Advertisement

Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

8HNO3 + 6KI = 4H2O + 3I2 + 6KNO3 + 2NO | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

HNO3 | axit nitric | dung dịch + KI | kali iodua | rắn = H2O | nước | lỏng + I2 | Iot | rắn + KNO3 | kali nitrat; diêm tiêu | rắn + NO | nitơ oxit | khí, Điều kiện

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Cách viết phương trình đã cân bằng

8HNO3 + 6KI4H2O + 3I2 + 6KNO3 + 2NO
axit nitric kali iodua nước Iot kali nitrat; diêm tiêu nitơ oxit
Axit nitric Potassium nitrate Nitrogen monoxide
(dung dịch) (rắn) (lỏng) (rắn) (rắn) (khí)
(không màu) (trắng) (không màu) (đen tím) (trắng) (không màu)
Axit Muối Muối
63 166 18 254 101 30
8 6 4 3 6 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Hãy click nút "Youtube" để theo dõi kênh của Ad
để nhận nhiều phần quà học bổng hấp dẫn
và nghe về hành trình định cứ Úc của giảng viên RMIT nhé

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Thông tin chi tiết về phương trình 8HNO3 + 6KI → 4H2O + 3I2 + 6KNO3 + 2NO

8HNO3 + 6KI → 4H2O + 3I2 + 6KNO3 + 2NO là Phản ứng oxi-hoá khử, HNO3 (axit nitric) phản ứng với KI (kali iodua) để tạo ra H2O (nước), I2 (Iot), KNO3 (kali nitrat; diêm tiêu), NO (nitơ oxit) dười điều kiện phản ứng là Không có

Điều kiện phản ứng để HNO3 (axit nitric) tác dụng KI (kali iodua) là gì ?

Không có

Làm cách nào để HNO3 (axit nitric) tác dụng KI (kali iodua)?

cho dung dịch axit HNO3 tác dụng với KI

Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là HNO3 (axit nitric) tác dụng KI (kali iodua) và tạo ra chất H2O (nước), I2 (Iot), KNO3 (kali nitrat; diêm tiêu), NO (nitơ oxit)

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra 8HNO3 + 6KI → 4H2O + 3I2 + 6KNO3 + 2NO là gì ?

Xuất hiện chất rắn màu tím đen Iod (I2) và khí hóa nâu ngoài không khí Nito oxit (NO) làm sủi bọt khí.

Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng 8HNO3 + 6KI → 4H2O + 3I2 + 6KNO3 + 2NO

Hiện tại chúng tôi không có thêm bất kỳ thông tin nào thêm về phương trình này. Bạn có thể kéo xuống dưới bạn click vào nút báo lỗi / đóng góp để đưa thêm thông tin

Advertisement

Phương Trình Điều Chế Từ HNO3 Ra H2O

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ HNO3 (axit nitric) ra H2O (nước)

Xem tất cả phương trình điều chế từ HNO3 (axit nitric) ra H2O (nước)

Phương Trình Điều Chế Từ HNO3 Ra I2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ HNO3 (axit nitric) ra I2 (Iot)

Xem tất cả phương trình điều chế từ HNO3 (axit nitric) ra I2 (Iot)

Phương Trình Điều Chế Từ HNO3 Ra KNO3

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ HNO3 (axit nitric) ra KNO3 (kali nitrat; diêm tiêu)

Xem tất cả phương trình điều chế từ HNO3 (axit nitric) ra KNO3 (kali nitrat; diêm tiêu)

Phương Trình Điều Chế Từ HNO3 Ra NO

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ HNO3 (axit nitric) ra NO (nitơ oxit)

Xem tất cả phương trình điều chế từ HNO3 (axit nitric) ra NO (nitơ oxit)

Phương Trình Điều Chế Từ KI Ra H2O

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ KI (kali iodua) ra H2O (nước)

Xem tất cả phương trình điều chế từ KI (kali iodua) ra H2O (nước)

Phương Trình Điều Chế Từ KI Ra I2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ KI (kali iodua) ra I2 (Iot)

Xem tất cả phương trình điều chế từ KI (kali iodua) ra I2 (Iot)

Phương Trình Điều Chế Từ KI Ra KNO3

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ KI (kali iodua) ra KNO3 (kali nitrat; diêm tiêu)

Xem tất cả phương trình điều chế từ KI (kali iodua) ra KNO3 (kali nitrat; diêm tiêu)

Phương Trình Điều Chế Từ KI Ra NO

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ KI (kali iodua) ra NO (nitơ oxit)

Xem tất cả phương trình điều chế từ KI (kali iodua) ra NO (nitơ oxit)


Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình 8HNO3 + 6KI → 4H2O + 3I2 + 6KNO3 + 2NO

Phản ứng oxi-hoá khử là gì ?

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.

Xem tất cả phương trình Phản ứng oxi-hoá khử


Advertisement

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Đánh giá

8HNO3 + 6KI → 4H2O + 3I2 + 6KNO3 + 2NO | , Phản ứng oxi-hoá khử

Tổng số sao của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 / 5 sao

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Advertisement
Advertisement

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-08-14 06:17:58pm


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(