Advertisement

Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Facebook Học Online 1 kèm 1
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2 SỰ THẬT PHÍA SAU Du học ngành IT ở Úc ??? 1
Click để nhận Học Bổng Be Ready Education lên tới 12.000.000 VND

NaOH + (C17H35COO)3C3H5 = C3H5(OH)3 + C17H35COONa | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

natri hidroxit + Stearin = glixerol + natri stearat |

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement
Advertisement



3NaOH + (C17H35COO)3C3H5C3H5(OH)3 + 3C17H35COONa
natri hidroxit Stearin glixerol natri stearat
Sodium hydroxide 1,3-Di(octadecanoyloxy)propan-2-yl octadecanoate sodium;octadecanoate
(dung dịch) (rắn) (dd) (rắn)
(không màu)
Bazơ Muối
40 891 92 306
3 1 1 3 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

Xà phòng hóa tristearin trong dung dịch NaOH .

Hiện tượng nhận biết

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm C3H5(OH)3 (glixerol) (trạng thái: dd), C17H35COONa (natri stearat) (trạng thái: rắn), được sinh ra

Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia NaOH (natri hidroxit) (trạng thái: dung dịch) (màu sắc: không màu), (C17H35COO)3C3H5 (Stearin) (trạng thái: rắn), biến mất.

Advertisement

Phương Trình Điều Chế Từ NaOH Ra C3H5(OH)3

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ NaOH (natri hidroxit) ra C3H5(OH)3 (glixerol)

Xem tất cả phương trình điều chế từ NaOH (natri hidroxit) ra C3H5(OH)3 (glixerol)

Phương Trình Điều Chế Từ NaOH Ra C17H35COONa

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ NaOH (natri hidroxit) ra C17H35COONa (natri stearat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ NaOH (natri hidroxit) ra C17H35COONa (natri stearat)

Phương Trình Điều Chế Từ (C17H35COO)3C3H5 Ra C3H5(OH)3

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ (C17H35COO)3C3H5 (Stearin) ra C3H5(OH)3 (glixerol)

Xem tất cả phương trình điều chế từ (C17H35COO)3C3H5 (Stearin) ra C3H5(OH)3 (glixerol)

Phương Trình Điều Chế Từ (C17H35COO)3C3H5 Ra C17H35COONa

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ (C17H35COO)3C3H5 (Stearin) ra C17H35COONa (natri stearat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ (C17H35COO)3C3H5 (Stearin) ra C17H35COONa (natri stearat)

Câu hỏi minh họa

Click để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình 3NaOH + (C17H35COO)3C3H5 => C3H5(OH)3 + 3C17H35COONa

Câu 1. Lipid

Xà phòng hóa hóa chất nào sau đây thu được glixerol?


A. Metyl axetat
B. Benzyl axetat
C. Tristearin
D. Metyl fomat

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Xà phóng hóa chất béo

Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?


A. Benzyl axetat.
B. Tristearin
C. Metyl fomat
D. Metyl axetat

Xem đáp án câu 2

Câu 3. Phản ứng thủy phân

Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?


A. Glucozơ
B. Chất béo
C. Saccarozơ
D. Xenlulozơ

Xem đáp án câu 3

Câu 4. Phát biểu

Phát biểu nào sau đây sai ?


A. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là glixerol và xà phòng.
B. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
C. Nhiệt độ sôi của tristearin thấp hơn hẳn so với triolein.
D. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

Xem đáp án câu 4

Câu 5. Phát biểu

Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa.
(d) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol.
(e) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.
(f) Tất cả các peptit có phản ứng màu với Cu(OH)2/OH-.
(g) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.
Số phát biểu đúng là


A. 2
B. 5
C. 4
D. 3

Xem đáp án câu 5

Câu 6. Lý thuyết về este

Phát biểu nào sau đây đúng ?


A. Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi là phản ứng xà phòng hóa.
B. Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch.
C. Trong công thức của este RCOOR’, R có thể là nguyên tử H hoặc gốc hidrocacbon.
D. Phản ứng este hóa là phản ứng 1 chiều

Xem đáp án câu 6

Câu 7. Bài tập liên quan tới phản ứng xà phòng hóa chất béo

Xà phòng hóa tristearin trong dung dịch NaOH thu được C3H5(OH)3 và:


A. C17H31COONa
B. C17H35COONa
C. C15H31COONa
D. C17H33COONa

Xem đáp án câu 7

Câu 8. Câu hỏi lý thuyết về phản ứng xà phòng hóa chất béo

Xà phòng hóa tristearin trong dung dịch NaOH thu được C3H5(OH)3 và:


A. C17H31COONa
B. C17H35COONa
C. C15H31COONa
D. C17H33COONa

Xem đáp án câu 8

Câu 9. Dạng bài đếm số phát biểu về chất béo

Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxyglixerol (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch (d) Tristearin, triolein có CT lần lượt là (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5 (e) Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hidro khi đun nóng có xúc tác Ni (f) Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dd kiềm Số phát biểu đúng là:


A. 3
B. 5
C. 4
D. 6

Xem đáp án câu 9

Câu 10. Bài toán tính khối lượng glixerol tạo ra từ phản ứng xà phòng hóa chất béo

Cho 0,1 mol tristearin tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là


A. 9,2.
B. 14,4.
C. 4,6.
D. 27,6.

Xem đáp án câu 10

Câu 11. Bài tập đếm số phát biểu đúng về chất béo

Có các nhận định sau : 1. Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch C dài không phân nhánh. 2. Lipit gồm các chất béo ,sáp, steroid, photpholipit,... 3. Chất béo là chất lỏng 4. Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu. 5. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch. 6. Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động vật, thực vật. Số nhận định đúng :


A. 5
B. 2
C. 4
D. 3

Xem đáp án câu 11

Câu 12. Bài toán tính khối lượng xà phòng thu được từ chất béo

Đun nóng 20g một loại chất béo trung tính với dung dịch chứa 0,25 mol NaOH, để trung hòa NaOH dư cần 0,18 mol HCl. Khối lượng xà phòng 72% sinh ra từ 1 tấn chất béo trên là :


A. 1434,26 kg
B. 1703,33 kg
C. 1032,67 kg
D. 1344,26 kg

Xem đáp án câu 12

Câu 13. Xác định chất có khản năng tác dụng với dung dịch NaOH

Cho dãy các chất: etyl axetat, triolein, glucozơ, anilin, glyxin. Số chất có phản ứng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường là


A. 5
B. 2
C. 4
D. 3

Xem đáp án câu 13

Câu 14. Câu hỏi lý thuyết về phản ứng xà phòng hóa tristearin

Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và ?


A. C17H35COONa
B. C17H33COONa
C. C15H31COONa
D. C17H31COONa

Xem đáp án câu 14

Câu 15. Xác định chất

Cho sơ đồ chuyển hoá: Triolein +H2, xt Ni, to X+ NaOH, to Y+HCl Z. Triolein, X, Y, Z. Tên của Z là:



 


A. axit oleic.
B. axit panmitic.
C. axit stearic.
D. axit linoleic.

Xem đáp án câu 15

Câu 16. Xà phòng hóa stearin

Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và ?


A. C17H35COONa
B. C17H33COONa
C. C15H31COONa
D. C17H31COONa

Xem đáp án câu 16

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Advertisement
Advertisement

Phương trình sử dụng C3H5(OH)3 (glixerol) là chất sản phẩm

()

Xem tất cả phương trình tạo ra C3H5(OH)3

Phương trình sử dụng C17H35COONa (natri stearat) là chất sản phẩm

()

HCl + C17H35COONa => NaCl + C17H35COOH Xem tất cả phương trình tạo ra C17H35COONa

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(