Thảo luận 2 Tài liệu ôn thi THPT 2020

Ca(OH)2 + Na2CO3 = CaCO3 + NaOH | Phương Trình Hóa Học

canxi hidroxit + natri cacbonat = canxi cacbonat + natri hidroxit |


Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/phuong-trinh/Ca(OH)2+Na2CO3=CaCO3+NaOH-208

Ca(OH)2 + Na2CO3CaCO3 + 2NaOH
(dung dịch) (dd) (rắn) (dd)
(trắng) (trắng) (trắng)
74 106 100 40
1 1 1 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

cho dung dịch bazo Ca(OH)2 tác dụng với muối Na2CO3

Hiện tượng nhận biết

Xuất hiện kết tủa trắng Canxi cacbonat (CaCO3) trong dung dịch.

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Phản ứng trao đổi

Phản ứng hoá học trong đó các chất trao đổi cho nhau thành phần cấu tạo của nó. Từ sự trao đổi này, chúng hình thành nên những chất mới. Trong phản ứng trao đổi, số oxi hóa của các nguyên tố không thay đổi. Các phản ứng trao đổi không phải là phản ứng oxi hóa - khử.

Xem tất cả Phản ứng trao đổi

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Điều chế NaOH

Cách nào sau đây không điều chế được NaOH ?


A. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp, điện cực trơ.
B. Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3.
C. Cho Na2O tác dụng với nước.
D. Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3.

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Chất kết tủa

Cho Ca(OH)2 vào dung dịch Na2CO3 hiện tượng hoá học là


A. không thấy hiện tượng.
B. thấy xuất hiện kết tủa trắng.
C. thấy có hiện tượng sủi bọt khí.
D. thấy có kết tủa xanh tạo thành.

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Thảo luận hóa học

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Bài học liên quan

Các bài học trong sách giáo khoa có sử dụng phương trình hóa học này:

Bài 16. Phương trình hóa học "

Phương trình sản xuất ra Ca(OH)2 (canxi hidroxit)

(Calcium hydroxide; Slaked lime; Calcium dihydoxide; Hydrated lime)

CaO + H2O => Ca(OH)2 2H2O + CaCl2 => Ca(OH)2 + Cl2 + 2H2 CaC2 + 2H2O => C2H2 + Ca(OH)2 Xem tất cả phương trình tạo ra Ca(OH)2

Phương trình sản xuất ra Na2CO3 (natri cacbonat)

(Carbonic acid disodium; Sodium carbonate; Carbonic acid disodium salt)

2C + Na2Cr2O7 => 2CO + Na2CO3 + Cr2O3 NaHCO3 + NaOH => H2O + Na2CO3 CH3COONa + NaOH => CH4 + Na2CO3 Xem tất cả phương trình tạo ra Na2CO3

Phương trình sử dụng CaCO3 (canxi cacbonat) là chất sản phẩm

(Carbonic acid calcium; Calcium carbonate; Carbonic acid calcium salt; Clefnon; Cartaretin; Caltan; Lime stone; CS-17-A; Calcite; Clef-non; Calcarbon)

CaCO3 + 2HCl => H2O + CO2 + CaCl2 CaCO3 + 2HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O + CO2 CaCO3 + H2SO4 => H2O + CO2 + CaSO4 Xem tất cả phương trình tạo ra CaCO3

Phương trình sử dụng NaOH (natri hidroxit) là chất sản phẩm

(Sodium hydroxide; White caustic; Caustic soda; Soda lye; Hydroxysodium; Aetznatron; Ascarite; Collo-Grillrein; Collo-Tapetta; FC-4370; MO-67; NSC-135799; AtamperPrep; Tosoh pearl; E-33)

HCl + NaOH => H2O + NaCl Cl2 + 2NaOH => H2O + NaCl + NaClO 2NaOH + CuSO4 => Cu(OH)2 + Na2SO4 Xem tất cả phương trình tạo ra NaOH

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.



Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, nhân Tôn trọng mọi người. quả tài năng của thiên hạ dồn về mình.

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(