Ag2O + NH3 + CH3CH2OH → 2Ag + CH3COONH4

Phản ứng oxi-hoá khử là gì ?

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.

Xem tất cả phương trình Phản ứng oxi-hoá khử


Advertisement

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Đánh giá

Ag2O + NH3 + CH3CH2OH → 2Ag + CH3COONH4 | , Phản ứng oxi-hoá khử

Tổng số sao của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 / 5 sao

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-06-28 07:31:44pm


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(