Advertisement
Thảo luận 4 Tài liệu ôn thi THPT 2020

Fe2(SO4)3 + NaOH = Na2SO4 + Fe(OH)3 | Phương Trình Hóa Học

sắt (III) sulfat + natri hidroxit = natri sulfat + Sắt(III) hidroxit |


Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/phuong-trinh/Fe2(SO4)3+NaOH=Na2SO4+Fe(OH)3-421

Fe2(SO4)3 + 6NaOH3Na2SO4 + 2Fe(OH)3
(rắn) (rắn) (rắn)
(trắng) (nâu đỏ)
400 40 142 107
1 6 3 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Hiện tượng nhận biết

Xuất hiện chất rắn màu nâu đỏ Sắt III hidroxit (Fe(OH)3). Xuất hiện hiện tượng kết tủa nâu đỏ.

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement

Phản ứng trao đổi

Phản ứng hoá học trong đó các chất trao đổi cho nhau thành phần cấu tạo của nó. Từ sự trao đổi này, chúng hình thành nên những chất mới. Trong phản ứng trao đổi, số oxi hóa của các nguyên tố không thay đổi. Các phản ứng trao đổi không phải là phản ứng oxi hóa - khử.

Xem tất cả Phản ứng trao đổi

Advertisement

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Muối tác dụng với dung dịch NaOH

Dung dịch muối X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được kết tủa màu xanh. Muối X là:


A. MgSO4
B. FeSO4
C. CuSO4
D. Fe2(SO4)3.

Xem đáp án câu 1
Advertisement

Câu 2. Sắt

Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây ?


A. NaOH.
B. Ag.
C. BaCl2.
D. Fe.

Xem đáp án câu 2
Advertisement

Câu 3. Hợp chất sắt

Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây ?


A. NaOH.
B. Ag.
C. BaCl2.
D. Fe.

Xem đáp án câu 3
Advertisement

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Thảo luận hóa học

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Advertisement

Phương trình sản xuất ra NaOH (natri hidroxit)

(Sodium hydroxide; White caustic; Caustic soda; Soda lye; Hydroxysodium; Aetznatron; Ascarite; Collo-Grillrein; Collo-Tapetta; FC-4370; MO-67; NSC-135799; AtamperPrep; Tosoh pearl; E-33)

2H2O + 2Na => H2 + 2NaOH 2H2O + 2NaCl => Cl2 + H2 + 2NaOH Ca(OH)2 + Na2CO3 => CaCO3 + 2NaOH Xem tất cả phương trình tạo ra NaOH
Advertisement

Phương trình sử dụng Na2SO4 (natri sulfat) là chất sản phẩm

(Sodium sulfate; Salt cake)

BaCl2 + Na2SO4 => 2NaCl + BaSO4 2AgNO3 + Na2SO4 => 2NaNO3 + Ag2SO4 2C + Na2SO4 => Na2S + 2CO2 Xem tất cả phương trình tạo ra Na2SO4
Advertisement

Phương trình sử dụng Fe(OH)3 (Sắt(III) hidroxit) là chất sản phẩm

(Trihydroxyiron(III); Iron(III)trihydroxide; Iron(III) hydroxide; Ferric hydroxide)

2Fe(OH)3 => Fe2O3 + 3H2O Na2CO3 + Fe(OH)3 => 3H2O + CO2 + 2NaFeO2 Na2CO3 + Fe(OH)3 => 3H2O + CO2 + 2NaFeO2 Xem tất cả phương trình tạo ra Fe(OH)3
Advertisement
Advertisement
Advertisement


Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.


Advertisement


Advertisement
Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân mời người sử dụng các chất gây say nghiện, Quả Mất ngủ, ngu dốt, điên loạn

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(