Advertisement
Thảo luận 1 Tài liệu ôn thi THPT 2020

Fe(NO3)2 + Na2S = FeS + NaNO3 | Phương Trình Hóa Học

sắt (II) nitrat + natri sulfua = sắt (II) sulfua + Natri Nitrat | Nhiệt độ Nhiệt độ.


Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/phuong-trinh/Fe(NO3)2+Na2S=FeS+NaNO3-401

Fe(NO3)2 + Na2SFeS + 2NaNO3
(rắn) (rắn) (rắn) (rắn)
(trắng) (đen) (trắng)
180 78 88 85
1 1 1 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: Nhiệt độ.

Cách thực hiện phản ứng

cho muối Fe(NO3)2 tác dụng với Na2S

Hiện tượng nhận biết

Xuất hiện kết tủa đen Sắt sunfua (FeS).

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Phản ứng oxi-hoá khử

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.

Xem tất cả Phản ứng oxi-hoá khử

Advertisement

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Phản ứng hóa học

Cho dung dịch Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch Na2S, H2SO4
loãng, H2S, H2SO4 đặc, NH3, AgNO3, Na2CO3, Br2. Số trường hợp xảy ra
phản ứng là:


A. 5
B. 7
C. 8
D. 6

Xem đáp án câu 1
Advertisement

Câu 2. Sản phẩm phản ứng

Cho các phương trình phản ứng sau:
AgNO3 + FeO ---> ;
C2H5OH + HBr ----> ;
Ca(OH)2 + Cl2 ---> ;
H2S + H2SO4 + KMnO4 ---> ;
H2O + Li ---> ;
C2H2 --->
H2O + NH3 + FeSO4 ---> ;
Fe(NO3)2 + Na2S ---> ;
FeS + HNO3 ----->
H2SO4 + CuCO3 ----> ;
FeCl2 + H2O + CH3NH2 ----> ;
C2H4 + H2O + KMnO4 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phản ứng tạo từ 3 sản phẩm trở lên?


A. 3
B. 4
C. 5
D. 7

Xem đáp án câu 2
Advertisement

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Thảo luận hóa học

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement

Phương trình sản xuất ra Fe(NO3)2 (sắt (II) nitrat)

(Iron(II) nitrate; Ferrous nitrate; Bisnitric acid iron(II) salt)

Fe + 2Fe(NO3)3 => 3Fe(NO3)2 Cu(NO3)2 + Fe => Cu + Fe(NO3)2 4Fe + 10HNO3 => 4Fe(NO3)2 + 3H2O + NH4NO3 Xem tất cả phương trình tạo ra Fe(NO3)2
Advertisement

Phương trình sản xuất ra Na2S (natri sulfua)

(Sodium monosulfide; Sodium sulfide; Thiobissodium; Disodio sulfide; Disodiosulfur)

6NaOH + 3S => 3H2O + 2Na2S + Na2SO3 2C + Na2SO4 => Na2S + 2CO2 2Na + S => Na2S Xem tất cả phương trình tạo ra Na2S
Advertisement

Phương trình sử dụng FeS (sắt (II) sulfua) là chất sản phẩm

(Iron monosulfide; Ferrous sulfide; Iron(II) sulfide)

FeS + 2HCl => FeCl2 + H2S 4FeS + 7O2 => 2Fe2O3 + 4SO2 FeS + HNO3 => 5H2O + H2SO4 + 9NO2 + Fe(NO3)3 Xem tất cả phương trình tạo ra FeS
Advertisement
Advertisement
Advertisement


Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.


Advertisement


Advertisement
Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân Sống chân thật, Quả Có trí tuệ biết được sự thật

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(