Advertisement

Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

Tổng hợp tất cả phương trình điều chế NaCl

Tổng hợp đầy đủ và chi tiết nhất cân bằng phương trình điều chế NaCl (Natri Clorua) . Đầy đủ trạng thái, máu sắc chất và tính số mol trong phản ứng hóa học.

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Phương trình số #2

2FeCl2 + H2O + NaClO + 4NaOH → NaCl + 2Fe(OH)3

Không có

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình FeCl2 + H2O + NaClO + NaOH => NaCl + Fe(OH)3  

Phương trình số #3

4HCl + NaCrO2 + Na[Cr(OH)4] → H2O + NaCl + CrCl3

Không có

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình HCl + NaCrO2 + Na[Cr(OH)4] => H2O + NaCl + CrCl3  

Phương trình số #4

3Cu + 8HCl + 8NaNO33Cu(NO3)2 + 4H2O + 8NaCl + NO

Không có

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình Cu + HCl + NaNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NaCl + NO  

Phương trình số #5

3NaClO2NaCl + 2NaClO3

Nhiệt độ: 180 - 200°C

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình NaClO2 => NaCl + NaClO3  

Phương trình số #6

CdCl2 + 2NaOH → 2NaCl + Cd(OH)2

Không có

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình CdCl2 + NaOH => NaCl + Cd(OH)2  

Phương trình số #8

4Na + ZrCl44NaCl + Zr

Nhiệt độ: 500°C Áp suất: chân không

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình Na + ZrCl4 => NaCl + Zr  

Phương trình số #9

4Na + HfCl44NaCl + HF

Nhiệt độ: 450 - 500°C Áp suất: chân không

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình Na + HfCl4 => NaCl + HF  

Phương trình số #10

CH3CH2CH2CH2Cl + NaCN → NaCl + CH3CH2CH2CH2CN

Không có

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình CH3CH2CH2CH2Cl + NaCN => NaCl + CH3CH2CH2CH2CN  


Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-08-12 10:49:55am


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(