Advertisement
Advertisement
Advertisement
Advertisement
Thảo luận 2 Tài liệu ôn thi THPT 2021

Na2SO3 = ? | Phương trình hoá học

natri sulfit = ?

Xin vui lòng đợi trong giây lát

Advertisement
Advertisement

2AlCl3 + 3Na2SO3Al2(SO3)3 + 6NaCl
(dung dịch) (dung dịch) (không tồn tại trong dung dịch) (dung dịch)
(không màu) (không màu) (không màu)
133 126 0 58
2 3 1 6 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Điều kiện khác: ở nhiệt độ phòng

Cách thực hiện phản ứng

Nhỏ vài giọt dung dịch Na2SO3 vào ống nghiệm có chứa 1 ml dung dịch AlCl3

Hiện tượng nhận biết

xuất hiện kết tủa keo trắng và có khí thoát ra

Thông tin thêm

Hai dung dịch muối có thể tác dụng với nhau tạo thành hai muối mới. Phản ứng này thuộc loại phản ứng trao đổi. Đối với phản ứng này, Al2(SO3)3 không bền, thủy phân hoàn toàn trong dung dịch theo phương trình: Al2(SO3)3 + H2O -> Al(OH)3 + SO2

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

H2SO4 + Na2SO3H2O + Na2SO4 + SO2
(dd) (rắn) (lỏng) (dd) (khí)
(không màu, không mùi) (trắng) (trắng) (không màu)
98 126 18 142 64
1 1 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Hiện tượng nhận biết

Xuất hiện khí mùi hắc Lưu huỳnh dioxit (SO2) làm sủi bọt khí.

Thông tin thêm

Trong phòng thí nghiệm SO2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch H2SO4 với muối Na2SO3

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
MnO2 + HCl (đặc) (t0) → Khí X + ... (1);
Na2SO3 + H2SO4 (đặc) (t0)→ Khí Y + ... (2);
NH4Cl + NaOH (t0) → Khí Z + ... (3);
NaCl (r) + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí G + ... (4);
Cu + HNO3 (đặc) (t0) → Khí E + ... (5);
FeS + HCl (t0) → Khí F + ... (6);
Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường là:


A. X, Y, Z, G.
B. X, Y, G.
C. X, Y, G, E, F.
D. X, Y, Z, G, E, F.

Xem đáp án câu 1
Advertisement

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

H2O + 2KMnO4 + 3Na2SO32KOH + 2MnO2 + 3Na2SO4
(lỏng) (rắn) (rắn) (dd) (kt) (rắn)
(không màu) (tím) (trắng) (không màu) (đen)
18 158 126 56 87 142
1 2 3 2 2 3 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

Cho dung dịch kali penmanganat tác dụng với Na2SO3.

Hiện tượng nhận biết

Có hiện tượng kết tủa đen.

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.


Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, nhân Yêu thích lao động giúp đời, Quả sức mạnh cường tráng

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(