Thảo luận 4 Tài liệu ôn thi THPT 2020

H2SO4 + NaOH = H2O + Na2SO4 | Phương Trình Hóa Học

axit sulfuric + natri hidroxit = nước + natri sulfat |


Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/phuong-trinh/H2SO4+NaOH=H2O+Na2SO4-530

H2SO4 + 2NaOH2H2O + Na2SO4
(dd) (dd) (lỏng) (dd)
(không màu) (không màu) (trắng)
98 40 18 142
1 2 2 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

cho dung dịch NaOH tác dụng với axit H2SO4

Thông tin thêm

Dung dịch NaOH tác dụng với axit, tạo thành muối và nước.

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Phản ứng oxi-hoá khử

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.

Xem tất cả Phản ứng oxi-hoá khử

Phản ứng trao đổi

Phản ứng hoá học trong đó các chất trao đổi cho nhau thành phần cấu tạo của nó. Từ sự trao đổi này, chúng hình thành nên những chất mới. Trong phản ứng trao đổi, số oxi hóa của các nguyên tố không thay đổi. Các phản ứng trao đổi không phải là phản ứng oxi hóa - khử.

Xem tất cả Phản ứng trao đổi

Phản ứng trung hoà

Xem tất cả Phản ứng trung hoà

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Thảo luận hóa học

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Bài học liên quan

Các bài học trong sách giáo khoa có sử dụng phương trình hóa học này:

Bài 5. Luyện tập: Tính chất hóa học của oxit và axit" Bài 9. Tính chất hóa học của muối"

Phương trình sản xuất ra H2SO4 (axit sulfuric)

(BOV; Dipping acid; Sulfuric acid; Oil of vitriol; Vitriol brown oil; Sulfuric acid hydrogen; Sulphuric acid; N-Tak; N-Tac)

2H2O + 2KMnO4 + 5SO2 => 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 2H2O + 2ZnSO4 => 2H2SO4 + O2 + 2Zn O2 + 2H2SO3 => 2H2SO4 Xem tất cả phương trình tạo ra H2SO4

Phương trình sản xuất ra NaOH (natri hidroxit)

(Sodium hydroxide; White caustic; Caustic soda; Soda lye; Hydroxysodium; Aetznatron; Ascarite; Collo-Grillrein; Collo-Tapetta; FC-4370; MO-67; NSC-135799; AtamperPrep; Tosoh pearl; E-33)

2H2O + 2Na => H2 + 2NaOH 2H2O + 2NaCl => Cl2 + H2 + 2NaOH Ca(OH)2 + Na2CO3 => CaCO3 + 2NaOH Xem tất cả phương trình tạo ra NaOH

Phương trình sử dụng H2O (nước) là chất sản phẩm

(Water; Hydrogen oxide; Drinking water; Steam)

CaO + H2O => Ca(OH)2 2H2O => 2H2 + O2 2H2O + 2KMnO4 + 5SO2 => 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 Xem tất cả phương trình tạo ra H2O

Phương trình sử dụng Na2SO4 (natri sulfat) là chất sản phẩm

(Sodium sulfate; Salt cake)

BaCl2 + Na2SO4 => 2NaCl + BaSO4 2C + Na2SO4 => Na2S + 2CO2 2AgNO3 + Na2SO4 => 2NaNO3 + Ag2SO4 Xem tất cả phương trình tạo ra Na2SO4

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.



Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân Cẩn thận trong từng việc làm nhỏ nhặt, Quả Thông minh lên dần dần

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(