Advertisement
Sử dụng Từ Điển mà Không Cần Phải Xem Quảng Cáo - cùng cơ hội nhận quà tăng trị giá 299k Tìm Hiểu Ngay
Hỏi Đáp Online 1

C6H5OH + NaOH = C6H5ONa + H2O | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

Phenol + natri hidroxit = Natri Phenolat + nước | Nhiệt độ 43

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Advertisement



C6H5OH + NaOHC6H5ONa + H2O
Phenol natri hidroxit Natri Phenolat nước
(lỏng) (dung dịch) (lỏng) (lỏng)
(không màu) (không màu)
Bazơ
94 40 116 18
1 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: 43°C

Cách thực hiện phản ứng

cho NaOH tác dụng với C6H5OH

Hiện tượng nhận biết

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm C6H5ONa (Natri Phenolat) (trạng thái: lỏng), H2O (nước) (trạng thái: lỏng) (màu sắc: không màu), được sinh ra

Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia C6H5OH (Phenol) (trạng thái: lỏng) (màu sắc: không màu), NaOH (natri hidroxit) (trạng thái: dung dịch), biến mất.

Advertisement

Phương Trình Điều Chế Từ C6H5OH Ra C6H5ONa

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ C6H5OH (Phenol) ra C6H5ONa (Natri Phenolat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ C6H5OH (Phenol) ra C6H5ONa (Natri Phenolat)

Phương Trình Điều Chế Từ C6H5OH Ra H2O

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ C6H5OH (Phenol) ra H2O (nước)

Xem tất cả phương trình điều chế từ C6H5OH (Phenol) ra H2O (nước)

Phương Trình Điều Chế Từ NaOH Ra C6H5ONa

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ NaOH (natri hidroxit) ra C6H5ONa (Natri Phenolat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ NaOH (natri hidroxit) ra C6H5ONa (Natri Phenolat)

Phương Trình Điều Chế Từ NaOH Ra H2O

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ NaOH (natri hidroxit) ra H2O (nước)

Xem tất cả phương trình điều chế từ NaOH (natri hidroxit) ra H2O (nước)

Phản ứng trao đổi

Phản ứng hoá học trong đó các chất trao đổi cho nhau thành phần cấu tạo của nó. Từ sự trao đổi này, chúng hình thành nên những chất mới. Trong phản ứng trao đổi, số oxi hóa của các nguyên tố không thay đổi. Các phản ứng trao đổi không phải là phản ứng oxi hóa - khử.

Xem tất cả Phản ứng trao đổi


Câu hỏi minh họa

Click để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình C6H5OH + NaOH => C6H5ONa + H2O

Câu 1. Thí nghiệm

Người ta mô tả hiện tượng thu được ở một số thí nghiệm như sau:
1. Cho Br2 vào dung dich phenol xuất hiện kết tủa màu trắng.
2. Cho quỳ tím vào dung dịch phenol, quỳ chuyển màu đỏ.
3. Cho phenol vào dung dịch NaOH dư, ban đầu phân lớp, sau tạo dung dịch
đồng nhất.
4. Thổi khí CO2 qua dung dịch natri phenolat xuất hiện vẩn đục màu trắng.
Số thí nghiệm được mô tả đúng là:


A. 4
B. 2
C. 1
D. 3

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH

Cho các chất: etyl axetat, anilin, metyl aminoaxetat, glyxin, tripanmitin. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là.


A. 2
B. 4
C. 3
D. 5

Xem đáp án câu 2

Câu 3. Phản ứng hóa học

Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenyamoni clorua, natri axetat, metylamin, glyxin,
phenol. Số chất trong dãy tác dụng được với NaOH :


A. 4
B. 3
C. 5
D. 6

Xem đáp án câu 3

Câu 4. Phản ứng hóa học

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH?


A. CH3COOH.
B. C2H5NH3Cl.
C. C2H4
D. C6H5OH (phenol).

Xem đáp án câu 4

Câu 5. Chất tác dụng phenol

Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:


A. nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH.
B. nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.
C. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.
D. nước brôm, anhidrit axetic, dung dịch NaOH.

Xem đáp án câu 5

Câu 6. Chất tác dụng với phenol

Phenol phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?


A. Na; NaOH; NaHCO3.
B. Na; Br2; CH3COOH.
C. Na; NaOH; (CH3CO)2O.
D. Br2; HCl; KOH.

Xem đáp án câu 6

Câu 7. Phản ứng hóa học

Phản ứng nào dưới đây đúng?


A. 2C6H5ONa+CO2+H2O→2 C6H5OH+ Na2CO3
B. C6H5OH +HCl→C6H5Cl +H2O
C. C2H5OH+NaOH→C2H5ONa+H2O
D. C6H5OH+ NaOH→C6H5ONa+H2O

Xem đáp án câu 7

Câu 8. Phenol

Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(a). Phenol vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.
(b). Phenol tan được trong dung dịch KOH.
(c). Nhiệt độ nóng chảy của phenol lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của ancol etylic.
(d). Dung dịch natriphenolat tác dụng với CO2 tạo thành Na2CO3.
(e). Phenol là một ancol thơm.
Số phát biểu đúng là


A. 4
B. 3
C. 5
D. 2

Xem đáp án câu 8

Câu 9. Phenol và hợp chất của phenol

Chỉ ra số câu đúng trong các câu sau:
(1). Phenol, axit axetic, CO2 đều phản ứng được với NaOH.
(2). Phenol, ancol etylic không phản ứng với NaHCO3
(3). CO2, và axit axetic phản ứng được với natriphenolat và dd natri etylat
(4). Phenol, ancol etylic, và CO2 không phản ứng với dd natri axetat
(5). HCl phản ứng với dd natri axetat, natri p-crezolat


A. 3
B. 2
C. 4
D. 5

Xem đáp án câu 9

Câu 10. Chất không phản ứng với NaOH

Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?


A. Axit axetic
B. Phenol
C. Metylamin
D. Glyxin

Xem đáp án câu 10

Câu 11. Phản ứng với NaOH

Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metylamin, glyxin, phenol (C6H5OH). Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là


A. 6
B. 3
C. 4
D. 5

Xem đáp án câu 11

Câu 12. Câu hỏi lý thuyết về tính chất hóa học của phenol

Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:


A. nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH.
B. nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.
C. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.
D. nước brôm, anhidrit axetic, dung dịch NaOH .

Xem đáp án câu 12

Câu 13. Câu hỏi lý thuyết về phản ứng với dung dịch kiềm

Cho các chất: phenol; axit axetic; etyl axetat; ancol etylic; tripanmitin. Số chất phản ứng với NaOH là:


A. 4
B. 3
C. 2
D. 5

Xem đáp án câu 13

Câu 14. Chất tác dụng NaOH loãng, đun nóng

Trong số các chất: phenylamoni clorua, natri phenolat, ancol etylic, phenyl benzoat, tơ nilon-6, ancol benzylic, alanin, tripeptit Gly-Gly-Val, m-crezol, phenol, anilin, triolein, cumen. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là:


A. 10
B. 7
C. 8
D. 9

Xem đáp án câu 14

Câu 15. Bài tập xác định những chất tác dụng với dung dịch NaOH

Cho các chất : etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, phenyl axetat. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là :


A. 6
B. 5
C. 4
D. 3

Xem đáp án câu 15

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Chuỗi Phương Trình Hóa Học Liên Quan

Chuỗi các phương trình phản ứng của canxi và phenol

Hòa tan muối canxi cacbonat trong dung dịch axit HCl thu được nước và khí không màu thoát ra.

Cho canxi oxit hòa tan trong nước thu được dung dịch nước vôi trong.

Dẫn nước vôi trong qua muối natri cacbonat thu được NaOH.

Cho phenol phản ứng với NaOH thu được natri phenolat.

Cuối cùng cho C6H5ONa tác dụng với HCl thu được phenol.

 

Phương trình liên quan

5 phương trình phản ứng hóa học liên quan tới chuỗi này.

Hiển thị tối đa 3 phương trình

Vui lòng click "xem chi tiết" để thấy toàn bộ




Advertisement

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Advertisement
Advertisement

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(