Advertisement
Thảo luận 4 Tài liệu ôn thi THPT 2020

C + KNO3 + S = K2S + N2 + CO2 | Phương Trình Hóa Học

cacbon + kali nitrat + sulfua = kali sulfua + nitơ + Cacbon dioxit | Nhiệt độ t0


Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/phuong-trinh/C+KNO3+S=K2S+N2+CO2-14262

3C + 2KNO3 + SK2S + N2 + 3CO2
(rắn) (rắn) (rắn) (rắn) (khí) (khí)
(đen) (đen) (không màu) (không màu)
12 101 32 110 28 44
3 2 1 1 1 3 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: t0

Cách thực hiện phản ứng

Cho muối KNO3 tác dụng với cacbon và lưu huỳnh.

Hiện tượng nhận biết

Có khí thoát ra.

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Phương trình hóa học vô cơ

Xem tất cả Phương trình hóa học vô cơ

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Thảo luận hóa học

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement

Phương trình sản xuất ra C (cacbon)

(Carbon black extract; Carbon; C; Activated carbon; Graphitized carbon black; Carbon black; Acetylene black; Grapite; Activeated carbon[powder]; Activeated carbon[granule]; AST-120; Kremezin)

2H2 + CO2 => C + 2H2O 2Mg + CO2 => C + 2MgO H2SO4 + C12H22O11 => 12C + H2SO4.11H2O Xem tất cả phương trình tạo ra C
Advertisement

Phương trình sản xuất ra KNO3 (kali nitrat)

(Niter; Nitre; Salpeter; Potassium nitrate; Nitric acid potassium; Nitric acid potassium salt)

8HNO3 + 6KI => 4H2O + 3I2 + 6KNO3 + 2NO AgNO3 + KCl => AgCl + KNO3 K2CO3 + 2NH4NO3 => H2O + 2KNO3 + 2NH3 + CO2 Xem tất cả phương trình tạo ra KNO3
Advertisement

Phương trình sản xuất ra S (sulfua)

(Sulfur; Sulfidal; Brimstone; Bensulfoid; Flowers of sulfur; Ground vocle sulfur; S; gamma-Sulfur; Thio)

2H2S + O2 => 2H2O + 2S 2H2 + SO2 => 2H2O + S 2H2S + 2NO => 2H2O + N2 + 2S Xem tất cả phương trình tạo ra S
Advertisement

Phương trình sử dụng K2S (kali sulfua) là chất sản phẩm

(K2S - Potassium sulfide; Thiobispotassium; Dipotassiosulfur)

HCl + K2S => H2S + KCl K2S + ZnSO4 => ZnS + K2SO4 Cu(NO3)2 + K2S => CuS + 2KNO3 Xem tất cả phương trình tạo ra K2S
Advertisement

Phương trình sử dụng N2 (nitơ) là chất sản phẩm

(Nitrogen; Liquid-Nitrogen)

3H2 + N2 => 2NH3 N2 + O2 => 2NO 3Ca + N2 => Ca3N2 Xem tất cả phương trình tạo ra N2
Advertisement

Phương trình sử dụng CO2 (Cacbon dioxit) là chất sản phẩm

(Carbon dioxide; Carbonic acid gas; Dry ice; Carbonic anhydride; Methanedione; Dioxocarbon; Carbon dione; Liquefied carbondioxide; Carbonic)

C + CO2 => 2CO CaO + CO2 => CaCO3 H2O + CO2 => H2CO3 Xem tất cả phương trình tạo ra CO2
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.



Advertisement
Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân tán thán thành công của người, Quả: có nhiều cơ hội may mắn trong đời

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(