Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

BaO + CO2 = BaCO3 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

BaO | Bari oxit | rắn + CO2 | Cacbon dioxit | khí = BaCO3 | Bari cacbonat | rắn, Điều kiện Nhiệt độ Ở nhiệt độ phòng

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Cách viết phương trình đã cân bằng

BaO + CO2BaCO3
Bari oxit Cacbon dioxit Bari cacbonat
Carbon dioxide
(rắn) (khí) (rắn)
(trắng) (không màu) (trắng)
Muối
153 44 197
1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

☟☟☟

Thông tin chi tiết về phương trình BaO + CO2 → BaCO3

BaO + CO2 → BaCO3 là Phản ứng hoá hợp, BaO (Bari oxit) phản ứng với CO2 (Cacbon dioxit) để tạo ra BaCO3 (Bari cacbonat) dười điều kiện phản ứng là Nhiệt độ: Ở nhiệt độ phòng

Điều kiện phản ứng để BaO (Bari oxit) tác dụng CO2 (Cacbon dioxit) là gì ?

Nhiệt độ: Ở nhiệt độ phòng

Làm cách nào để BaO (Bari oxit) tác dụng CO2 (Cacbon dioxit)?

Dẫn luồng khí CO2 qua BaO.

Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là BaO (Bari oxit) tác dụng CO2 (Cacbon dioxit) và tạo ra chất BaCO3 (Bari cacbonat)

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra BaO + CO2 → BaCO3 là gì ?

BaCO3 kết tủa trắng

Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng BaO + CO2 → BaCO3

Hiện tại chúng tôi không có thêm bất kỳ thông tin nào thêm về phương trình này. Bạn có thể kéo xuống dưới bạn click vào nút báo lỗi / đóng góp để đưa thêm thông tin

Advertisement

Phương Trình Điều Chế Từ BaO Ra BaCO3

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ BaO (Bari oxit) ra BaCO3 (Bari cacbonat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ BaO (Bari oxit) ra BaCO3 (Bari cacbonat)

Phương Trình Điều Chế Từ CO2 Ra BaCO3

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ CO2 (Cacbon dioxit) ra BaCO3 (Bari cacbonat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ CO2 (Cacbon dioxit) ra BaCO3 (Bari cacbonat)


Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình BaO + CO2 → BaCO3

Phản ứng hoá hợp là gì ?

Trong phản ứng hóa hợp, số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi. Như vậy, phản ứng hóa hợp có thể là phản ứng oxi hóa - khử hoặc không phải là phản ứng oxi hóa - khử. Phản ứng hoá học là loại phản ứng xuất hiện nhiều trong chương trình Hoá trung học cơ sở, phổ thông cho tới Ôn Thi Đại Học.

Xem tất cả phương trình Phản ứng hoá hợp


Advertisement

Câu hỏi bài tập trắc nghiệm và tư luận có sử dụng phương trình BaO + CO2 → BaCO3

Click để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình BaO + CO2 → BaCO3

Câu 1. Phản ứng hóa học

Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al2O3 và FeO đốt nóng thu
được chất rắn X1. Hòa tan chất rắn X1 thu được chất rắn Y1 và chất rắn E1.
Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y1 htu được kết tủa F1. Hòa tan dung dịch E1
vào dd NaOH dư thấy bị tan 1 phần và còn chất rắn G1. Cho G1vào dung dịch
AgNO3 dư (coi CO2 không phản ứng với nước). Tổng số phản ứng xảy ra là:


A. 7
B. 6
C. 8
D. 9

Xem đáp án câu 1

Câu 2. kết tủa

Khi thổi luông khí CO2 vào BaO (bari oxit) sẽ tạo ra hiện tượng?


A. kết tủa trắng
B. dung dịch lỏng màu lam
C. rắn đen
D. kết tủa đỏ gạch

Xem đáp án câu 2

Câu 3. Phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình hóa học sau:
HNO3 + Fe3O4 ---> ;
Fe(NO3)2 --t0--> ;
NaOH + NH2CH2COOCH3 ---> ;
NaOH + MgCl2 ---> ;
BaCl2 + MgSO4 ---> ;
NaOH + NH4NO3 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ----> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --t0---> ;
BaCl2 + NaHSO4 ---> ;
Cu + HCl + KNO3 ---> ;
Ag + Cl2 ----> ;
C + H2SO4 ---> ;
H2 + C6H5CHCH2 ----> ;
HNO3 + CuS2 ---> ;
HCl + HNO3 ----> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?


A. 6
B. 10
C. 14
D. 9

Xem đáp án câu 3

Câu 4. đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?


A. 26
B. 18
C. 24
D. 12

Xem đáp án câu 4

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Đánh giá

BaO + CO2 → BaCO3 | , Phản ứng hoá hợp

Tổng số sao của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 / 5 sao

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Advertisement
Advertisement

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-11-30 11:07:31am


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(