Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

Tổng hợp đầy đủ phương trình có Ag2O là chất tham gia

Tất cả các phương trình đã cân bằng có Ag2O (bạc oxit) là chất tham gia, đầy đủ và chi tiết nhất. Cân bằng phương trình phản ứng hóa học. Phản ứng oxi hóa khử

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Ag2O + HCHO → 2Ag + HCOOH

Nhiệt độ: nhiệt độ Xúc tác: AgNO3, NH3

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình Ag2O + HCHO => Ag + HCOOH  

Phương trình số #2

Ag2O + C6H12O62Ag + C6H12O7

Dung môi: NH3

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình Ag2O + C6H12O6 => Ag + C6H12O7  

Phương trình số #3

Ag2O + C2H2H2O + C2Ag2

Nhiệt độ: Nhiệt độ.

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình Ag2O + C2H2 => H2O + C2Ag2  

Advertisement

Phương trình số #4

2Ag2O + HCHO → 4Ag + H2O + CO2

Không có

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình Ag2O + HCHO => Ag + H2O + CO2  

Phương trình số #5

2Ag2O4Ag + O2

Nhiệt độ: nhiệt độ

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình Ag2O => Ag + O2  

Tin Tức Bạn Có Thể Thích

Phương trình số #6

Ag2O + H2O22Ag + H2O + O2

Nhiệt độ: 160-300°C

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình Ag2O + H2O2 => Ag + H2O + O2  

Phương trình số #7

Ag2O + HCOOH → 2Ag + H2O + CO2

Không có

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình Ag2O + HCOOH => Ag + H2O + CO2  

Advertisement

Phương trình số #8

Ag2O + CO → Ag + CO2

Nhiệt độ: nhiệt độ

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình Ag2O + CO => Ag + CO2  

Phương trình số #9

Ag2O + 2NaHSO4H2O + Na2SO4 + Ag2SO4

Không có

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình Ag2O + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + Ag2SO4  

Advertisement

Phương trình số #10

Ag2O + H22Ag + H2O

Nhiệt độ: 150°C

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình Ag2O + H2 => Ag + H2O  


Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2023-04-02 10:32:26pm